139 CÂU HỎI TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỮU CƠ (P3)
30 câu hỏi
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím.
(e) Nguyên liệu để điều chế CH3CHO bằng phương pháp hiện đại để là C2H2.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
2.
3.
5.
4 .
ĐÁP ÁN B
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
5.
3.
4.
2.
ĐÁP ÁN D
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.
(6) Trong công nghiệp, anđehit axetic được sản xuất từ etilen.
Số phát biểu đúng là
5.
4.
3.
2.
ĐÁP ÁN B
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(6) Trong công nghiệp, anđehit axetic được sản xuất từ etilen.
Trong số các phát biểu sau:
(1) Aniline là chất lỏng màu đen, rất độc, ít tan trong nước
(2) Kim cương, than chì, fullerenelà các dạng thù hình của carbon.
(3) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ, chất kích thích sinh trưởng thực vật
(4) Toluene tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro khó hơn benzene
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
ĐÁP ÁN B
(2) Kim cương, than chì, fullerene là các dạng thù hình của carbon.
(3) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ, chất kích thích sinh trưởng thực vật
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn tri olein thu được tri stearin.
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng.
(d) Tri stearin có công thức là (C17H33COO)3C3H5.
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin.
(h) Có thể nhận biết phenol(C6H5OH) và anilin bằng dung dịch brom loãng.
Số phát biểu đúng là:
4.
5.
6.
3.
ĐÁP ÁN B
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn tri olein thu được tri stearin.
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng.
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin.
Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là
2.
3.
5.
4.
ĐÁP ÁN B
m-CH3COOC6H4CH3;ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;
Cho các chất: isopren, stiren, cumen, ancol allylic, anđehit acrylic, axit acrylic, triolein. Số chất khi cho tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được sản phẩm hữu cơ, nếu đốt cháy sản phẩm này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2 là:
5.
3.
4.
6.
ĐÁP ÁN B
isopren,ancol allylic, anđehit acrylic,
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
2.
5.
3.
4.
ĐÁP ÁN D
H2NCH2COOH, HCOONH4,(CH3NH3)2CO3, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
Cho các chất sau: ClH3NCH2COOH, HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN D
ClH3NCH2COOH, HCOOC6H5 (thơm),
Có các hợp chất có CTPT lần lượt là CH2O; CH2O2; C2H2O3 và C3H4O3. Số chất vừa tác dụng với với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là:
3.
4.
1.
2.
ĐÁP ÁN A
CH2O2; C2H2O3 và C3H4O3.
Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là
quỳ tím.
dung dịch NaOH.
dung dịch I2.
Na.
ĐÁP ÁN C
Để phân biệt ba chất: CH3COOH, CH3CH2NH2 và H2NCH2COOH chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
dung dịch quỳ tím.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch phenolphtalein.
ĐÁP ÁN A
Với thuốc thử duy nhất là quỳ tím sẽ nhận biết được dung dịch các chất nào sau đây ?
CH3COOH; C6H5OH (phenol); H2NCH2COOH.
C6H5NH2 (anilin); H2NCH2COOH; CH3COOH.
C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); H2NCH2COOH.
CH3COOH; C6H5OH (phenol); CH3CH2NH2.
ĐÁP ÁN D
Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
Natri hiđroxit.
natri clorua.
phenol phtalein.
Quì tím.
ĐÁP ÁN D
Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2/OH-.
dung dịch Br2.
ĐÁP ÁN D
Để phân biệt C2H5OH, C6H5OH (phenol) và dung dịch CH3CH=O chỉ cần dùng một thuốc thử là
Cu(OH)2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch NaOH.
Nước brom.
ĐÁP ÁN D
Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
Cu(OH)2.
NaOH.
HCl.
NaCl.
ĐÁP ÁN A
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?
Vinyl axetat.
Fructozơ.
Glucozơ.
Stiren.
ĐÁP ÁN B
Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
axit axetic.
axit acrylic.
etylen glicol.
axit oxalic.
ĐÁP ÁN B
Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
Glixerol.
Phenol.
Axit acrylic.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN A
Cho các chất sau: etilen, axetilen, glucozơ, axit axetic, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
5.
4.
3.
2.
ĐÁP ÁN B
etilen, axetilen, glucozơ,anilin.
Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat. Số chất làm mất màu nước brom là
2.
3.
1.
4.
ĐÁP ÁN B
stiren, phenol, phenyl acrylat.
Chất nào dưới đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
CH3COOH.
HCOOCH3.
OHC-CHO.
CH2=CHCHO.
ĐÁP ÁN A
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
saccarozơ, tinh bột, xelulozơ.
fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
ĐÁP ÁN A
Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.
glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
ĐÁP ÁN B
Cho các chất sau: axit axetic (X); axit fomic (Y); glucozơ (Z); etyl fomat (T); axit glutamic (M). Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là:
Y, Z, T.
X, Y, Z.
T, X, Y.
Z, T, X.
ĐÁP ÁN A
Cho các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
4.
5.
3.
6.
ĐÁP ÁN C
HCHO, HCOOH,HCOOCH3
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin. Số chất trong dãy có thể tham gia phản ứng tráng gương là
3.
1.
2.
4.
glucozơ,etyl fomat,
ĐÁP ÁN C
Cho các chất sau đây: propin, glucozơ, propyl fomat, etilen, saccarozơ, etyl axetat, vinyl axetilen, tinh bột, anđehit oxalic. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là
6.
7.
8.
5.
ĐÁP ÁN D
propin, glucozơ, propyl fomat, vinyl axetilen, anđehit oxalic.
Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là
Glixerol.
Gly-Ala.
Lòng trắngtrứng.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN C








