13 Bài tập Dạng toán tìm x (có lời giải)
Đề thi

13 Bài tập Dạng toán tìm x (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 778 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

3,2x + (−1,2).x + 2,7 = −4,9.

Xem đáp án

3,2x + (−1,2).x + 2,7 = −4,9

3,2x – 1,2x = −4,9 – 2,7

2x = −7,6

x = −7,6 : 2

x = −3,8

Vậy x = −3,8.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x−1+12=2−23

Xem đáp án

Media VietJack

 x=6172(thỏa mãn)

Vậy x=6172 .

3. Tự luận
1 điểm

Giá trị nào sau đây của x để giá trị biểu thức A=x+1x+2 là một số nguyên.

Xem đáp án

Điều kiện xác định: x ≠ −2.

Khi đó: A=x+1x+2=x+2−1x+2

=x+2x+2−1x+2.

=1−1x+2

Vậy để A là số nguyên thì 1 (x + 2) hay x + 2 Î Ư(2) = {± 1}.

Với x + 2 = −1 thì x = −3 (thỏa mãn);

Với x + 2 = 1 thì x = −1 (thỏa mãn).

Vậy x Î{−3; −1}.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 2,1x – 7 = 0.

x = 3;

x = 103 ;

x = 113 ;

x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2,1x – 7 = 0

2,1x = 7

x=72,1=103

Vậy x=103 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x=2.

x = 3;

x = 4;

x = 5;

x = 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: x ≥ 0.

 x=2

x = 22

x = 4 (thỏa mãn).

Vậy x = 4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x-1=3.

x = 7;

x = 9;

x = 10;

x = 11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x – 1 ≥ 0 hay x ≥ 1.

 x−1=3

x – 1 = 9

x = 10 (thỏa mãn).

Vậy x = 10.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết 1,1(x – 1) + 1,2 (x – 1) + 1,7 (x – 1) = 16,4

x = −4,1;

x = 4,1;

x = −5,1;

x = 5,1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1,1(x – 1) + 1,2 (x – 1) + 1,7 (x – 1) = 16,4

(x – 1). (1,1 + 1,2 + 1,7) = 16,4.

(x – 1). 4 = 16,4

x −1 = 16,4 : 4

x – 1 = 4,1

x = 5,1.

Vậy x = 5,1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 2,1x+2,2x+2,3x+2,4x=9.

x = 1;

x = −1;

x = 3;

x = −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện: x ≥ 0.

2,1x+2,2x+2,3x+2,4x=9

x . (2,1+2,2+2,3+2,4)=9

x.9=9

x=1

x = 1 (thỏa mãn).

Vậy x = 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 5x – 5 = x + 4 – 12.

x = 18 ;

x = 2;

x = 158 ;

x = 178 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5x – 5 = x + 4 – 12

5x – x = 5 + 4 – 12

4x = 9 – 12

4x = 172

x = 178 .

Vậy x = 178 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x ≥ 0, x ≠ 4, tìm các giá trị x nguyên để biểu thức P=3x−2 nhận giá trị nguyên.

x {−1; 9; 25};

x {1; −9; 25};

x {1; 9; 25};

x {1; 9; −25}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x ∈ ℤ và x ≥ 0, x ≠ 4, để P nhận giá trị nguyên khi x−2  là ước của 3.

Suy ra x−2∈−3;  3;  1;  −1 .

Vì x≥0  nên x−2≥−2 .

Suy ra (x−2)∈3;  1;  −1 .

Ta có bảng sau:

Media VietJack

Vậy x ∈ {1; 9; 25}.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của x thỏa mãn: x2−12=52+6 .

x = 3;

x = −3;

x = ±3;

x = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x2−12=52+6

x2=12+52+6

x2 = 3 + 6

x2 = 9

x = 3 hoặc x = −3.

Do đó giá trị x thỏa mãn biểu thức trên là x = ± 3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để A=x−1 đạt giá trị nhỏ nhất với x ≥ 1.

x = 1;

x = −1;

x = 2;

x = −2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

Với x ≥ 1 thì x – 10suy ra x−1≥0.

Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi x−1=0 hay x = 1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 0 khi x = 1.

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: x+12+x+13+x+14=18.

x = 0;

x = 1;

x = -2326 ;

x = 2326 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack