1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 37
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 37

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp34 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ

Fructose – 1,6 – diphosphate

Glucose và glucose – 1 – phosphate

Glycogen và lactose

Glucose và maltose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất béo trung tính là

Monoglycerid

Diglycerid

Triglycerid

Các chất béo không xà phòng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hb của bào thai

HbC

HbS

HbA

HbF

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keratin là

Protein sợi

Globulin

Tripeptid

Protein cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin

146

174

141

114

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP

0

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lactose có tên khoa học là

O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose

O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose

α.D – Ribofuranose

O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là

Coenzym

Cofactor

Apoenzym

Haloenzym

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fe trong hemin có hóa trị

2

Tùy trạng thái phân tử

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1

Acid α-amino levulinic

Acid δ-amino levulinic

Acid γ-amino levulinic

Acid β-amino levulinic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:

Amylase

Peptidase

Lipase

Glucanase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:

Đi vào quá trình đường phân

Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới

Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenesis

Cả 3 con đường trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:

Nucleotide

Ion kim loại

Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước

A hoặc b hoặc c

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein có thể bị thủy phân bởi:

Lipase

Glycosidase

Ficin

Amylase

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:

Glycerol và acetyl-CoA

Glycerol và acid béo

Glycerol và pyruvic acid

Triacyl glycerol

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO):

PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme

PPO là enzyme 1 thành phần được cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptide

PPO là enzyme 2 thành phần có Cu²⁺ là nhóm prosthetic

PPO là enzyme 2 thành phần có NAD⁺ là coenzyme

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ứng dụng của invertase:

Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường

Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:

Dextrin

Maltose

Fructose

Glucose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Coenzyme của enzyme flavinic:

NAD⁺ (NADP⁺)

TPP

Coenzyme A

FAD

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:

Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ

Enzyme có bản chất protein

Cả a và b đều đúng

Cả a và b đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:

B3, B5

B1, B2

B2, B3

B5, B6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:

Enzyme có bản chất protein

Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Enzyme có tính đặc hiệu

Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:

Phân tích aminoacid thành phần

Sản xuất phomat

Sản xuất nước mắm truyền thống

Cả 3 ứng dụng trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu:

6 CO₂ + 6 H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂

C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ → 6 CO₂ + 6 H₂O

C₆H₁₂O₆ → 2 C₂H₅OH + 2 CO₂

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:

Nguyên sinh chất

Lục lạp

Ty thể

Nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:

Phần nhóm ngoại

Nhóm cacboxyl của ‘’đầu C’’

Phần protein

Nhóm chức của mạch bên R

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:

8 malonyl-CoA

9 malonyl-CoA

8 acetyl-CoA

9 acetyl-CoA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:

Không gian giữa 2 màng ty thể

Trong matrix ty thể

Trên màng trong ty thể

Trên màng ngoài ty thể

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:

Tính đặc hiệu cao

Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường

Hiệu quả xúc tác cao

Cả a, b và c

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:

Mất tính khả dụng của aminoacid

Tạo thành chất độc

Mất giá trị dinh dưỡng của protein

Cả 3 tác dụng trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vitamin tham gia cấu tạo Coenzyme A:

B2

B3

B5

B6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:

Các acyl-CoA

Acetyl-CoA

β-oxiacyl-CoA

Malonyl-CoA

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H₂O₂ hay NaOCl làm:

Làm tăng tính khả dụng của aminoacid

Làm giảm tính khả dụng của aminoacid

Cả a và b

Cả a và b đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:

Glucose + glucose

Glucose + lactose

Galactose + fructose

Glucose + fructose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase:

5-7

1-3

9-11

7-9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:

Mannanase

Xylanase

Glucanase

Chymosin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm của quá trình dịch mã là:

Protein

Ribosome

DNA

mRNA

Xem đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:

Khoảng không gian giữa 2 màng ty thể

Matrix của ty thể

Màng trong của ty thể

Nguyên sinh chất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H⁺ hoặc NADPH + H⁺ tạo ra:

2,5 ATP

2 ATP

3 ATP

1,5 ATP

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc tính hương thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:

Yếu tố di truyền

Các yếu tố trước thu hoạch

Các yếu tố sau thu hoạch

Tất cả các yếu tố trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D