11 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
Đề thi

11 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 292 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm? (chọn 2 đáp án)

Mượt mà

Đôi mắt

Bầu bĩnh

Bầu trời

Xem đáp án

A. Mượt mà

C. Bầu bĩnh

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ đặc điểm là: mượt mà, bầu bĩnh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm? (chọn 2 đáp án)

Khuôn mặt

Vầng trán

Đen láy

Đen nhánh

Xem đáp án

C. Đen láy

D. Đen nhánh

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ đặc điểm là: đen láy, đen nhánh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây vào các nhóm thích hợp:

To trònthon dàiđôi mắtngón taymũicao

Từ chỉ bộ phận cơ thể: đôi mắt, ngón tay, mũi

Từ chỉ đặc điểm: to tròn, thon dài, cao

Cả hai đáp án trên

Xem đáp án

C. Cả hai đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Từ chỉ bộ phận cơ thể

Từ chỉ đặc điểm

đôi mắt, ngón tay, mũi

to tròn, thon dài, cao

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ màu sắc của vật:

vàng

cao

hiền

ngoan

Xem đáp án

A. vàng

Hướng dẫn giải:

Những từ chỉ màu sắc của các vật đó là: vàng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp các từ sau vào hai nhóm cho phù hợp:

caohiềnngoantrònvuônghòa đồng

Từ chỉ hình dáng người, vật: cao, tròn, vuông

Từ chỉ tính tình của người: hiền, ngoan, hòa đồng

Cả hai đáp án trên

Xem đáp án

C. Cả hai đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Từ chỉ hình dáng người, vật

Từ chỉ tính tình của người

cao, tròn, vuông

hiền, ngoan, hòa đồng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp các từ sau vào hai nhóm cho phù hợp:

Xanh biếcchăm chỉđỏ rựcdịu dàngvui vẻ tim tím

Từ chỉ màu sắc của vật: xanh biếc, đỏ rực, tim tím

Từ chỉ tính nết của con người: chăm chỉ, dịu dàng, vui vẻ

Cả hai đáp án trên

Xem đáp án

C. Cả hai đáp án trên

Hướng dẫn giải:

- Từ chỉ màu sắc của vật: xanh biếc, đỏ rực, tim tím

- Từ chỉ tính nết của con người: chăm chỉ, dịu dàng, vui vẻ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các từ ngữ để được câu nêu đặc điểm?

1. Khuôn mặt

a. cao

2. Vầng trán

b. bầu bĩnh

1-a, 2-b

1-b, 2-a

Xem đáp án

B. 1-b, 2-a

Hướng dẫn giải:

Khuôn mặt bầu bĩnh

Vầng trán cao.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các từ ngữ để được câu nêu đặc điểm?

1. Mái tóc

a. sáng, đen láy

2. Đôi mắt

b. đen nhánh

1-a, 2-b

1-b, 2-a

Xem đáp án

B. 1-b, 2-a

Hướng dẫn giải:

Mái tóc đen nhánh.

Đôi mắt sáng, đen láy.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp? (Chọn 2 đáp án)

Tóc của bạn Lan dài và đen nhánh.

Mũi của bạn Bình thẳng và cao.

Lan là học sinh lớp 2A.

Bình rất chăm học.

Xem đáp án

A. Tóc của bạn Lan dài và đen nhánh.

B. Mũi của bạn Bình thẳng và cao.

Hướng dẫn giải:

Những câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp là:

- Tóc của bạn Lan dài và đen nhánh.

- Mũi của bạn Bình thẳng và cao.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm ngoại hình của người thân trong gia đình? (chọn 2 đáp án)

Tóc của bà nội bạc trắng.

Bố thích đọc báo vào mỗi buổi sáng.

Đôi bàn tay của mẹ thô ráp.

Em rất yêu mẹ

Xem đáp án

A. Tóc của bà nội bạc trắng.

C. Đôi bàn tay của mẹ thô ráp.

Hướng dẫn giải:

Những câu nêu đặc điểm ngoại hình của người thân trong gia đình là:

- Tóc của bà nội bạc trắng.

- Đôi bàn tay của mẹ thô ráp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào nói về màu sắc của bông hoa cúc?

Bông hoa cúc vừa mới nở.

Bông hoa cúc vàng tươi.

Bông hoa cúc có nhiều cánh.

Bông hoa cúc được trồng trong vườn.

Xem đáp án

B. Bông hoa cúc vàng tươi.

Hướng dẫn giải:

Câu nói về màu sắc của hoa cúc là: Bông hoa cúc vàng tươi.