
30 câu hỏi
2.
3.
5.
4 .
ĐÁP ÁN B
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím.
5.
3.
4.
2.
ĐÁP ÁN D
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
5.
4.
3.
2.
ĐÁP ÁN B
(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(6) Trong công nghiệp, anđehit axetic được sản xuất từ etilen.
1.
2.
3.
4.
ĐÁP ÁN B
(2) Kim cương, than chì, fullerene là các dạng thù hình của carbon.
(3) Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ, chất kích thích sinh trưởng thực vật
4.
5.
6.
3.
ĐÁP ÁN B
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn tri olein thu được tri stearin.
(c) Muối Na, K của các axit béo dùng điều chế xà phòng.
(e) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic.
(g) Metyl amin có lực bazơ mạnh hơn anilin.
2.
3.
5.
4.
ĐÁP ÁN B
m-CH3COOC6H4CH3;ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2;
5.
3.
4.
6.
ĐÁP ÁN B
isopren,ancol allylic, anđehit acrylic,
2.
5.
3.
4.
ĐÁP ÁN D
H2NCH2COOH, HCOONH4,(CH3NH3)2CO3, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN D
ClH3NCH2COOH, HCOOC6H5 (thơm),
3.
4.
1.
2.
ĐÁP ÁN A
CH2O2; C2H2O3 và C3H4O3.
quỳ tím.
dung dịch NaOH.
dung dịch I2.
Na.
ĐÁP ÁN C
dung dịch quỳ tím.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch phenolphtalein.
ĐÁP ÁN A
CH3COOH; C6H5OH (phenol); H2NCH2COOH.
C6H5NH2 (anilin); H2NCH2COOH; CH3COOH.
C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); H2NCH2COOH.
CH3COOH; C6H5OH (phenol); CH3CH2NH2.
ĐÁP ÁN D
Natri hiđroxit.
natri clorua.
phenol phtalein.
Quì tím.
ĐÁP ÁN D
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2/OH-.
dung dịch Br2.
ĐÁP ÁN D
Cu(OH)2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch NaOH.
Nước brom.
ĐÁP ÁN D
Cu(OH)2.
NaOH.
HCl.
NaCl.
ĐÁP ÁN A
Vinyl axetat.
Fructozơ.
Glucozơ.
Stiren.
ĐÁP ÁN B
axit axetic.
axit acrylic.
etylen glicol.
axit oxalic.
ĐÁP ÁN B
Glixerol.
Phenol.
Axit acrylic.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN A
5.
4.
3.
2.
ĐÁP ÁN B
etilen, axetilen, glucozơ,anilin.
2.
3.
1.
4.
ĐÁP ÁN B
stiren, phenol, phenyl acrylat.
CH3COOH.
HCOOCH3.
OHC-CHO.
CH2=CHCHO.
ĐÁP ÁN A
saccarozơ, tinh bột, xelulozơ.
fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
axit fomic, anđehit fomic, glucozơ
ĐÁP ÁN A
vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic.
glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
ĐÁP ÁN B
Y, Z, T.
X, Y, Z.
T, X, Y.
Z, T, X.
ĐÁP ÁN A
4.
5.
3.
6.
ĐÁP ÁN C
HCHO, HCOOH,HCOOCH3
3.
1.
2.
4.
glucozơ,etyl fomat,
ĐÁP ÁN C
6.
7.
8.
5.
ĐÁP ÁN D
propin, glucozơ, propyl fomat, vinyl axetilen, anđehit oxalic.
Glixerol.
Gly-Ala.
Lòng trắng trứng.
Glucozơ.
ĐÁP ÁN C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














