1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 3
32 câu hỏi
Trong các mô dưới đây, mô nào có chứa hàm lượng nước (tỉ lệ %) thấp nhất:
Mô mỡ
Gan
Cơ
Mô liên kết
Chọn đáp án C
Chất nào sau đây không phải là chất chuyển hoá trung gian trong chu trình Krebs:
Pyruvat
Oxaloacetat
Cis aconitate
Oxaloxucinate
Chọn đáp án A
Liên kết nào sau đây KHÔNG phải là liên kết năng lượng:
Liên kết ester phosphat
Liên kết pyrophosphat
Liên kết thioester
Liên kết enol phosphat
Chọn đáp án D
Chất hiện diện thường xuyên trong nước tiểu bình thường là:
Protein
Máu
Glucose
Ure
Chọn đáp án D
Thành phần Protein trong máu:
Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 1 loại globulin
Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 2 loại globulin
Khi điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 3 loại globulin
Bình thường khoảng 60-80g/l
Chọn đáp án C
Đặc điểm của dịch khớp:
Lượng protein giảm trong trường hợp tràn dịch khớp
Thành phần giống huyết tương
Có chứa nhiều acid hyaluronic (2-3 g/l)
Thành phần chủ yếu là chất khoáng
Chọn đáp án C
Vai trò xúc tác của enzyme cho các phản ứng là:
Ngăn cản phản ứng nghịch
Tăng năng lượng hoạt hoá
Tăng sự tiếp xúc giữa các phần tử cơ chất
Giảm năng lượng hoạt hoá
Chọn đáp án D
Trong huyết tương chất tạo nên áp lực thẩm thấu là:
Na+
Protein
K+
Protein, Na+, K+
Chọn đáp án B
Các chất sau đây đều là sản phẩm chuyển hoá của Cholesterol, NGOẠI TRỪ:
Sắc tố mật
Muối mật
Glycocholat
Vitamin D
Chọn đáp án D
NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây:
Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
NH4OH
Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
Muối amonium
Chọn đáp án A
Bilirubin tự do có tính chất:
Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo
Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh
Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
Chọn đáp án D
Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tùy thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là:
Phosphat
Creatinin
Acid uric
Ure
Chọn đáp án D
Xét nghiệm hoá sinh KHÔNG PHÙ HỢP với bệnh cảnh Vàng da trước gan là:
Urobillinogen tăng trong phân và trong nước tiểu
Bilirubin toàn phần tăng
Sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu dương tính
Bilirubin gián tiếp tăng cao. Bilirubin trực tiếp tăng nhẹ
Chọn đáp án C
Nói về Glucose dịch não tuỷ, CHỌN CÂU SAI:
Viêm màng não thanh dịch protein DNT tăng, Glucose giảm
Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng độ Glucose máu
Trong viêm màng não do não mô cầu, Glucose dịch não tuỷ giảm, protein tăng
Giảm nồng độ Glucose DNT là dấu hiệu có ý nghĩa lâm sàng
Chọn đáp án D
Mucin là chất:
Có tác dụng phá huỷ niêm mạc dạ dày
Có pH acid
Do tế bào viền của dạ dày bài tiết ra
Do tế bào biểu mô của tuyến dạ dày bài tiết ra
Chọn đáp án D
Huyết cầu gồm các thành phần sau, CHỌN CÂU SAI:
Tế bào nội mạch
Tế bào tiểu cầu
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Chọn đáp án A
Phát biểu về các hệ đệm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI:
Hệ đệm Hemoglobin là hệ đệm quan trọng nhất của hồng cầu
Hệ đệm protein và phosphat không đáng kể trong dịch nội bào
Hệ đệm Bicarbonat chiếm 58% là hệ đệm quan trọng nhất trong huyết tương
Hệ đệm Phosphat có vai trò quan trọng trong dịch nội bào
Chọn đáp án D
Trường hợp nào sau đây là nhiễm toan chuyển hoá:
Hen
Bệnh cơ
Tai biến mạch máu não
Tiểu đường nặng
Chọn đáp án D
Đối với cơ thể, nước có các vai trò sau, CHỌN CÂU SAI:
Đóng vai trò bảo vệ cơ thể
Tham gia vào cả hệ thống đệm
Điều hoà thân nhiệt
Tham gia trực tiếp vào các phản ứng lý hoá của cơ thể
Chọn đáp án D
Trong điều kiện sinh lý bình thường, cơ thể có một lượng protein trong nước tiểu vào khoảng:
< 200 mg/L
> 200 mg/24 giờ
< 200 mg/24 giờ
> 200 mg/L
Chọn đáp án A
Trong cơ thể muối vô cơ có các vai trò sau, NGOẠI TRỪ:
Tạo nên áp lực keo
Đóng vai trò quyết định tạo nên áp lực thấm thấu của các dịch
Tham gia cấu tạo tế bào và mô
Tham gia các hệ đệm Bicarbonat và hệ đệm Phosphat
Chọn đáp án D
Xét nghiệm hoá sinh nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với bệnh cảnh Vàng da trước gan:
Sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu dương tính
Bilirubin toàn phần tăng
Urobilinogen tăng trong phân và trong nước tiểu
Bilirubin gián tiếp tăng cao, Bilirubin trực tiếp tăng nhẹ
Chọn đáp án D
Dung dịch acid là dung dịch có (H+):
=7
< 10^-7 mol/Lít
> 10^-7 mol/Lít
= 10^-7 mol/Lít
Chọn đáp án C
CHẤT CHỌN dùng để thăm dò chức năng tái hấp thu của ống thận cần phải thoả mãn điều kiện:
Không được lọc qua ống thận
Được tái hấp thu bởi ống thận
Không kết hợp với protein máu
Không được lọc qua cầu thận
Chọn đáp án A
Đối với cơ thể, nước không có vai trò:
Cung cấp năng lượng
Cấu tạo tế bào
Hoà tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã
Tham gia các phản ứng hoá học
Chọn đáp án A
Vai trò của Calci trong cơ thể, NGOẠI TRỪ:
Truyền thông tin tế bào
Đông cầm máu
Tạo máu
Tạo xương
Chọn đáp án C
Chuyển hoá lipid thành glucid thường là:
Hạn chế, ít xảy ra vì phải trải qua nhiều giai đoạn
Dễ dàng, thường xuyên xảy ra
Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphat cung cấp Acetyl CoA
Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphat (chu trình pentose phosphat) cung cấp NADPHH+
Chọn đáp án A
Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra ở:
Riboxom
Ngoài ty thể
Nhân tế bào
Trong ty thể
Chọn đáp án D
Tính chất lý hoá của máu- CHỌN CÂU SAI:
Bình thường áp suất thẩm thấu vào khoảng 292 – 308 mosmol/lít huyết tương
Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhớt của máu tăng
Tỉ trọng thay đổi từ 1.050 – 1.060
pH thay đổi từ 7.38 – 7.42
Chọn đáp án B
Protein vận chuyển đồng trong máu là:
Prealbumin
Ceruloplasmin
Albumin
Transferin
Chọn đáp án B
Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ:
10 mg/24 giờ
200 mg/24 giờ
1 mg/24 giờ
50 mg/24 giờ
Chọn đáp án B
Chất quyết định áp suất thẩm thấu huyết tương là:
Ion Na+
Ion K+
Ion Cl-
Creatinin
Chọn đáp án A








