1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 37
40 câu hỏi
Glucose-6-phosphate được tạo thành trực tiếp từ
Fructose – 1,6 – diphosphate
Glucose và glucose – 1 – phosphate
Glycogen và lactose
Glucose và maltose
Chọn đáp án B
Chất béo trung tính là
Monoglycerid
Diglycerid
Triglycerid
Các chất béo không xà phòng
Chọn đáp án C
Hb của bào thai
HbC
HbS
HbA
HbF
Chọn đáp án D
Keratin là
Protein sợi
Globulin
Tripeptid
Protein cầu
Chọn đáp án A
Mỗi chuỗi β globin có bao nhiêu acid amin
146
174
141
114
Chọn đáp án D
Sản phẩm giai đoạn 6 của chu trình Krebs vào chuỗi vận chuyển electron cung cấp bao nhiêu ATP
0
3
2
1
Chọn đáp án B
Lactose có tên khoa học là
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 2) β.D – Fructofuranose
O.β.D – Galactopyranosyl (1 → 4) β.D – Glucopyranose
α.D – Ribofuranose
O.α.D – Glucopyranosyl (1 → 4) α.D – Glucopyranose
Chọn đáp án B
Phần cộng tố của enzym cần cộng tố là
Coenzym
Cofactor
Apoenzym
Haloenzym
Chọn đáp án B
Fe trong hemin có hóa trị
2
Tùy trạng thái phân tử
3
1
Chọn đáp án C
Trong quá trình tổng hợp hem, sản phẩm ở giai đoạn 1
Acid α-amino levulinic
Acid δ-amino levulinic
Acid γ-amino levulinic
Acid β-amino levulinic
Chọn đáp án B
Enzyme có thể bị mất hoạt tính bởi:
Amylase
Peptidase
Lipase
Glucanase
Chọn đáp án A
Glycerol là sản phẩm của thủy phân dầu mỡ trung tính có thể tiếp tục chuyển hóa theo con đường sau:
Đi vào quá trình đường phân
Làm nguyên liệu để sinh tổng hợp triacylglycerol mới
Tổng hợp glucid theo con đường gluconeogenesis
Cả 3 con đường trên
Chọn đáp án A
Bản chất hóa học của nhóm thêm trong enzyme 2 thành phần:
Nucleotide
Ion kim loại
Dẫn xuất của các vitamin hòa tan trong nước
A hoặc b hoặc c
Chọn đáp án C
Protein có thể bị thủy phân bởi:
Lipase
Glycosidase
Ficin
Amylase
Chọn đáp án C
Sản phẩm thủy phân của dầu mỡ trung tính tạo ra:
Glycerol và acetyl-CoA
Glycerol và acid béo
Glycerol và pyruvic acid
Triacyl glycerol
Chọn đáp án B
Cấu tạo của polyphenoloxidase (PPO):
PPO là enzyme 2 thành phần có FAD là coenzyme
PPO là enzyme 1 thành phần được cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptide
PPO là enzyme 2 thành phần có Cu²⁺ là nhóm prosthetic
PPO là enzyme 2 thành phần có NAD⁺ là coenzyme
Chọn đáp án A
Ứng dụng của invertase:
Giảm độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường
Giảm độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường
Tăng độ ngọt và tăng khả năng kết tinh của đường
Tăng độ ngọt và giảm khả năng kết tinh của đường
Chọn đáp án A
Sản phẩm chính của sự thủy phân tinh bột bởi β-amylase là:
Dextrin
Maltose
Fructose
Glucose
Chọn đáp án B
Coenzyme của enzyme flavinic:
NAD⁺ (NADP⁺)
TPP
Coenzyme A
FAD
Chọn đáp án D
Hoạt tính của enzyme phụ thuộc nhiệt độ do:
Phản ứng enzyme phụ thuộc nhiệt độ
Enzyme có bản chất protein
Cả a và b đều đúng
Cả a và b đều sai
Chọn đáp án C
Vitamin tham gia cấu tạo coenzyme oxi hóa khử:
B3, B5
B1, B2
B2, B3
B5, B6
Chọn đáp án C
Điểm khác nhau quan trọng nhất giữa enzyme và chất xúc tác vô cơ:
Enzyme có bản chất protein
Enzyme làm giảm mạnh năng lượng hoạt hóa của phản ứng
Enzyme có tính đặc hiệu
Enzyme còn lại nguyên vẹn như trạng thái ban đầu khi phản ứng kết thúc
Chọn đáp án A
Thủy phân protein bằng tác nhân hóa học được ứng dụng để:
Phân tích aminoacid thành phần
Sản xuất phomat
Sản xuất nước mắm truyền thống
Cả 3 ứng dụng trên
Chọn đáp án D
Phương trình nào biểu diễn cho lên men rượu:
6 CO₂ + 6 H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6 O₂
C₆H₁₂O₆ + 6 O₂ → 6 CO₂ + 6 H₂O
C₆H₁₂O₆ → 2 C₂H₅OH + 2 CO₂
Chọn đáp án C
Quá trình đường phân xảy ra tại đâu trong tế bào:
Nguyên sinh chất
Lục lạp
Ty thể
Nhân
Chọn đáp án A
Đối với enzyme 2 thành phần, phần quyết định tính đặc hiệu kiểu phản ứng là:
Phần nhóm ngoại
Nhóm cacboxyl của ‘’đầu C’’
Phần protein
Nhóm chức của mạch bên R
Chọn đáp án D
Theo con đường β-oxi hóa acid béo stearic với 18 nguyên tử C sẽ giải phóng ra:
8 malonyl-CoA
9 malonyl-CoA
8 acetyl-CoA
9 acetyl-CoA
Chọn đáp án C
Các chất làm nhiệm vụ vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp nằm tại:
Không gian giữa 2 màng ty thể
Trong matrix ty thể
Trên màng trong ty thể
Trên màng ngoài ty thể
Chọn đáp án C
Enzyme khác chất xúc tác vô cơ:
Tính đặc hiệu cao
Hoạt động phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường
Hiệu quả xúc tác cao
Cả a, b và c
Chọn đáp án A
Tác dụng của hiện tượng racemic hóa aminoacid:
Mất tính khả dụng của aminoacid
Tạo thành chất độc
Mất giá trị dinh dưỡng của protein
Cả 3 tác dụng trên
Chọn đáp án A
Vitamin tham gia cấu tạo Coenzyme A:
B2
B3
B5
B6
Chọn đáp án C
Sản phẩm của sự β-oxi hóa các acid béo mạch thẳng, số C chẵn là:
Các acyl-CoA
Acetyl-CoA
β-oxiacyl-CoA
Malonyl-CoA
Chọn đáp án B
Oxi hóa aminoacid bằng các tác nhân oxi hóa như H₂O₂ hay NaOCl làm:
Làm tăng tính khả dụng của aminoacid
Làm giảm tính khả dụng của aminoacid
Cả a và b
Cả a và b đều sai
Chọn đáp án B
Sản phẩm tạo thành khi thủy phân đường maltose là:
Glucose + glucose
Glucose + lactose
Galactose + fructose
Glucose + fructose
Chọn đáp án A
pH thích hợp cho hoạt động của polyphenoloxidase:
5-7
1-3
9-11
7-9
Chọn đáp án A
Enzyme sau đây xúc tác thủy phân protein:
Mannanase
Xylanase
Glucanase
Chymosin
Chọn đáp án D
Sản phẩm của quá trình dịch mã là:
Protein
Ribosome
DNA
mRNA
Chọn đáp án D
Địa điểm xảy ra chu trình Krebs:
Khoảng không gian giữa 2 màng ty thể
Matrix của ty thể
Màng trong của ty thể
Nguyên sinh chất
Chọn đáp án B
Khi tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp, một phân tử NADH + H⁺ hoặc NADPH + H⁺ tạo ra:
2,5 ATP
2 ATP
3 ATP
1,5 ATP
Chọn đáp án A
Các đặc tính hương thơm của cây ăn quả và rau được xác định bởi:
Yếu tố di truyền
Các yếu tố trước thu hoạch
Các yếu tố sau thu hoạch
Tất cả các yếu tố trên
Chọn đáp án D








