1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 11
37 câu hỏi
Dấu hiệu của hoại tử tế bào gan có thể là:
Hoạt độ AST và ALT tăng cao gấp 10 lần
Hoạt độ AST, ALT đều giảm
Tổng hợp albumin tăng
Tăng cholesterol este hoá
Chọn đáp án A
Các thuốc có thể gây độc đối với gan:
Vitamin B1; vitamin B6
Vitamin B12; vitamin C
Ciprofloxacin, rifampicin, erythromycin
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chọn nhận định đúng khi nói về sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu:
Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu
Gặp trong tổn thương thận
Xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật
Muối mật chính là bilirubin tự do
Chọn đáp án C
Trong bệnh lý tắc mật, nước tiểu thường sẫm màu là do:
Urobilinogen niệu tăng
Bilirubin niệu giảm
A và B đúng
Bilirubin niệu tăng
Chọn đáp án D
Trong hội chứng hoàng đảm trước gan, nước tiểu thường biểu hiện:
Urobilinogen giảm, bilirubin tăng
Bilirubin âm tính, Urobilinogen tăng
Bilirubin giảm, Urobilinogen âm tính
Bilirubin tăng, Urobilinogen tăng
Chọn đáp án B
Kết quả phân tích nước tiểu bệnh nhân viêm gan cấp có thể thấy như sau:
Bilirubin tăng + urobilinogen giảm
Bilirubin tăng + urobilinogen tăng
Bilirubin giảm + urobilinogen tăng
Bilirubin giảm + urobilinogen giảm
Chọn đáp án B
Chọn câu sai khi nói về Renin:
Là một enzym
Do tủy thượng thận tiết ra
Do thận tiết ra khi huyết áp hạ
Renin kích thích sự sản sinh angiotensin và angiotensin gây co mạch máu làm tăng huyết áp
Chọn đáp án B
Gan có khả năng tổng hợp được chất nào:
Albumin
Fibrinogen
Alpha-1 antitrypsin
Tất cả
Chọn đáp án D
Các thể cetonic có thể xuất hiện trong nước tiểu trong các trường hợp:
Tổn thương cầu thận
Tổn thương ống thận
Đái tháo đường type 1 giai đoạn hôn mê
Bệnh gan giai đoạn nặng
Chọn đáp án C
Sắc tố mật, muối mật có trong nước tiểu trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:
Tổn thương cầu thận
Tổn thương ống thận
Bệnh lý có liên quan đến tắc mật
Bệnh tiểu đường
Chọn đáp án C
Chọn câu đúng:
Sắc tố mật giúp nhũ tương hóa lipid trong thức ăn.
Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin.
Sắc tố mật chính là bilirubin tự do.
Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic.
Chọn đáp án D
Kết quả xét nghiệm hóa sinh phản ánh tình trạng tắc mật:
Xét nghiệm máu: Bilirubin toàn phần tăng; Bilirubin trực tiếp tăng; ALP tăng; Cholesterol toàn phần tăng
Xét nghiệm nước tiểu: Bilirubin (+); urobilinogen (-)
Xét nghiệm phân: stercobilinogen (-)
A, B & C đúng
Chọn đáp án D
Trong các vùng điện di protein huyết thanh, chất nào chiếm ưu thế trong vùng β globulin:
Transferrin
Hemopexin
Plasminogen
Fibrinogen
Chọn đáp án A
Trên các vùng điện di protein huyết thanh, chất nào không nằm trong vùng α1 globulin:
α1 antitrypsin
IgG
Transcortin
Thyroid-binding globulin
Chọn đáp án B
Tìm câu sai khi nói về Ceruloplasmin:
Điện di protein huyết thanh sẽ nằm ở vùng β globulin
Là một chất thuộc protein pha cấp
Khi điện di sẽ nằm ở vùng α2 globulin
Ceruloplasmin nằm cùng vùng với haptoglobin
Chọn đáp án C
Xét nghiệm nào sau đây biểu hiện sự hoại tử tế bào gan:
Hoạt độ GOT và GPT tăng
Hoạt độ AST và ALT giảm
Tổng hợp protein tăng
Tăng cholesterol este hóa
Chọn đáp án A
Kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân vàng da trước gan sẽ là:
XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
XN máu: Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <20%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân viêm gan cấp tính là:
Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 30%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen dương tính
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Chọn nhận định đúng kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân vàng da tắc mật là:
Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 20%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính
XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 60%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen âm tính
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Chức năng gan bị suy gan, xét nghiệm máu có thể thấy: 1. Nồng độ albumin máu giảm; 2. Tỷ số A/G <1; 3. Hoạt độ cholinesterase tăng; 4. Nồng độ ure máu giảm; 5. Nồng độ NH₃ máu giảm. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 4.
1, 3, 4.
1, 2, 5.
1, 3, 5.
Chọn đáp án C
Hoạt độ enzym ALP có thể tăng trong bệnh sau:
Viêm phổi
Loãng xương, nhuyễn xương
Suy thận
Nhồi máu cơ tim
Chọn đáp án B
Khi bị vàng da do huyết tán thì: 1. Bilirubin toàn phần tăng; 2. Bilirubin tự do tăng; 3. Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu; 4. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu và trong phân. Chọn tập hợp đúng:
1, 2, 5.
1, 3, 4.
1, 3, 5.
3, 4, 5.
Chọn đáp án C
Xét nghiệm phosphatase kiềm (ALP) không có giá trị trong bệnh nào:
Thăm dò các bệnh lý gan mật
Thăm dò các bệnh lý xương
Theo dõi bệnh Paget
Theo dõi bệnh lý ung thư tiền liệt tuyến
Chọn đáp án D
Xơ gan giai đoạn cuối chức năng gan suy giảm có biểu hiện:
Tăng NH₃ máu
Giảm Albumin máu
Ure máu giảm
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
pH nước tiểu bình thường:
Hơi acid khoảng 5-6
Có tính kiểm mạnh
Không phụ thuộc chế độ ăn
Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý
Chọn đáp án A
Các chất có mặt trong nước tiểu người khỏe mạnh bình thường là:
Ure, Creatinin, Glucose
Acid uric; Ure; Creatinin
Ure; Cetonic
Glucose; Cetonic
Chọn đáp án B
Vai trò của PTH tại ống thận là:
Tăng tái hấp thu Magie
Tăng tái hấp thu Canxi
Giảm tái hấp thu Phospho
Chỉ có B và C đúng
Chọn đáp án C
Khi PTH, Mg & Vitamin D thiếu hụt lâu ngày sẽ gây giảm:
Canxi
Phospho
Kali
Aldosteron
Chọn đáp án A
Albumin giảm trong trường hợp nào:
Hội chứng thận hư
Suy gan giai đoạn cuối
Ung thư giai đoạn cuối
Tất cả các trường hợp trên
Chọn đáp án D
MAU (Microalbumin urine) có giá trị trong:
Chẩn đoán sớm bệnh ĐTĐ
Chẩn đoán sớm trong bệnh đa u tủy xương (Kahler)
Chẩn đoán và theo dõi HCTH
Phát hiện và theo dõi biến chứng thận trong bệnh ĐTĐ
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng:
Protein niệu thường gặp trong các bệnh lý về gan, tim mạch.
Protein niệu có thể xuất hiện thoáng qua trong các trường hợp do: tư thế đứng lâu, lao động gắng sức, lạnh.
Nồng độ Protein niệu cho phép đánh giá mức độ nặng nhẹ của bệnh lý.
Dùng nước tiểu không pha loãng để điện di Protein niệu.
Chọn đáp án B
Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:
Protein có trọng lượng phân tử > 70000 dalton
Các phân tử mang điện dương
Các phân tử có kích thước nhỏ
Câu B, C đúng
Chọn đáp án D
Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:
Na và Cl
Acid Uric và Creatinin
Glucose
Ure
Chọn đáp án C
Tỷ lệ nước được tái hấp thu ở thận:
10%
20%
50%
99%
Chọn đáp án D
Tại thận Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:
Ion H⁺
Ion Na⁺
Muối amon NH₄⁺
Muối phosphate dinatri
Chọn đáp án B
Sự bài tiết Renin tăng khi:
Huyết áp hạ
Huyết áp tăng
Tăng nồng độ Natri máu
Giảm nồng độ Kali máu
Chọn đáp án A
Thận điều hòa thăng bằng acid-base:
Bài tiết Na⁺ và giữ lại H⁺
Bài tiết Na⁺ và bài tiết H⁺
Tái hấp thu HCO₃⁻, giữ lại Na⁺ và bài tiết H⁺
Giữ lại Na⁺ và giữ lại H⁺
Chọn đáp án C








