1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 15
50 câu hỏi
PS/2
MIDI
USB
Thường có màu tím
Chọn đáp án B
299006
299007
299008
299009
Chọn đáp án C
Mainboard
CPU
VGA Card
RAM
Chọn đáp án D
CPU
RAM
Mainboard
HDD
Chọn đáp án B
1
2
3
4
Chọn đáp án B
LPT
VGA
Firewire
COM
Chọn đáp án B
1024 KBps
1500 KBps
150 KBps
2048 KBps
Chọn đáp án C
USB
RJ 45
LPT
RJ 11
Chọn đáp án A
18,687 node
18,688 node
18,689 node
18,690 node
Chọn đáp án B
74
181
192
256
Chọn đáp án B
Read Access Memory
Recent Access Memory
Random Access Memory
Read And Modify
Chọn đáp án C
S.M.A.R.T
DMA
PIO
IRQ
Chọn đáp án B
ROM
DRAM
Cache
Buffer
Chọn đáp án C
SRAM
DRAM
ROM
Flash ROM
Chọn đáp án A
Nối dây màu xanh lá với dây màu đen
Nối dây màu cam với bất kỳ dây nào
Nối dây màu xanh lá với dây màu đỏ
Nối dây màu đỏ và màu vàng
Chọn đáp án A
1.5 Mbps
12 Mbps
400 Mbps
480 Mbps
Chọn đáp án C
CPU
RAM
Mainboard
Monitor
Chọn đáp án C
Đọc, ghi đĩa CD
Đọc, ghi đĩa DVD
Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa CD
Đọc đĩa CD, DVD và ghi đĩa DVD
Chọn đáp án C
Local -> Partition -> To Partition
Local -> Disk -> To Image
Local -> Partition -> To Image
Local -> Partition -> From Image
Chọn đáp án C
Cho biết ổ đĩa có thể đọc ghi dữ liệu
Cho biết ổ đĩa có thể đọc dữ liệu
Là tốc độ quay của ổ đĩa
Là tốc độ quay trong 1 phút. 1X=150 vòng/phút
Chọn đáp án D
Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Alt, Del
Nhấn tổ hợp phím: Ctrl, Shift, Esc
Click chuột phải vào thanh Taskbar chọn TaskManage
Chạy lệnh "taskmanager" trong hộp thoại Run
Chọn đáp án D
Giúp tiến trình POST nhanh hơn
Tiết kiệm điện
Đảm bảo an toàn dữ liệu trên ổ đĩa cứng
Chưa có Hệ điều hành
Chọn đáp án C
Giúp mở rộng dung lượng bộ nhớ
Chứa các toán hạng là hằng số
Lưu, ghi dữ liệu mà bộ vi xử lý thường xuyên sử dụng
Lưu giữ các tham số hệ thống
Chọn đáp án C
Marvell 8010
Intel ® 82801EB AC’ 97
ALC 658
ST340011A
Chọn đáp án C
Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Mouse
Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, RAM
HDD, CD- ROM Drive, FDD, Keyboard
Monitor, Keyboard, Mouse, Scanner
Chọn đáp án B
1
63
127
Không giới hạn
Chọn đáp án C
775
AM2
370
478
Chọn đáp án A
Dùng cho người dùng phổ thông
Dùng cho người dùng cao cấp
Dùng cho máy chủ
Tốc độ xử lý cao
Chọn đáp án A
Processor
Memory
Mainboard
VGA Card
Chọn đáp án D
266
400
533
667
Chọn đáp án D
Sector
Head
Cylinder
Cluster
Chọn đáp án A
Tape
HDD
CDROM Drive
FDD
Chọn đáp án C
Xác định ổ đĩa phụ
Theo mặc định của nhà sản xuất
Xác định ổ đĩa chính
Giúp tăng tốc truy xuất đĩa cứng
Chọn đáp án C
Chưa cài hệ điều hành, boot sector bị lỗi
Dung lượng đĩa cứng bị hạn chế
Chưa gắn RAM
Chưa cài đặt driver
Chọn đáp án A
64MB
128MB
512MB
1024MB
Chọn đáp án C
IDE, SATA, ATAP
ATA (PATA), SATA, SCSI
ATA, PATA, SATA
SCSI, SATA, IDE
Chọn đáp án B
Control Panel/ Printers and Fax
My Network Place
Computer Managemen
Không có chức năng chia sẻ
Chọn đáp án D
DRAM
SRAM
SDR-SDRAM
RDRAM
Chọn đáp án B
Mouse
Scanner
Keyboard
Modem
Chọn đáp án C
Máy tính dùng đèn điện tử
Máy tính cơ học
Máy tính dùng transistor
Máy tính dùng mạch tích hợp
Chọn đáp án B
Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số
Hệ thống các quy tắc & phép tính để biểu diễn các số
Tập hợp các kí hiệu và quy tắc sử dụng nó để biểu diễn chính xác và xác định giá trị các số
Hệ thống các phép tính
Chọn đáp án C
Sử dụng chương trình Fdisk
Thiết lập cấu hình BIOS
Cài đặt lại Hệ điều hành
Định dạng lại ổ đĩa
Chọn đáp án B
Cylinder * Track * Sector * 512 byte
Cylinder * Head * Sector * 512 bit
Cylinder * Head * Sector * 512 byte
Cylinder * Head * Track * Sector * 512 byte
Chọn đáp án C
Infrared
Bluetooth
WiFi
WiMax
Chọn đáp án B
Bộ nhớ chính, bộ nhớ phụ, bộ nhớ cache
Bộ nhớ phụ, bộ nhớ chính, bộ nhớ cache
Bộ nhớ cache, bộ nhớ phụ, bộ nhớ chính
Bộ nhớ cache, bộ nhớ chính, bộ nhớ phụ
Chọn đáp án B
Khối điều khiển
Khối định thì
Khối ALU
Khối bộ nhớ cache
Chọn đáp án D
Băng từ
Xuyến từ
Trống từ
Cả ba đều đúng
Chọn đáp án D
RAM, ROM
Màn hình
Bàn phím và chuột
Đĩa cứng
Chọn đáp án A
Jack Kilby
Bill Gates
Steve Jobs
Pascal
Chọn đáp án A
1975
1962
1955
1977
Chọn đáp án C








