125 câu trắc nghiệm Số phức cơ bản (P2)
Đề thi

125 câu trắc nghiệm Số phức cơ bản (P2)

A
Admin
ToánLớp 1271 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z = ( 3 - 2i)(1 + i) 2 . Môđun của w=iz+z¯ là

2.

22

1.

2

Xem đáp án

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2+iz+1-i1+i=5-i. Môđun của số phức W = 1 + 2z + z2 có giá trị là:

10.

-10.

100.

-100.

Xem đáp án

Chọn A.

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (2 +i)z+ 1-i / 1+i =5 -i Môđun của số phức W = 1 + 2z + z^2 có giá trị là (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z = -3 + 2i. Tính P = |z + 1 – i|.

P = 4.

P = 1.

P=5

P=22

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: z + 1 - i = -3 + 2i + 1 - i = -2 + i

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 - 2i; z2 = -2 + i Tính P = | z1 + z2|.

P = 2.

P=2

P = 1/2.

P = 2.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: z1 + z2 = (3 - 2i) + (-2 + i) = 1 - i

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 + i; z2 = 2 - i. Tính P = | z1 + z1 z2|.

P = 10.

P = 50.

P = 5.

P = 85.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có

+) z1z2 = (3 + i) (2 - i) = 6 - 3i + 2i - i2 = 7 - i

+)  z1 + z1z2 = (3 + i) + (7 - i) = 10

Vậy P = | z1 + z1 z2|  = 10

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1+iz¯-1-3i=0. Phần ảo của số phức w = 1 - iz + z là

1.

-3.

-2.

-1.

Xem đáp án

Chọn B.

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 + i) z ngang -1-3i = 0 (ảnh 1)

Vậy z = 2 - i và w = 1- iz + z = 1 - i( 2 - i) + 2 - i = 2 - 3i

Phần ảo của w là -3.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phần thực, phần ảo của số phức z thỏa (z2 – i)(1 - i) = ( 1 + i) 3979

Phần thực là 21990 và phần ảo là 2.

Phần thực là - 21990 và phần ảo là 2.

Phần thực là -21989 và phần ảo là 1.

Phần thực là 21989 và phần ảo là 1.

Xem đáp án

Chọn  B.

Ta có:

Vậy phần thực và phần ảo của số phức z là -21990 và 2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa z = 1+ i+ i2+ i3+...+ i2016. Khi đó phần thực và phần ảo của z lần lượt là

0 và -1.

0 và 1.

1 và 1.

1 và 0.

Xem đáp án

Chọn D.

Số phức z là tổng của cấp số nhân với số hạng đầu là 1 và công bội q = i .

 Do đó : 

Vậy phần thực và phần ảo của z là 1 và 0.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = 1+ i2+ i4+ ...+ i4k là

1.

0.

2.

ik.

Xem đáp án

Chọn  A.

Ta có nhận  xét sau:

i2n + i2n+ 2 = i2n(1 + i2) = 0 . 

Áp dụng tính được

S = 1+ (i2 + i4) + ( i6 + i8) + ...+ ( i4k-2 + i4k) = 1 + 0 + 0 + 0 + ... + 0 = 1.

 

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức  z = 1+ ( 1+ i) + ( 1+i) 2+ ...+ (1+ i) 26 . Phần thực của số phức z là

213

-1+213

-213

1+213

Xem đáp án

Chọn  A. Số phức z là tổng của cấp số nhân với số hạng đầu là 1 và công bội q = 1 + i. Do đó:

Vậy phần thực là: 213 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z = x + y.i thỏa mãn z3 = 2 - 2i. Cặp số là(x;y)

(2; 2).

(-1; -1).

(3;-3).

(2; -3).

Xem đáp án

Chọn  B.

Giải phương trình trên suy ra x = y = -1

Vậy (x; y) = (-1; -1).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức  z = 3 + i. Điểm biểu diễn số phức 1/z trong mặt phẳng phức là:

M310; -110

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức w = 2 + 3i. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.

Xem đáp án

Chọn C.

Tọa độ điểm A và B lần lượt là: A(3;2) và B(2;3). Suy ra  AB→-1;1

Đường thẳng y = x hay x - y = 0 có vecto pháp tuyến là n→1;-1

Do 2 vecto n→;AB→ là 2 vecto cùng phương nên đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x.

Gọi M(5/2; 5/2) là trung điểm AB; ta thấy M thuộc đường thẳng y = x. Do đó  đường thẳng y = x là đường trung trực của AB.

Hay A và B đối xứng nhau qua y = x.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz + 2 - i = 0. Khoảng cách từ điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng tọa độ Oxy đến điểm  M(3;-4) là:

25

13

210

22

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: iz + 2 - i = 0 ⇔iz = i - 2 ⇔z = i-2i=i-2-i1=1+2i

Điểm biểu diễn của số phức z là A(1; 2)

Do đó: AM = 3-12+-4-22=40=210

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – (1+ i)| = |z + 2i| là đường nào sau đây?

Đường thẳng.

Đường tròn.

Elip.

Parabol.

Xem đáp án

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức, biết số phức z  thỏa mãn điều kiện z-2i=z¯+1

Tập hợp những điểm Mlà đường thẳng có phương trình 4x + 2y + 3 = 0.

Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 4x - 2y + 3 = 0.

Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x + 4y - 3 = 0.

Tập hợp những điểm M là đường thẳng có phương trình 2x + 4y + 3 = 0.

Xem đáp án

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn |z – 2 + 5i| = 4 là:

Đường tròn tâm I(2 ; -5) và bán kính bằng 2.

Đường tròn tâm I(-2 ; 5) và bán kính bằng 4.

Đường tròn tâm I(2 ; -5) và bán kính bằng 4.

Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2.

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z là số phức thỏa mãn z+1z-1 là số thuần ảo. Tìm khẳng định đúng

z=5

|z| = 1

|z| = 2

z=2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

z+1z-1 là số thuần ảo 

⇔z+1z-1=- z+1z-1¯⇔z+1z-1+ z+1z-1¯=0

⇔z+1z-1+ z+1¯z-1¯=0

Vậy |z| = 1.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2z+1z-2 là số thực. Khẳng định nào sau đây sai

z là số thực.

z là số ảo.

|z| = z.

z¯=z

Xem đáp án

Chọn B.

Từ đó z = |z|

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực a; b; c và d thỏa mãn: a+ bi= ( c+ di) n. Tìm khẳng định đúng

a2 + b2 = 2( c2 + d2) n

a2 + b2 = c2 + d2

a2 + b2 = 2n( c2 + d2)

a2 + b2 = ( c2 + d2)n

Xem đáp án

Chọn  D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng modul của các số phức z thỏa mãn z2 + |z| = 0

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z2+z¯=0

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn: z2 + |z| = z¯.

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm các số phức z thỏa mãn: z3-z¯=0

z = 0

z=±1

z=±i

Tất cả đúng.

Xem đáp án

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn zz¯+z=2

0.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình sau đây (2 + i)z = z + 2i - 1

z = 1 + i.

z = 12 + 32i.

z = 2+ i.

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn B.

 

 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: (1 - i) ( z - 2i) = 2 + i.

4.

3.

5.

7.

Xem đáp án

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải phương trình sau đây : 2i-1i+2z=3i+1i-3

z = 2.

z = -1.

z = -i.

z = 2i.

Xem đáp án

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng phần thực và phần ảo cùa số phức z thỏa mãn điều kiện sau: z2i+12=5i-22i3+i-1

15.

20.

23.

27.

Xem đáp án

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần thực của số  z thỏa mãn phương trình: (5 - 4i) z = ( 3 + 2i)(4 - i) gần với giá trị nào nhất.

1,21.

1,22.

1,23.

1,24.

Xem đáp án

Chọn  B.

Ta có: (5 - 4i) z = ( 3 + 2i)(4 - i)

Suy ra: (5 - 4i)z = 14 + 5i 

⇔z = 14+5i5-4i

⇔z = 14+5i5+4i41

⇔z = 5041+8140i

Lại có: 5041≈1,22