1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 11
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
37 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu của hoại tử tế bào gan có thể là:

Hoạt độ AST và ALT tăng cao gấp 10 lần

Hoạt độ AST, ALT đều giảm

Tổng hợp albumin tăng

Tăng cholesterol este hoá

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc có thể gây độc đối với gan:

Vitamin B1; vitamin B6

Vitamin B12; vitamin C

Ciprofloxacin, rifampicin, erythromycin

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn nhận định đúng khi nói về sắc tố mật, muối mật trong nước tiểu:

Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu

Gặp trong tổn thương thận

Xuất hiện trong nước tiểu khi tắc mật

Muối mật chính là bilirubin tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh lý tắc mật, nước tiểu thường sẫm màu là do:

Urobilinogen niệu tăng

Bilirubin niệu giảm

A và B đúng

Bilirubin niệu tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hội chứng hoàng đảm trước gan, nước tiểu thường biểu hiện:

Urobilinogen giảm, bilirubin tăng

Bilirubin âm tính, Urobilinogen tăng

Bilirubin giảm, Urobilinogen âm tính

Bilirubin tăng, Urobilinogen tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phân tích nước tiểu bệnh nhân viêm gan cấp có thể thấy như sau:

Bilirubin tăng + urobilinogen giảm

Bilirubin tăng + urobilinogen tăng

Bilirubin giảm + urobilinogen tăng

Bilirubin giảm + urobilinogen giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai khi nói về Renin:

Là một enzym

Do tủy thượng thận tiết ra

Do thận tiết ra khi huyết áp hạ

Renin kích thích sự sản sinh angiotensin và angiotensin gây co mạch máu làm tăng huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gan có khả năng tổng hợp được chất nào:

Albumin

Fibrinogen

Alpha-1 antitrypsin

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thể cetonic có thể xuất hiện trong nước tiểu trong các trường hợp:

Tổn thương cầu thận

Tổn thương ống thận

Đái tháo đường type 1 giai đoạn hôn mê

Bệnh gan giai đoạn nặng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắc tố mật, muối mật có trong nước tiểu trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:

Tổn thương cầu thận

Tổn thương ống thận

Bệnh lý có liên quan đến tắc mật

Bệnh tiểu đường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

Sắc tố mật giúp nhũ tương hóa lipid trong thức ăn.

Muối mật là do sắc tố mật kết hợp với glycin và taurin.

Sắc tố mật chính là bilirubin tự do.

Acid mật là dẫn xuất của acid cholanic.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả xét nghiệm hóa sinh phản ánh tình trạng tắc mật:

Xét nghiệm máu: Bilirubin toàn phần tăng; Bilirubin trực tiếp tăng; ALP tăng; Cholesterol toàn phần tăng

Xét nghiệm nước tiểu: Bilirubin (+); urobilinogen (-)

Xét nghiệm phân: stercobilinogen (-)

A, B & C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các vùng điện di protein huyết thanh, chất nào chiếm ưu thế trong vùng β globulin:

Transferrin

Hemopexin

Plasminogen

Fibrinogen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên các vùng điện di protein huyết thanh, chất nào không nằm trong vùng α1 globulin:

α1 antitrypsin

IgG

Transcortin

Thyroid-binding globulin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm câu sai khi nói về Ceruloplasmin:

Điện di protein huyết thanh sẽ nằm ở vùng β globulin

Là một chất thuộc protein pha cấp

Khi điện di sẽ nằm ở vùng α2 globulin

Ceruloplasmin nằm cùng vùng với haptoglobin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm nào sau đây biểu hiện sự hoại tử tế bào gan:

Hoạt độ GOT và GPT tăng

Hoạt độ AST và ALT giảm

Tổng hợp protein tăng

Tăng cholesterol este hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân vàng da trước gan sẽ là:

XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 40%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

XN máu: Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP <20%; XN nước tiểu: Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân viêm gan cấp tính là:

Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 30%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen dương tính

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn nhận định đúng kết quả xét nghiệm ở bệnh nhân vàng da tắc mật là:

Bilirubin GT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 40%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP < 20%; XN nước tiểu Bilirubin niệu âm tính; uribilinogen dương tính

XN máu: Bilirubin TT tăng; Tỷ số bilirubin TT / Bilirubin TP > 60%; XN nước tiểu Bilirubin niệu dương tính; uribilinogen âm tính

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng gan bị suy gan, xét nghiệm máu có thể thấy: 1. Nồng độ albumin máu giảm; 2. Tỷ số A/G <1; 3. Hoạt độ cholinesterase tăng; 4. Nồng độ ure máu giảm; 5. Nồng độ NH₃ máu giảm. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4.

1, 3, 4.

1, 2, 5.

1, 3, 5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt độ enzym ALP có thể tăng trong bệnh sau:

Viêm phổi

Loãng xương, nhuyễn xương

Suy thận

Nhồi máu cơ tim

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bị vàng da do huyết tán thì: 1. Bilirubin toàn phần tăng; 2. Bilirubin tự do tăng; 3. Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu; 4. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu; 5. Urobilinogen và stercobilinogen tăng trong nước tiểu và trong phân. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 5.

1, 3, 4.

1, 3, 5.

3, 4, 5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét nghiệm phosphatase kiềm (ALP) không có giá trị trong bệnh nào:

Thăm dò các bệnh lý gan mật

Thăm dò các bệnh lý xương

Theo dõi bệnh Paget

Theo dõi bệnh lý ung thư tiền liệt tuyến

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xơ gan giai đoạn cuối chức năng gan suy giảm có biểu hiện:

Tăng NH₃ máu

Giảm Albumin máu

Ure máu giảm

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

pH nước tiểu bình thường:

Hơi acid khoảng 5-6

Có tính kiểm mạnh

Không phụ thuộc chế độ ăn

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất có mặt trong nước tiểu người khỏe mạnh bình thường là:

Ure, Creatinin, Glucose

Acid uric; Ure; Creatinin

Ure; Cetonic

Glucose; Cetonic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của PTH tại ống thận là:

Tăng tái hấp thu Magie

Tăng tái hấp thu Canxi

Giảm tái hấp thu Phospho

Chỉ có B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi PTH, Mg & Vitamin D thiếu hụt lâu ngày sẽ gây giảm:

Canxi

Phospho

Kali

Aldosteron

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Albumin giảm trong trường hợp nào:

Hội chứng thận hư

Suy gan giai đoạn cuối

Ung thư giai đoạn cuối

Tất cả các trường hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MAU (Microalbumin urine) có giá trị trong:

Chẩn đoán sớm bệnh ĐTĐ

Chẩn đoán sớm trong bệnh đa u tủy xương (Kahler)

Chẩn đoán và theo dõi HCTH

Phát hiện và theo dõi biến chứng thận trong bệnh ĐTĐ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

Protein niệu thường gặp trong các bệnh lý về gan, tim mạch.

Protein niệu có thể xuất hiện thoáng qua trong các trường hợp do: tư thế đứng lâu, lao động gắng sức, lạnh.

Nồng độ Protein niệu cho phép đánh giá mức độ nặng nhẹ của bệnh lý.

Dùng nước tiểu không pha loãng để điện di Protein niệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

Protein có trọng lượng phân tử > 70000 dalton

Các phân tử mang điện dương

Các phân tử có kích thước nhỏ

Câu B, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

Na và Cl

Acid Uric và Creatinin

Glucose

Ure

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ nước được tái hấp thu ở thận:

10%

20%

50%

99%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thận Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

Ion H⁺

Ion Na⁺

Muối amon NH₄⁺

Muối phosphate dinatri

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự bài tiết Renin tăng khi:

Huyết áp hạ

Huyết áp tăng

Tăng nồng độ Natri máu

Giảm nồng độ Kali máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thận điều hòa thăng bằng acid-base:

Bài tiết Na⁺ và giữ lại H⁺

Bài tiết Na⁺ và bài tiết H⁺

Tái hấp thu HCO₃⁻, giữ lại Na⁺ và bài tiết H⁺

Giữ lại Na⁺ và giữ lại H⁺

Xem đáp án

Chọn đáp án C