1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 29
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 29

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân tử được lọc qua cầu thận dễ dàng:

Protein có trọng lượng phân tử > 70000

Các phân tử mang điện dương

Các phân tử có kích thước nhỏ

Câu B, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất được lọc qua cầu thận và được tái hấp thu hoàn toàn:

Na và Cl

Acid Uric và Creatinin

Glucose

Ure

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước được tái hấp thu ở thận:

10 %

20 %

50 %

99 %

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thận điều hoà thăng bằng acid base:

Bài tiết Na + và giữ lại H +

Bài tiết Na + và bài tiết H +

Giữ lại Na + và bài tiết H +

Giữ lại Na + và giữ lại H +

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bicarbonat được tái hấp thu trở lại máu cùng với:

Ion H +

Ion Na +

Muối amon NH4 +

Muối phosphat dinatri

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Angiotensin II:

Có hoạt tính sinh học mạnh

Có đời sống ngắn

Tác dụng co mạch, tăng huyết áp, co cơ trơn, tăng tiết Aldosteron

Câu A, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự bài tiết Renin tăng khi:

Huyết áp hạ

Huyết áp tăng

Tăng nồng độ Natri máu

Giảm nồng độ Kali máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiền REF chuyển thành REF hoạt động dưới tác động trực tiếp của:

Prostaglandin

Proteinkinase (+)

AMP vòng

Adenylcyclase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Prostaglandin E2:

Được tìm thấy ở một tổ chức cạnh cầu thận cùng với PGI2 và TXA2

Tham gia vào sự tổng hợp REF

Có tác dụng co mạch

Biến đổi tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

pH nước tiểu bình thường:

Hơi acid, khoảng 5 – 6

Có tính kiềm mạnh

Không phụ thuộc chế độ ăn

Không phụ thuộc vào tình trạng bệnh lý

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất bất thường trong nước tiểu:

Acid amin, sắc tố mật, muối mật

Glucose, Hormon

Protein, Cetonic

Cetonic, Clorua

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucose niệu gặp trong:

Đái tháo đường

Đái tháo nhạt

Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao

Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein niệu:

> 1g/24h là giá trị bình thường

> 3g/24h là khởi đầu bệnh lý

> 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý

Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm: 1. Chức năng khử độc; 2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể; 3. Chức năng tạo mật; 4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài; 5. Chức năng nội tiết. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4, 5

2, 3, 4

1, 3, 5

2, 4, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước tiểu ban đầu có:

Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương

Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein

Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của:

Renin

Aminopeptidase

Enzym chuyển

Angiotensinase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn: 1. pH nước tiểu; 2. Tỷ trọng nước tiểu; 3. Creatinin nước tiểu; 4. Urê nước tiểu; 5. Axit Uric nước tiểu. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 4, 5

1, 3, 4

2, 3, 5

1, 3, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau:

Đái đường

Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler)

Viêm cầu thận

Câu A, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của REF:

Chuyển ATP thành AMP vòng

Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin

Kích thích Proteinkinase hoạt động

Hoạt hoá PGE2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào:

Yếu tố tạo hồng cầu của thận

Erythropoietin

Hệ thống Renin – Angiotensin – Aldosteron

Prostaglandin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là:

200 ml/phút

500 ml/phút

800 ml/phút

1200 ml/phút

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tái hấp thu nước ở thận:

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na

Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của:

ADH

Aldosteron

Renin và Angiotensin II

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tái hấp thu muối ở ống lượn gần:

10%

40%

50%

70%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không được tái hấp thu ở ống thận:

Ure

Protein

Insulin

Manitol

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chức năng chuyển hoá của thận:

Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận

Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế

Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng oxy của thận chiếm:

5% của toàn cơ thể

10% của toàn cơ thể

15% của toàn cơ thể

20% của toàn cơ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở:

Ống lượn gần

Ống lượn xa

Ống lượn gần và ống lượn xa

Quai Henlé

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base: 1. Bài tiết H+; 2. Đào thải HCO3-; 3. Giữ lại Na+; 4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic…; 5. Đào thải Na+. Chọn tập hợp đúng:

1, 2, 3

1, 3, 4

1, 4, 5

2, 3, 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây:

Angiotensin thành Aldosteron

Angiotensinogen thành Angiotensin I

Angiotensin I thành Angiotensin II

Angiotensin II thành Angiotensin I

Xem đáp án

Chọn đáp án B