1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 36
30 câu hỏi
Khi liên kết hydro trong phân tử ADN bị phá vỡ thì
Tăng hấp thu tia cực tím
Bắt đầu hấp thu tia cực tím
Giảm hấp thu tia cực tím
Bắt đầu dừng hẵn hấp thu tia cực tím
Chọn đáp án B
Thoái hóa glucose theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là
Acetyl CoA
Lactic
Alcohol Etylic
Pyruvat
Chọn đáp án B
Nhóm gồm những pentose là
Fructose – pentose
Fructose – maltose
Saccarose – fructose
Deoxyribose – ribose
Chọn đáp án D
Acid amin
Là đơn vị cấu tạo của protein
Chứa nhóm chức (-COOH) và (-NH2)
Tất cả đều đúng
Thành phần gồm có C, H, O, N
Chọn đáp án C
N3 trong phân tử pyrimidin có nguồn gốc từ:
CO2
Acid aspartic
Tetrahydrofolat
Glutamin
Chọn đáp án D
Cholesterol được tạo thành từ
Citrate
Oxaloacetic
Ketonic
Acetyl CoA
Chọn đáp án D
Acid amin và amid của chúng là
Asp, Asn, Glu, Gln
Trp, Phe, His, Tyr
Asp, Asn, Arg, Glu
Asp, Glu, Gln, Pro
Chọn đáp án A
Acid amin có thể
Phản ứng với acid
Cho phản ứng Molish
Tác dụng với Ninhydrin
Phản ứng chỉ với base
Chọn đáp án C
GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau
Aspartat + Phenylpyruvat ⇌ Oxaloacetat + Phenylamin
Alanin + Oxaloacetat ⇌ Pyruvat + Aspartat
Glutamat + Phenylpyruvat ⇌ Alpha-Cetogluarat + Phenylalanin
Alanin + alpha Cetogluarat ⇌ Pyruvat + Glutamat
Chọn đáp án D
Độ dài của chuỗi hô hấp tế bào phụ thuộc vào
Enzym tham gia phản ứng
Cơ chất cung cấp hydro
Lượng oxy được hồng cầu đưa đến
Nhiệt độ cơ thể
Chọn đáp án B
Quá trình oxy hóa khử trong cơ thể người có bản chất gồm bao nhiêu nhóm phản ứng
3
2
4
1
Chọn đáp án B
Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
Cơ thể
Cơ quan
Mô
Hệ cơ quan
Chọn đáp án C
Thể Cetonic, chọn tập hợp đúng: 1. Thường được tạo ra nhiều do bệnh đái tháo đường1; 2. Làm cho pH máu có nguy cơ giảm; 3. Được tạo thành nhiều do tăng acetyl CoA do bệnh đái tháo đường; 4. Làm cho pH máu có nguy cơ tăng; 5. Được tạo thành nhiều do tăng pyruvat.
1,2,3
1,2,4
3,4,5
2,3,4
Chọn đáp án B
Cho dữ kiện sau, đặc điểm có liên quan đến lipid: 1. Vitamin tan trong dầu; 2. Acid béo chưa bão hòa; 3. Cấu tạo màng; 4. Xúc tác phản ứng; 5. Thủy phân được; 6. Dự trữ glucid ở thực vật; 7. Chứa nhóm ưa nước
4,5,7
1,3,5
1,2,6
2,4,5
Chọn đáp án D
Xét nghiệm chẩn đoán nhằm: 1. Chẩn đoán xác định; 2. Chẩn đoán phân biệt; 3. Đánh giá mức độ nặng của bệnh và tiên lượng bệnh; 4. Theo dõi quá trình diễn tiến bệnh; 5. Xác định các giai đoạn tiến triễn của bệnh. Chọn tập hợp đúng
2,3,5
1,2,4
1,2,5
1,2,3
Chọn đáp án B
Cellulose có tính chất sau:
Không tan trong nước cho với iot màu xanh tím
Tan trong nước, tác dụng với iot cho màu đỏ nâu
Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
Tan trong dung dịch Schweizer, bị thủy phân bởi cellulase
Chọn đáp án D
Ví dụ nào sau đây thể hiện chức năng của protein ngoại trừ
Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da
Glycogen dự trữ ở trong gan
Enzym lipase thủy phân lipid
Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu
Chọn đáp án B
Có các cấp độ tổ chức cơ bản của cơ thể sống như sau: 1. Cơ thể; 2. Tế bào; 3. Đại phân tử; 4. Đơn vị cấu tạo; 5. Cơ quan
4 → 3 → 2 → 5 → 1
5 → 4 → 3 → 2 → 1
1 → 2 → 3 → 4 → 5
2 → 1 → 3 → 4 → 5
Chọn đáp án D
Trong quá trình thoái hóa hemoglobin tạo thành bilirubin tự do, ở giai đoạn 2, gốc carbon methylen bị loại đi tạo thành dẫn xuất tetrapyrol là
Bilirubin
Biliverdin
Verdohemoglobin
Ferritin
Chọn đáp án B
Xương sống của chuỗi polynucleotid
Đường, Base và gốc phosphate
Gốc phosphate và đường
Đường và base
Gốc phosphate và base
Chọn đáp án B
Chất nào sau đây có độ nhớt cao, có thể thay thế huyết tương
Heparin
Dextran
Glucose
Insulin
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng khi nói về lipid ở người
Trong thành phần cấu tạo luôn có nhóm chức ceton
Ngoài chức năng cung cấp năng lượng, lipid còn có chức năng dự trữ thông tin di truyền
Apoprotein là thành phần không thể thiếu trong phân tử vận chuyển lipid
Trong thành phần cấu tạo luôn có acid amin
Chọn đáp án C
Thoái hóa glucid (đi từ glucose) theo con đường hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho
39 ATP
138 ATP
38 ATP
2 ATP
Chọn đáp án D
Mỗi chuỗi α globin có bao nhiêu acid amin
141
174
164
146
Chọn đáp án A
Trong công thức tính thế năng oxy hóa khử, T là
Nhiệt độ tuyệt đối
Hằng số khí lý tưởng
Số electron trao đổi hay di chuyển
Thời gian phản ứng
Chọn đáp án A
Hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là
Hiện tượng đồng phân quang học
Hiện tượng chuyển quay
Hiện tượng lưỡng tính
Hiện tượng phân cực
Chọn đáp án B
Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại
4
5
6
2
Chọn đáp án C
Trong quá trình nhân đôi ADN
Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm tái bản hơn nhân thực
Sinh vật nhân sơ có thời gian kéo dài hơn nhân thực
Cả sinh vật nhân sơ và nhân thực đều có đoạn mồi
Đoạn mồi ở sinh vật nhân sơ ngắn hơn sinh vật nhân thực
Chọn đáp án C
Glucose-6-phosphate chứa liên kết
Nghèo năng lượng
Năng lượng trung bình
Giàu năng lượng
Năng lượng dao động
Chọn đáp án C
Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại
2 Transferase
6 Lygase
4 Lygase
4 Lyase
Chọn đáp án B








