1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 19
50 câu hỏi
Bus địa chỉ
Bus dữ liệu
Bus điều khiển
Bus bộ vi xử lý
Chọn đáp án C
Bus địa chỉ
Bus dữ liệu
Bus điều khiển
Bus bộ vi xử lý
Chọn đáp án A
Bus địa chỉ
Bus dữ liệu
Bus điều khiển
Bus bộ vi xử lý
Chọn đáp án C
Chốt dữ liệu
Chốt địa chỉ
Chốt tín hiệu điều khiển
Chốt tín hiệu yêu cầu ngắt
Chọn đáp án B
Bus địa chỉ
Bus dữ liệu
Bus điều khiển
Bus bộ vi xử lý
Chọn đáp án C
Các yêu cầu sử dụng Bus
Các yêu cầu DMA
Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ
Các yêu cầu ngắt
Chọn đáp án D
Các yêu cầu sử dụng Bus
Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ trực tiếp DMA
Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ
Các yêu cầu ngắt
Chọn đáp án B
4 MB/s
8 MB/s
16 MB/s
32 MB/s
Chọn đáp án C
5 MB/s
10 MB/s
20 MB/s
40 MB/s
Chọn đáp án C
Bus tuần tự tiên tiến
Bus tuần tự mở rộng
Bus tuần tự đa năng
Bus tuần tự kết hợp
Chọn đáp án C
2 đường
4 đường
6 đường
8 đường
Chọn đáp án B
2 đường
4 đường
6 đường
8 đường
Chọn đáp án A
Truyền dữ liệu theo phương pháp vi sai
Truyền dữ liệu theo phương pháp song song
Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn IDE
Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn RS-232
Chọn đáp án A
Khoảng 110 – 180 Mbit/s
Khoảng 200 – 320 Mbit/s
Khoảng 360 – 480 Mbit/s
Khoảng 500 – 640 Mbit/s
Chọn đáp án C
8085
8088
80386
80486
Chọn đáp án B
Bus địa chỉ
Bus dữ liệu
Bus điều khiển
Bus bộ vi xử lý
Chọn đáp án C
8 đường
16 đường
20 đường
24 đường
Chọn đáp án C
Khởi động lại bộ vi xử lý
Khởi động lại thiết bị I/O
Khởi động lại bộ vi xử lý và thiết bị I/O
Khởi động lại vi mạch 8284A
Chọn đáp án C
Đệm dữ liệu
Chốt địa chỉ
Chốt tín hiệu điều khiển
Tạo tín hiệu chốt địa chỉ
Chọn đáp án B
Đệm dữ liệu
Chốt địa chỉ
Đệm tín hiệu điều khiển
Tạo tín hiệu chốt địa chỉ
Chọn đáp án A
Đệm tín hiệu điều khiển
Tạo dao động
Bộ đếm và định thời
Điều khiển ngắt
Chọn đáp án D
Bộ nhớ gồm 2N Byte và M module nhớ
Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ
Bộ nhớ gồm 2N ngăn nhớ, mỗi ngăn nhớ gồm M bit
Bộ nhớ gồm 2N từ nhớ và M module nhớ
Chọn đáp án C
Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào các thời điểm ngẫu nhiên
Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một cách ngẫu nhiên
Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự
Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
Chọn đáp án C
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Chọn đáp án C
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Chọn đáp án C
DRAM
ROM
Cache
Cả ba loại trên
Chọn đáp án D
Cho phép đọc dữ liệu trong IC bộ nhớ
Cho phép ghi dữ liệu vào IC bộ nhớ
Cho phép IC bộ nhớ hoạt động
Cho phép đọc ghi đồng thời đối với IC bộ nhớ
Chọn đáp án C
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ
Chọn đáp án B
Cho phép ghi dữ liệu
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Không bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp
Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ
Chọn đáp án A
SRAM
DRAM
ROM
Flash ROM
Chọn đáp án A
Cho biết bộ nhớ có cho phép đọc và ghi hay không
Cho biết bộ nhớ có thể đọc và ghi đồng thời hay không
Cho biết thao tác được thực hiện là đọc hay ghi
Cho biết bộ nhớ có bị cấm đọc hay cấm ghi không
Chọn đáp án C
SRAM
DRAM
PROM
EPROM
Chọn đáp án B
SRAM
DRAM
Bằng nhau
Không so sánh được
Chọn đáp án A
Cho phép truy nhập nhanh hơn bộ nhớ RAM
Nội dung không bị thay đổi
Lưu trữ được nhiều thông tin hơn bộ nhớ RAM
Được sử dụng làm bộ nhớ Cache
Chọn đáp án B
Bộ nhớ SRAM rẻ hơn bộ nhớ DRAM
Bộ nhớ SRAM được sử dụng chỉ tại thời điểm khởi động máy tính
Bộ nhớ SRAM được sử dụng cho bộ nhớ Cache
Bộ nhớ SRAM có thời gian truy nhập lớn hơn DRAM
Chọn đáp án C
Mạch tạo địa chỉ bộ nhớ
Mạch giải mã địa chỉ
Mạch đọc/ghi dữ liệu bộ nhớ
Mạch cho phép chốt địa chỉ bộ nhớ
Chọn đáp án B
Gồm hai tụ điện và một Transistor
Gồm một tụ điện và một Transistor
Gồm hai tụ điện và hai Transistor
Gồm hai tụ điện và hai Transistor
Chọn đáp án B
Gồm hai tụ điện và ba Transistor
Gồm ba tụ điện và hai Transistor
Gồm bốn tụ điện và hai Transistor
Gồm sáu Transistor
Chọn đáp án D
Chậm hơn
Nhanh hơn
Bằng nhau
Không xác định được
Chọn đáp án B
Dữ liệu của bộ nhớ được đọc hay ghi tại các thời điểm ngẫu nhiên
Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau
Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự
Chọn đáp án B
Để truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ, ta chỉ cần ác định địa chỉ của nó
Thời gian truy nhập vào bất kỳ ngăn nhớ nào trong bộ nhớ đều bằng nhau
Địa chỉ các ngăn nhớ bao gồm địa chỉ hàng và địa chỉ cột
Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự theo địa chỉ của bộ nhớ
Chọn đáp án D
Phải được làm tươi theo chu kỳ
Thời gian truy nhập lớn
Thời gian truy nhập nhỏ
Chi phí trên một bit nhớ thấp
Chọn đáp án C
Không phải làm tươi theo chu kỳ
Thời gian truy nhập lớn
Được dùng làm bộ nhớ Cache
Chi phí trên một bit nhớ cao
Chọn đáp án B
Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên
Cho phép ghi dữ liệu
Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
Có thể được sử dụng làm bộ nhớ Cache
Chọn đáp án A
Là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên
Chỉ cho phép đọc dữ liệu
Luôn có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
Không được sử dụng làm bộ nhớ Cache
Chọn đáp án C
RAM
ROM
Ổ đĩa cứng
Cache
Chọn đáp án B
Số lượng dây dữ liệu trên Bus dữ liệu truy nhập bộ nhớ
Số lượng bit hoặc từ mà bộ nhớ có thể lưu trữ
Số lượng Module nhớ có trong bộ nhớ
Số lượng bit dữ liệu được bộ nhớ trao đổ trong một đơn vị thời gian
Chọn đáp án B
Thời gian từ lúc khởi động chương trình tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ
Thời gian từ khi nhận lệnh tới khi nhận được dữ liệu từ bộ nhớ
Thời gian từ khi có tín hiệu Chip Enable tới khi nhận được dữ liệu
Thời gian tồn tại của dữ liệu trên Bus hệ thống
Chọn đáp án B
1 MegaByte
4 MegaByte
8 MegaByte
16 MegaByte
Chọn đáp án A
16 MegaByte
64 MegaByte
1 GigaByte
4 GigaByte
Chọn đáp án D








