1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 35
30 câu hỏi
Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của
Bilirubin
Biliverdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Chọn đáp án D
Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:
Nucleosidase
Phosphodiester
Phosphorylase
Phosphatase
Chọn đáp án B
Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….
Tính chất/enzym
Tính chất/hormone
Hoạt động/enzym
Hoạt động/hormone
Chọn đáp án C
Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng
1,2
2,3
3,5
3,4
Chọn đáp án B
Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid
Cholesterol esterase, lipoproteinlipase
Cholesterol esterase, lipase
Lipase, phospholipase
Phosphatlipase, peptidase
Chọn đáp án D
Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào
Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan
Được cấu tạo từ các mô
Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống
Là đơn vị chức năng của tế bào sống
Chọn đáp án B
Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là
Heparin
Cellulose
Tinh bột
Glycogen
Chọn đáp án A
Base có nhân thì có tính chất là
Tính đồng phân và hòa tan
Tính thơm
Tính đồng phân
Tính hòa tan
Chọn đáp án B
Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là
Sulfatid
Gangliosid
Acid béo
Triglycerid
Chọn đáp án D
Chất có bản chất là protein
Triglycerid
Enzym
Vitamin
Carbohydrat
Chọn đáp án B
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là
Hằng số Paraday
Thế năng oxy hóa khử
Nhiệt độ tuyệt đối
Nhiệt độ tương đối
Chọn đáp án B
Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào
1,4
2,3
4
1
Chọn đáp án D
Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh
Muối mật có tác dụng thủy phân lipid
Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ
Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym
Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già
Chọn đáp án C
Đặc điểm đúng của Histamin
Là 1 amin có gốc R không đóng vòng
Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
Là sản phẩm khử amin của Histidin
Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
Chọn đáp án D
Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt
Methionin
Glycin
Threonin
Valin
Chọn đáp án B
Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3
C
A
G
T
Chọn đáp án D
Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ
Là một glycerid thuần
Trong thành phần cấu tạo có glycerol
Dễ hòa tan trong nước
Có nhiều trong mô mỡ
Chọn đáp án C
Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể
Collagen trong da
Hemoglobin có trong hồng cầu
Insulin có trong tuyến tụy
Keratin có trong tóc
Chọn đáp án C
Triglycerid chứa liên kết
Năng lượng giao động
Năng lượng trung bình
Nghèo năng lượng
Giàu năng lượng
Chọn đáp án D
Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng
1,2,3
1,2,5
2,3,4
1,2,4
Chọn đáp án A
Serotonin được tổng hợp từ
Triptophan
Methionin
Tyrosin
Arginin
Chọn đáp án A
Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2
G và C
A và T
G và U
A và G
Chọn đáp án B
Albumin và globulin là
Protein thuần
Protein tạp
Peptid có 10-15 acid amin
Nucleoprotein
Chọn đáp án B
Đường có tính khử là
Saccharose
Polysaccharid
Glucose
Tinh bột
Chọn đáp án C
Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh
Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày
Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương
Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm
Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa
Chọn đáp án C
Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo
Ribose P
Polysaccharid tạp
CO2, H2O
Năng lượng, CO2, H2O
Chọn đáp án D
Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm
Là những vitamin tan trong nước
Phần lớn là vitamin nhóm B
Cơ thể tự sản xuất được
Cấu trúc hóa học phức tạp
Chọn đáp án B
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành
Bilirubin
Ferritin
Verdohemoglobin
Biliverdin
Chọn đáp án A
Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym
Phosphorylase, aldolase
Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase
Hexokinase, glucokinase
Phosphorylase, hexokinase
Chọn đáp án B
Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase
Đường pentose
Nucleotid
Mononucleosid
H3PO4
Chọn đáp án C








