1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 39
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 39

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp58 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid béo là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng của cơ thể, thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo bao nhiêu ATP?

130 ATP

146 ATP

136 ATP

129 ATP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Asen (thạch tín) là một chất gây độc tế bào được tìm thấy trong thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu…, một trong các cơ chế gây độc của Asen là ức chế enzyme pyruvate dehydrogenase. Điều này dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây?

Pyruvate giảm

Tăng lactate

Tăng tạo NADHH+

Giảm tạo thành ATP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất của sự hô hấp tế bào được thể hiện qua ý nào sau đây?

Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

Sự oxy hóa khử tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Base nitơ nào sau đây được dẫn xuất từ purin?

Guanin, Adenin, Hypoxanthin

Adenin, Guanin, Cytosin

Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil

Guanin, Hypoxanthin, Thymin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccharid?

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các Coenzyme FMN trong phức hợp I và FAD trong phức hợp II của chuỗi hô hấp tế bào có chứa vitamin nào sau đây?

Vitamin B1

Vitamin B5

Vitamin B2

Vitamin B3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các mô ngoại biên có thể sử dụng triglycerid trong chylomicron theo nhu cầu năng lượng cần dùng. Sự sử dụng các triglycerid này cần tác dụng của enzym nào sau đây?

Acetyl CoA carboxylase

Glucose 6 phosphat dehydrogenase

Lipoprotein lipase

Phospholipase A2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các sản phẩm tạo ra từ các phản ứng oxy hóa trong chu trình acid citric?

Isocitrat, succinyl CoA, fumarat, malat

Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, malat

Oxalosuccinat, succinat, fumarat, oxaloacetat

Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, oxaloacetat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc làm giảm nồng độ acid uric máu được sử dụng trong điều trị gout?

Cochichin tăng hoạt enzyme adenosin deaminase

FebuXostat ức chế chuyển xanthin thành acid uric

Allopurinol kích hoạt enzyme xanthin oxidase

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất 2-4 dinitrophenol là chất phá ghép ngoại sinh gây ức chế quá trình phosphoryl hóa. Điều này được bù trừ bằng sự gia tăng vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào và tăng quá trình oxy hóa thức ăn. Sử dụng chất này quá liều có thể gây tử vong. Cơ chế nào sau đây của 2-4 dinitrophenol tác động lên cơ thể?

Giảm cân nhiều do ATP được tổng hợp cao hơn mức bình thường

Giảm cân nhiều do tăng nhiệt quá mức, nguồn ATP bị cạn kiệt

Giảm cân nhiều do chất béo được chuyển hóa thành glycerol và sau đó thành pyruvate làm nguồn dự trữ chất béo cạn kiệt

Giảm cân nhiều do quá trình β oxi hóa acid béo quá mức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu trình Pentose phosphate chủ yếu tạo ra thành phần nào sau đây?

NADHH+

Lactate

NADPHH+

Acetyl CoA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu trình ure là một chuyển hóa quan trọng trong cơ thể. Phản ứng nào sau đây cần năng lượng ATP trong chu trình Ornithine?

Phản ứng tạo arginosuccinate

Phản ứng tạo citruline

Phản ứng tạo carbamoyl phosphate

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuỗi hô hấp tế bào có thể bị ức chế bởi chất nào sau đây?

CO ức chế sự vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

Antimycin A ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

Rotenon ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

CN- ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytb

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim là cơ chế nào sau đây?

VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh

HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch

Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh)

LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ có mùi khó chịu. Mùi khó chịu này được giải thích như sau:

Dầu mỡ để lâu ngày làm cho các acid béo không no bị khử oxy thành các acid béo no, sản sinh aldehyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày là do các acid béo no chuyển thành peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo thành acid béo no rồi thành peroxyd có mùi khó chịu

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzyme là chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất của enzyme là do?

Apoenzyne

Cofactor

Coenzyme

Tiền enzyme

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme nào sau đây?

Glucose 6 phosphatase

F 1-6 Di Phosphate

Phosphorylase

Glucokinase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamin đến thận sẽ chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+

Phân hủy thành ure

Phân hủy thành carbamyl phosphat

Phân hủy thành NH3, tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutathione có đặc điểm nào sau đây?

Dạng oxy hóa là trạng thái duy nhất của glutathione

NADPHH+ giúp chuyển glutathione từ dạng GSSG sang dạng 2GSH

Được tổng hợp từ các acid amin: glycine, acid glutamic, methionine

Dạng oxy hóa của nó làm giảm tình trạng huyết tán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng số Michaelis Menten (KM) là nồng độ cơ chất tại đó tốc độ phản ứng đạt ½ tốc độ tối đa. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa?

Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ

Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn

Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

Tốc độ phản ứng càng cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Heme được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?

Protoporphyrin II, Fe++

Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V

Protoporphyrin I, Fe+++

Protoporphyrin II, Fe++

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Insulin giúp hạ glucose do hoạt hóa những enzyme nào sau đây?

Glycogen phosphorylase, pyruvat kinase, glucose kinase

Glucokinase, PEPCK, glycogen phosphorylase

Glucokinase, glycogen synthase, pyruvat kinase

Glycogen synthase, glycogen phosphorylase, pyruvat kinase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là bao nhiêu?

<7000 calo

5000-7000 calo

1000-5000 calo

>7000 calo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên quan đến Gan ở trạng thái no, nhận định nào sau đây là đúng?

Tổng hợp glucosekinase giảm

Tổng hợp glycogen giảm

Oxy hóa acetyl CoA tăng

Fructose 2,6 diphosphate tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô mỡ nâu ở động vật có vú có chứa một loại protein được gọi là UCP1 hay thermogenin (sinh nhiệt). Thermogenin là chất phá ghép tự nhiên. Cơ chế chống lạnh của thermogenin nào sau đây là đúng?

Thermogenin giảm quá trình oxy hóa, tăng quá trình phosphoryl hóa tạo ATP sinh nhiệt

Mô mỡ nâu được kích thích bởi hệ thần kinh phó giao cảm, hoạt hóa thermogenin, tăng sinh nhiệt cho cơ thể

Thermogenin tăng sự tổng hợp acid béo thành triglycerid dự trữ do hoạt hóa ATP thành AMP vòng

Thermogenin được hoạt hóa bởi acid béo từ sự thủy phân triglycerid do sự giải phòng noradrenalin trong thời gian bị lạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bé gái 7 tuổi vào bệnh viện vì tình trạng nổi mề đay toàn thân và ngứa. Sáng nay em được gia đình cho ăn cháo hải sản đầu tiên. Sau thăm khám, em được chẩn đoán dị ứng với hải sản. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tạo ra hoạt chất sinh học có vai trò trong phản ứng dị ứng nói trên?

Histidine decarboxylase

Lysine decarboxylase

Glutamate decarboxylase

Serine decarboxylase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bé trai 3 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện chậm phát triển về trí tuệ. Xét nghiệm máu của trẻ cho thấy có biểu hiện thiếu máu. Khai thác tiền sử gợi ý trẻ bị ngộ độc chì. Chì gây tích lũy chất nào sau đây của quá trình tổng hợp Hem?

δ aminolevulinic acid (ALA)

Coproporphyrin III

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bé trai 9 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện thiếu máu, vàng da. Khám lâm sàng có gan, lách to. Xét nghiệm máu ở thời điểm nhập viện: Bilirubin toàn phần: 67 μmol/L (Bình thường ≤ 17,1 μmol/L); Bilirubin gián tiếp: 51μmol/L (Bình thường 3,4-12μmol/L). Sau khi kết hợp các xét nghiệm cận lâm sàng khác, trẻ được chẩn đoán vàng da do tan máu. Kết quả xét nghiệm nước tiểu nào sau đây là phù hợp ở bệnh nhi này?

Urobilinogen tăng

Muối mật dương tính

Urobilinogen giảm

Bilirubin dương tính

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân 43 tuổi, béo phì, tiền sử gia đình mắc đái tháo đường type 2, vào viện để làm xét nghiệm nhằm xác định có mắc đái tháo đường hay không. Kết quả nào sau đây là phù hợp để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này?

Glucose máu bất kì 10,1 mmol/L

Glucose máu sau 2h làm nghiệm pháp tăng đường huyết: 11,5 mmol/L

Glucose máu đói 6,8 mmol/L

Glucose niệu dương tính (+)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện trong tình trạng đau đầu, da và niêm mạc xanh tím. Bệnh nhân được làm xét nghiệm và được chẩn đoán ngộ độc MetHb. Các tác nhân gây MetHb đã tác động lên chuyển hóa như thế nào?

Ức chế enzyme diaphorase

Oxy hóa hemoglobin

Cạnh tranh với oxy để gắn vào Heme

Ức chế phức hợp IV của chuỗi hô hấp tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A