1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 20
50 câu hỏi
Các đèn điện tử
Các vi mạch cỡ nhỏ
Các chuyển mạch cơ khí
Các đèn bán dẫn
Chọn đáp án A
Là để xử lý và điều khiển mọi hoạt động của hệ thống máy tính
Là để hiển thị và tính toán dữ liệu phục vụ cho việc in ấn
Là để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự
Là để nhận tín hiệu từ thiết bị đầu vào và đưa tín hiệu tới thiết bị đầu ra
Chọn đáp án A
512 kilobyte
1024 byte
256 kilobyte
512 byte
Chọn đáp án D
64 bit
15 bit
32 bit
8 bit
Chọn đáp án D
10000100
10000101
10000011
11000001
Chọn đáp án B
Các chuyển mạch cơ khí
Các vi mạch cỡ lớn
Các vi mạch cỡ nhỏ
Các đèn bán dẫn (transistor)
Chọn đáp án C
Thanh ghi cơ sở
Thanh ghi tích luỹ
Thanh ghi số liệu
Thanh ghi đếm
Chọn đáp án A
Thanh ghi tích luỹ
Thanh ghi cơ sở
Thanh ghi số liệu
Thanh ghi đếm
Chọn đáp án D
Là thanh ghi số liệu
Là thanh ghi cơ sở
Là thanh ghi chỉ số nguồn
Là thanh ghi con trỏ cơ sở
Chọn đáp án D
16 tháng
14 tháng
18 tháng
20 tháng
Chọn đáp án C
Giải mã lệnh – nhận dữ liệu – xử lý dữ liệu – ghi dữ liệu – nhận lệnh
Nhận dữ liệu - xử lý dữ liệu - nhận lệnh - giải mã lệnh - ghi dữ liệu
Nhận lệnh - giải mã lệnh - nhận dữ liệu - xử lý dữ liệu - ghi dữ liệu
Nhận lệnh - nhận dữ liệu - giải mã lệnh - xử lý dữ liệu - ghi dữ liệu
Chọn đáp án C
32 bit
36 bit
64 bit
80 bit
Chọn đáp án A
Ngắt ngoại lệ
Ngắt mềm
Ngắt cứng
Ngắt tự sinh
Chọn đáp án C
76.25
35.625
29.57
35.75
Chọn đáp án D
Là loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa
Là loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được
Là loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện
Là loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím
Chọn đáp án D
1010.1111
111001.011
100011.011
111101.001
Chọn đáp án C
Thế hệ thứ tư dùng vi mạnh
Thế hệ thứ hai dùng transistor
Thế hệ thứ ba dùng transistor
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
Chọn đáp án C
Là để liên kết với khối bộ nhớ để thực hiện chu trình lệnh của máy tính
Là để lưu giữ thông tin hệ thống của máy tính
Là để chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của máy tính
Là để truyền các tín hiệu điều khiển từ khối CU tới khối ALU
Chọn đáp án B
14.375
15.275
15.25
15.375
Chọn đáp án D
Khối điều khiển, bộ nhớ cache và tập thanh ghi
Bộ nhớ trong và hệ thống vào ra
Bộ nhớ trong, các thiết bị vào ra, bộ nhớ cache và bộ nhớ ngoài
Khối điều khiển,khối số học_logic và tập thanh ghi
Chọn đáp án D
Thanh ghi đa năng 8 bit chia làm 2 phần: một Byte cao BH và một Byte thấp BL
Giống như AX
Thanh ghi đa năng 16 bit chia làm 2 phần: một Byte cao BL và một Byte thấp BH
Thanh ghi đa năng 16 bit chia làm 2 phần: một Byte cao BH và một Byte thấp BL
Chọn đáp án D
IF = 1
IF= 0
Không ảnh hưởng đến cờ IF trong trường hợp này
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
10010110
01101001
00010110
Không biểu diễn được
Chọn đáp án D
Dùng để ghi trạng thái kết quả các lệnh
Dùng để ghi trang thái kết quả các phép xử lý trong ALU
Là thanh ghi 16 Bit có 9 Bit được sử dụng
Có thể có hoặc không tuỳ theo từng bộ vi xử lý
Chọn đáp án A
Ngắt mềm
Ngắt cứng
Ngắt ngoại lệ
Ngắt MI
Chọn đáp án A
Dạng ký tự
Dạng cơ số 16
Dạng cơ số 2
Một dạng khác
Chọn đáp án C
11100011
01100011
11011101
10100011
Chọn đáp án C
14 đường
8 đường
4 đường
12 đường
Chọn đáp án D
Là tín hiệu ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ
Là tín hiệu đọc lệnh và dữ liệu từ ngăn nhớ
Là tín hiệu ghi lệnh ra ngăn nhớ
Là tín hiệu ghi dữ liệu ra ngăn nhớ
Chọn đáp án D
000110101011
001010101011
001010111010
100110101011
Chọn đáp án A
INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
INTA là tín hiệu ngắt gửi đến CPU ( ngắt không chắn được)
INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài
Chọn đáp án C
Ngắt cứng NMI (None Maskable Interrupt)
Ngắt ngoại lệ
Ngắt cứng MI(Maskable Interrupt)
Ngắt mềm
Chọn đáp án D
Bit ngoài cùng bên phải có trọng số nhỏ nhất
Bit ở giữa có trọng số nhỏ nhất
Bit ngoài cùng bên trái có trọng số nhỏ nhất
Bit ngoài cùng bên trái có trọng số lớn nhất
Chọn đáp án D
Dùng để chứa địa chỉ đoạn của lệnh thi hành tiếp theo
Dùng để chứa dữ liệu tạm thời trong Bộ xử lý trung tâm
Dùng để chứa địa chỉ chuỗi cần viết đến
Dùng để chứa địa chỉ của ô nhớ trong bộ nhớ máy tính
Chọn đáp án A
Các đường dữ liệu là: D1 -> D8
Các đường địa chỉ là: A0 -> A15
Các đường dữ liệu là: A0 -> A3
Các đường địa chỉ là: D0 -> D15
Chọn đáp án B
Là loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện
Là loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa
Là loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím
Là loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được
Chọn đáp án B
Gigabyte
Mhz
RPM
Megabyte
Chọn đáp án B
Là công nghệ làm tăng dung lượng của bộ nhớ chính
Là vi mạch chứa các linh kiện bán
Là mạch tích hợp mật độ cao dành riêng cho các loại CPU hiện đại
Là vi mạch chứa các thiết bị điện tử đặc biệt
Chọn đáp án B
Tín hiệu chọn địa chỉ hàng
Tín hiệu điều khiểu đọc
Tín hiệu chọn địa chỉ cột
Tín hiệu điều khiển ghi
Chọn đáp án D
Thanh ghi ES
Thanh ghi SI
Thanh ghi SS
Thanh ghi SP
Chọn đáp án A
Bộ nhớ Cache được đặt cạnh bộ nhớ chính
Bộ nhớ Cache được đặt cạnh bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU
Chọn đáp án D
Là kỹ thuật xen kẽ dòng lệnh để tiết kiệm thời gian xử lý
Là đặc trưng thực hiện lệnh của hệ thống thanh ghi trong CPU
Là phương pháp lưu thao tác lệnh trong bộ nhớ
Là kỹ thuật thực hiện lần lượt từng lệnh nhân vào
Chọn đáp án A
Decrypted Readable Access Mode
Dynamic Running Access Memory
Detectable Random Access Memory
Dynamic Random Access Memory
Chọn đáp án D
Standard Random Access Memory
Static Random Access Memory
Server Random Access Memory
Static Random Access Mode
Chọn đáp án B
4
8
16
20
Chọn đáp án A
Chuyên dùng để chứa kết quả các thao tác lệnh
Dùng để chứa địa chỉ bộ chon đoạn
Dùng để chứa địa chỉ bộ mô tả đoạn
Chuyên dùng cho việc sử dụng các đơn vị thi hành lệnh
Chọn đáp án A
Vận chuyển các tín hiệu điều khiển
Vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến bộ xử lý.
Vận chuyển địa chỉ của ngăn nhớ hay cổng vào - ra từ nguồn đến đích
Vận chuyển dữ liệu giữa bộ xử lý, hệ thống nhớ, hệ thống vào /ra với nhau
Chọn đáp án D
Vận chuyển các tín hiệu điều khiển giữa bộ xử lý, hệ thống nhớ, hệ thống vào /ra với nhau
Vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến bộ xử lý
Vận chuyển địa chỉ của ngăn nhớ hay cổng vào - ra từ nguồn đến đích
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án B
8 bit
80 bit
32 bit
64 it
Chọn đáp án B
Là thanh ghi con trỏ cơ sở
Là thanh ghi cơ sở nguồn / đích
Là thanh ghi chỉ số nguồn /đích
Là thanh ghi số liệu
Chọn đáp án C








