1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 1
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Hóa sinh có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

Glucose, fructose, saccarose

Glucose, fructose, lactose

Glucose, fructose, tinh bột

Fructose, saccarose, lactose

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ ure và creatinin máu tăng khi:

Tăng thoái hoá protein sau chảy máu đường tiêu hoá

Bỏng nặng gây suy thận cấp

Khẩu phần ăn tăng hàm lượng protein

Nôn kéo dài

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym có bản chất là:

Glucid

Acid amin

Lipid

Protein

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất nào sau đây KHÔNG được tạo ra ở gan:

Vitamin D

Ure

Cholesterol

Thể Ceton

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cytochrome đầu tiên tham gia chuyển hoá từ trong chuỗi hô hấp tế bào là:

Cyt a

Cyt b

Cyt c

Cyt q

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Porphyrin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol:

Disulfide

Methenyl

Methyl

Acetylen

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính chất của acid amin:

Tác dụng với Ninhydrin

Cảm ứng với Molish

Phản ứng khác với base

Phản ứng khác với acid

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chất xúc tác sinh học gồm các nhóm chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

Dịch vị

Nội tiết tố

Men

Cơ chất

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ thể sống có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ:

Vật sống là một hệ thống hở

Khả năng sinh sản

Tính chất tự tổ chức

Khả năng tự điều hoà

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở động vật hữu nhũ, lipid dự trữ dưới dạng:

Acid béo tự do

Tryglycerid

Phospholipid

Cholesterol tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

Cellulose

Glycogen

Amylodextrin

Maltodextrin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các sinh nguyên tố sau đây là yếu tố vi lượng, NGOẠI TRỪ:

Kẽm (Zn)

Calci (Ca)

Đồng (Cu)

Iode (I)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

Glutamat + Phenylpyruvat <——-> alpha-Cetoglutarat + Phenylalanin

Aspartat + alpha-Cetoglutarat <———— > Oxaloacetat + Glutamat

Aspartat + Phenylpyruvat <—————– > Oxaloacetat + Phenylalanin

Alanin + alpha-Cetoglutarat <—–> Pyravat + Glutamat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố:

Sắt (Fe)

Lưu huỳnh (S)

Iode (I2)

Kẽm (Zn)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mật có tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan dự trữ lại

Dịch mật có tác dụng trung hoà dịch từ dạ dày xuống

Muối mật nhũ tương hoá lipid của thức ăn, giúp hấp thu Lipid và các vitamin tan trong dầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp nào sau đây gồm các vitamin tan trong lipid:

A, B, E, K

A, D, O, P

A, B, C, D

A, D, E, K

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chất nào sau đây là Polysaccharid tạp:

Acid hyaluronic, Glycogen, cellulose

Chondroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

Cellulose, tinh bột, heparin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất thẩm thấu của máu

ít phụ thuộc vào nồng độ của Na+

Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ của K+

Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm thấu càng giảm

Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả các phân tử hữu cơ và các ion có trong máu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzyme huyết thanh có chức năng là các enzyme

Do tổ chức tiết ra và thải tiết vào máu như enzyme amylase của tuyến tụy

Được bài tiết vào máu nhưng không hoạt động

Tăng hoạt tính khi có sự tổn thương của tế bào như GOT, GPT

Được bài tiết vào trong máu và thực hiện các chức năng xúc tác của chúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm chất nào là Mucopolysaccharid:

Acid hyaluronic, Chondroitin Sulfat và Heparin

Cellulose, Chondroitin Sulfat và Heparin

Acid hyaluronic, Cellulose và Chondroitin Sunfat

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây:

Trao đổi hydro

Trao đổi nhóm imin

Trao đổi nhóm amin

Trao đổi nhóm methyl

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

Chuỗi alpha hay chuỗi beta

Chuỗi alpha

Chuỗi beta

Chuỗi gamma

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sản phẩm khử amin oxy hoá của một acid amin là:

Amin

Aldehid

Acid Alpha-cetonic

Acid carbonxylic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin

Có coenzym là pyridoxal phosphat

Có coenzym là NAD+

Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần hoá học của nhu mô gan gồm các chất sau, NGOẠI TRỪ:

Glucid, Protid

Protid, Lipid

Calci và Phosphore

Enzym và Vitamin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gan có khả năng tổng hợp Glycogen từ các chất sau, CHỌN CÂU SAI:

Các thành phần lipid dư trong thức ăn

Các ose khác như: Galactose, fructose và mannose

Các sản phẩm chuyển hoá trung gian như Lactat, Pyruvat

Glucose

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào:

Protein và huyết cầu

Huyết cầu và điện giải

Điện giải và protein

Ure và creatinin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Globin trong HbF gồm:

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma

2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta

2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma

2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

Sử dụng oxy, oxy hoá các chất hữu cơ giải phóng CO2, H2O và năng lượng

Thuỷ phân các chất

Phosphoryl hoá các chất

Hoạt hoá các chất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi gia tăng nồng độ chất này trong máu là dấu hiệu nhạy và đặc hiệu đối với bệnh thận là:

Creatinin

Acid uric

Calcium

Ure

Xem đáp án

Chọn đáp án A