1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 8
30 câu hỏi
Ống nghiệm nào sẽ không thích hợp cho việc định lượng calci máu trong số những ống sau:
Không có chất chống đông
Có chất chống đông là EDTA
Có chất chống đông là Lithium-heparin
B & C đúng
Chọn đáp án D
Cholesterol máu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau: 1. Suy giáp sau cắt bỏ tuyến giáp; 2. Đái tháo đường type 2; 3. Cường giáp; 4. Hội chứng thận hư; 5. Suy chức năng tế bào gan. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3.
1, 2, 4.
2, 3, 4.
2, 4, 5
Chọn đáp án D
Ure máu tăng trong các trường hợp sau: 1. Suy chức năng tế bào gan; 2. Tăng quá trình thoái hóa protein; 3. Viêm cầu thận mạn; 4. Viêm đường mật do giun; 5. Ngộ độc kim loại nặng. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 3.
2, 3, 4.
2, 3, 5.
2, 4, 5.
Chọn đáp án C
Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là:
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
Chọn đáp án A
Isoenzym là:
Dạng không hoạt động của enzym
Các dạng phân tử khác nhau của một enzym
Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
Nhiều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
Chọn đáp án B
Lactat dehydrogenase (LDH) là:
Isoenzym
Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat
Phức hợp đa enzym
Một enzym có nhiều coenzym
Chọn đáp án B
Amylase hoạt động tốt ở:
pH từ 6,8-7,0
Mọi pH khác nhau
pH từ 1 – 2,5
pH từ 4-5
Chọn đáp án D
NAD và NADP là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng:
Trao đổi hydro
Trao đổi amin
Trao đổi điên từ
Trao đổi nhóm -CH
Chọn đáp án C
Các enzym thuộc nhóm transaminase trong thành phần cấu tạo có:
Nicotinamid
Pyridoxal phosphat
Biotin
Cyanocobalamin
Chọn đáp án B
Enzym cholinesterase được xếp vào loại nào:
Transferase
Hydrolase
Isomerase
Synthetase
Chọn đáp án B
AST còn được gọi là: 1. GPT; 2. Transferase; 3. GOT; 4. Carboxyltranferase; 5. Aspartate aminotransferase. Chọn tập hợp đúng:
1, 2.
1, 4.
3, 5.
2, 5.
Chọn đáp án C
ALT còn được gọi là: 1. Glutamat pyruvat transaminase; 2. Alanine aminotransferase; 3. GPT; 4. Aminotransaminase; 5. Carboxyltrasferase. Chọn tập hợp đúng:
1, 3, 5.
1, 2, 3.
2, 4, 5.
3, 4, 5
Chọn đáp án B
Trong viêm gan do virus cấp tính, hoạt độ của:
AST tăng, ALT tăng, GOT tăng nhiều hơn GPT
GOT tăng, GPT tăng, ALT tăng tỷ lệ nhiều hơn AST
GOT, GPT tăng như nhau
Amylase máu tăng, hoạt độ enzym LDH không thay đổi
Chọn đáp án A
Đơn vị enzym (U/I) được định nghĩa là:
Lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định.
Lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzym trong 1 phút trong những điều kiện xác định.
Số lượng sản phẩm hình thành trong 1 đơn vị thời gian.
Lượng enzym xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định.
Chọn đáp án A
Enzym amylase có nguồn gốc từ:
Tuyến tụy
Tuyến nước bọt
Một phần tử: tinh hoàn, buồng trứng, vòi Fallope, cơ vân, phối và mô mỡ.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hoạt độ P. amylase tăng là do:
Tất cả đều đúng
Viêm tuyến mang tai
Viêm tụy
Quai bị
Chọn đáp án D
Hoạt độ a. amylase tăng là có thể là do:
Cả A, B & C
Viêm tuyến nước bọt mang tai
Viêm tụy
Quai bị
Chọn đáp án D
Enzym AST có nhiều trong:
Gan và cơ
Thận và ruột
Gan và lách
Phổi và cơ
Chọn đáp án A
Enzym ALT có nhiều trong:
Cơ
Thận
Tim
Gan
Chọn đáp án D
Hoạt độ isoenzym CPK-MB (CK-MB) huyết tương có thể tăng trong:
Tất cả các trường hợp trên
Nhồi máu cơ tim
Tình trạng hoại tử hoặc viêm cơ tim
Các chấn thương tim: sau phẫu thuật tim, sau đặt stent động mạch vành
Chọn đáp án D
“Các enzym chỉ điểm tắc mật” là:
ALT và AST
a-HBDH và GLDH
LDH và a-HBDH
ALP và GGT
Chọn đáp án D
Bản chất là protein, được tìm thấy trong tim, não, cơ vân và một số các mô khác. Trị số của chất này tăng lên sau nhồi máu cơ tim
Creatine kinase
Globulin
Amylase
Ferritin
Chọn đáp án A
Là enzyme có trong huyết tương. Có thể thấy ở xương, gan, thận, nhau thai và ruột. Tăng trong bệnh lý tắc nghẽn đường mật, bệnh về gan, bệnh về xương
Alkaline phosphatase (ALP)
Alanine transaminase (ALT)
Alpha fetoprotein (AFP)
Aspartate transaminase (AST)
Chọn đáp án D
Xét nghiệm máu có thể tăng ở phụ nữ mang thai 3 tháng cuối
Alkaline Phosphatase (ALP)
Albumin
Alkaline Phosphatase (ALP)
Troponin
Globulin
Chọn đáp án B
Xét nghiệm có thể tăng trong máu ở trẻ em tuổi đang phát triển chiều cao và BN mắc bệnh Paget đó là:
Alkaline phosphatase (ALP)
Aspartate transaminase (AST)
Alanine transaminase (ALT)
Alpha fetoprotein (AFP)
Chọn đáp án D
Enzyme có nhiều trong ty thể và bào tương của tế bào gan, hoạt độ tăng lên biểu thị tổn thương tế bào gan ở mức độ nặng (tổn thương các bào quan của tế bào)
Alanine transaminase (ALT)
Gamma glutamyl Transferase (GGT)
Alkaline phosphatase (ALP)
Aspartate transaminase (AST)
Chọn đáp án B
Enzyme có nhiều trong bào tương của tế bào gan, hoạt độ cao là biểu hiện tình trạng viêm, nhiễm độc hoặc tổn thương tế bào gan
Alanine transaminase (ALT)
Alkaline phosphatase (ALP)
Lactate dehydrogenase (LDH)
Aspartate transaminase (AST)
Chọn đáp án C
Là một enzym nội bào, có mặt trong hầu hết các mô của cơ thể và được giải phóng khi có tình trạng hủy hoại tế bào. Là thông số biểu thị sự tổn thương và hủy hoại mô. Nó có thể giúp chẩn đoán hồi cứu nhồi máu cơ tim ở giai đoạn bán cấp:
Lactate dehydrogenase (LDH)
Alanine transaminase (ALT)
Aspartate transaminase (AST)
Troponin
Chọn đáp án D
Loại phản ứng nào sau đây khi enzym hoạt động không cần sự phụ trợ của yếu tố cộng tác (cofactor)?
Phản ứng liên kết hóa trị
Phản ứng oxy hóa khử
Phản ứng chuyển nhóm
Phản ứng thủy phân
Chọn đáp án B
Các câu sau là đúng khi nói về hoạt độ của amylase, ngoại trừ câu:
Chỉ đo được hoạt độ của Amylase trong huyết thanh, huyết tương nhưng không xác định được hoạt độ của Amylase trong nước tiểu.
Mẫu đo hoạt độ Amylase là mẫu huyết thanh hoặc huyết tương.
Có thể xác định hoạt độ Amylase trong dịch: màng phối, dịch màng bụng.
Amylase toàn phần là tổng hoạt độ của isoenzym P có nguồn gốc từ tụy và isoenzym S có nguồn gốc từ tuyến nước bọt, phổi, sinh dục hay khối u.
Chọn đáp án B








