1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 35
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 35

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tan trong dung môi hữu cơ, độc đối với hệ thần kinh là tính chất của

Bilirubin

Biliverdin

Bilirubin liên hợp

Bilirubin tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym cắt đứt liên kết giữa đường và phosphat trong acid nucleic:

Nucleosidase

Phosphodiester

Phosphorylase

Phosphatase

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiều vitamin tham gia vào cấu tạo và ….. của nhiều ….

Tính chất/enzym

Tính chất/hormone

Hoạt động/enzym

Hoạt động/hormone

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxaloacetate được tạo thành trực tiếp từ, chọn tập hợp đúng

1,2

2,3

3,5

3,4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym nào không có chức năng thủy phân lipid

Cholesterol esterase, lipoproteinlipase

Cholesterol esterase, lipase

Lipase, phospholipase

Phosphatlipase, peptidase

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều nào dưới đây là sai khi nó về tế bào

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan

Được cấu tạo từ các mô

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

Là đơn vị chức năng của tế bào sống

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất được xếp vào loại polysaccarid tạp là

Heparin

Cellulose

Tinh bột

Glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Base có nhân thì có tính chất là

Tính đồng phân và hòa tan

Tính thơm

Tính đồng phân

Tính hòa tan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại lipid tham gia vào dự trữ mỡ là

Sulfatid

Gangliosid

Acid béo

Triglycerid

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất có bản chất là protein

Triglycerid

Enzym

Vitamin

Carbohydrat

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, E là

Hằng số Paraday

Thế năng oxy hóa khử

Nhiệt độ tuyệt đối

Nhiệt độ tương đối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các dữ liệu sau: 1. Bào tương; 2. Màng tế bào; 3. Màng nhân; 4. Trong nhân. Chọn câu đúng nhất về vị trí hiện diện của acid nucleic trong tế bào

1,4

2,3

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng về sự tiêu hóa, hấp thu lipid ở người khỏe mạnh

Muối mật có tác dụng thủy phân lipid

Sự thủy phân lipid ở dạ dày diễn ra mạnh mẽ

Sự nhũ tương lipid là cần thiết để phân tử lipid tiếp xúc với enzym

Hấp thu lipid ở ruột non xảy ra yếu hơn ở ruột già

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm đúng của Histamin

Là 1 amin có gốc R không đóng vòng

Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

Là sản phẩm khử amin của Histidin

Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt

Methionin

Glycin

Threonin

Valin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các loại base nito, loại nào vừa có Oxy, vừa có gốc –CH3

C

A

G

T

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tripalmitin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ

Là một glycerid thuần

Trong thành phần cấu tạo có glycerol

Dễ hòa tan trong nước

Có nhiều trong mô mỡ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

Collagen trong da

Hemoglobin có trong hồng cầu

Insulin có trong tuyến tụy

Keratin có trong tóc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triglycerid chứa liên kết

Năng lượng giao động

Năng lượng trung bình

Nghèo năng lượng

Giàu năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm hoạt động của enzym được cấu tạo bởi: 1. Các acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như –OH, -SH, -NH2 ….); 2. Cofactor; 3. Ion kim loại; 4. Vitamin; 5. Một số monosaccarid đặc biệt. Chọn tập hợp đúng

1,2,3

1,2,5

2,3,4

1,2,4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Serotonin được tổng hợp từ

Triptophan

Methionin

Tyrosin

Arginin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các base nito, loại nào vừa có oxy vừa có gốc –NH2

G và C

A và T

G và U

A và G

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Albumin và globulin là

Protein thuần

Protein tạp

Peptid có 10-15 acid amin

Nucleoprotein

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường có tính khử là

Saccharose

Polysaccharid

Glucose

Tinh bột

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu ĐÚNG về sự nhũ tương lipid ở người khỏe mạnh

Lipase hoạt động tốt trong môi trường acid nên lipid phần lớn được thủy phân ở dạ dày

Ở người lớn đòi hỏi sự có mặt của dịch mật, còn ở trẻ em thì lipid trong sữa đã ở dạng nhũ tương

Tốt hơn nếu môi trường mang tính kiềm

Sự nhũ tương lipid xảy ra ở tất cả vị trí trong hệ tiêu hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo

Ribose P

Polysaccharid tạp

CO2, H2O

Năng lượng, CO2, H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin tham gia cấu tạo phần coenzym của một số enzym có coenzym có đặc điểm

Là những vitamin tan trong nước

Phần lớn là vitamin nhóm B

Cơ thể tự sản xuất được

Cấu trúc hóa học phức tạp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo bilirubin tự do, ở giai đoạn 3, biliverdin biến đổi ở cầu methen trung tâm tạo thành

Bilirubin

Ferritin

Verdohemoglobin

Biliverdin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ứng giải phóng glucose tự do được xúc tác bởi enzym

Phosphorylase, aldolase

Amylo 1-6 glucosidase, glucose 6 phosphatase

Hexokinase, glucokinase

Phosphorylase, hexokinase

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm của phản ứng được xúc tác bởi nucleosidase

Đường pentose

Nucleotid

Mononucleosid

H3PO4

Xem đáp án

Chọn đáp án C