1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 9
50 câu hỏi
216
216 - 4
216 – 2
65535
Chọn đáp án C
Thiết lập ổ cứng là chủ
Thiết lập ổ cứng
Lựa chọn cáp
Cả 3 trường hợp trên
Chọn đáp án D
500 MB
504 MB
502 MB
405 MB
Chọn đáp án B
186 chân
72 chân
168 chân
184 chân
Chọn đáp án A
ALU
BIU
EU
b và c
Chọn đáp án A
Gián đoạn chương trình chính
Chuyển tới chương trình con phục vụ ngắt làm 1 việc nào đó
Tăng hiệu quả làm việc của CPU
Cả a,b,c đều sai.
Chọn đáp án C
32 đường dây địa chỉ
16 đường dây địa chỉ
24 đường dây địa chỉ
64 đường dây địa chỉ
Chọn đáp án C
6
7
8
9
Chọn đáp án C
Cổng USB
Cổng USB
Cổng DIN 5 chân
Cả 3 cổng trên
Chọn đáp án D
Cổng USB
Cổng PS/2
Cổng COM
Cả 3 cổng trên
Chọn đáp án D
Đường chéo của màn hình
Chiều rộng của màn hình
Chiều dài của màn hình
Không có thông tin nào trong các thông tin trên
Chọn đáp án A
1 bit
2 bit
8 bit
16 bit
Chọn đáp án A
1 sợi
2 sợi
3 sợi
4 sợi
Chọn đáp án D
2
4
3
5
Chọn đáp án B
200 Mb/s
12 Mb/s
150 Mb/s
480 Mb/s
Chọn đáp án D
System Bus
ISA Bus
PCI Bus
Cả 3 loại trên
Chọn đáp án A
10
128
1
127
Chọn đáp án D
200 Mb/s
12 Mb/s
150 Mb/s
480 Mb/s
Chọn đáp án D
Nối các bộ phận của máy tính lại với nhau
Nối CPU và bộ nhớ ngoài
Nối bộ nhớ ngòai và bộ nhớ trong
Nối bộ xử lý với các bộ phận bên ngoài
Chọn đáp án A
Bus đồng bộ
Bus không đồng bộ
Bus chất lượng cao
Bus rẻ tiền
Chọn đáp án A
30
42
39
40
Chọn đáp án D
Serial
Parallel
Network
PS/2
Chọn đáp án B
Đầu nối DB 25 chân và DB 9 chân
Đầu nối DB 15 chân và DB 9 chân
Đầu nối DB 32 chân và DB 9 chân
Đầu nối DB 24 chân và DB 9 chân
Chọn đáp án A
DB 25 chân
DB 15 chân
DB 32 chân
DB 24 chân
Chọn đáp án B
186 chân
182 chân
184 chân
180 chân
Chọn đáp án C
Double Data RAM
Double Data Rate Dynamic RAM
Double Data Rate RAM
Double Dynamic RAM
Chọn đáp án B
Static Dynamic RAM
Static Data RAM
Static RAM
Synchronuos Dynamic RAM
Chọn đáp án A
1
2
3
Không có
Chọn đáp án A
Bộ nhớ qui ước
Bộ nhớ vùng trên
Bộ nhớ vùng cao
Bộ nhớ mở rộng
Chọn đáp án C
2
3
4
5
Chọn đáp án B
Y1
Y2
Y3
Y4
Chọn đáp án B
Cache hit
Cache miss
Hit cache
Miss cache
Chọn đáp án A
Tag = 14, Line = 13, Byte = 5
Tag = 13, Line = 14, Byte = 5
Tag = 13, Line = 13, Byte = 4
Tag = 14, Line = 15, Byte = 4
Chọn đáp án A
1000000
100000000
1000000000
10000000000
Chọn đáp án C
Không đổi
Thay đổi
7200 vòng/phút
52 vòng/phút
Chọn đáp án A
360 KB
720 KB
2.88 MB
1.44 MB
Chọn đáp án B
Cùng số Sector
10 Sector/track
Không cùng số Sector
512 byte
Chọn đáp án A
Tệp tin nằm rải rác
Tệp tin có nhiều mảnh
Tệp tin không cạnh nhau
Tệp tin bị phân mảnh
Chọn đáp án D
Bắt đầu từ 0 và từ ngoài vào trong
Bắt đầu từ 0 và từ trong ra ngoài
Bắt đầu từ 1 và từ ngoài vào trong
Bắt đầu từ 1 và từ trong ra ngoài
Chọn đáp án A
3
5
6
4
Chọn đáp án C
Disk Stripping
Disk Mirroring
Disk Duplexing
Sử dụng cả 3 kỹ thuật trên
Chọn đáp án A
0
1
2
Ngẫu nhiên
Chọn đáp án B
Dot Pitch
Screen Size
Resolution
Refresh Rate
Chọn đáp án C
1
0
2
Ngẫu nhiên
Chọn đáp án C
Redundant Array of Inexpensive Disks
Reduce Array of Inexpensive Disks
Redundant Array of Independent Disks
Round Array of Independent Disks
Chọn đáp án C
Universal Serial Bus
Universal System Bus
Unique Serial Bus
Không có tên nào trong các tên trên
Chọn đáp án A
01010101
01110101
01100111
01011110
Chọn đáp án B
11011001000
11011011000
01010001100
11000001100
Chọn đáp án A
CF
OF
SF
ZF
Chọn đáp án B
E3B(H)
3EB(H)
3FB(H)
3F4(H)
Chọn đáp án A








