1000+ Câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án - Phần 11
50 câu hỏi
Thư mục trang, bảng trang và trang
Thư mục trang, lối vào thư mục trang, bảng trang, lối vào bảng trang và trang
Lối vào thư mục trang PDE, lối vào bảng trang PTE và trang
Thư mục trang, lối vào thư mục trang, bảng trang, lối vào bảng trang
Chọn đáp án A
Từ địa chỉ nền của trang và địa chỉ offset
Bằng cách kết hợp 20 bit cao của địa chỉ nền trang và 12 bit thấp là địa chỉ offset
Bằng cách kết hợp 20 bit cao của địa chỉ nền trang và các bits A11-A0 của địa chỉ tuyến tính
Từ thông tin lối vào bảng trang PTE và địa chỉ tuyến tính
Chọn đáp án C
4 bit đia chỉ để xác định vị trí khối cache trong bộ nhớ cache
2 bit địa chỉ đưa vào thanh ghi địa chỉ bộ nhớ MAR
các bit địa chỉ A1A0 đưa vào thanh ghi địa chỉ bộ nhớ MAR
22 bit để xác định số hiệu thẻ của khối cache cần truy nhập
Chọn đáp án C
Phối hợp nhịp làm việc của CPU và bộ nhớ
Tăng tốc độ (trung bình) truy xuất hệ thống bộ nhớ
Phối hợp nhịp làm việc của CPU và bộ nhớ và tăng độ tin cậy của quá trình truy xuất bộ nhớ
Tăng tốc độ (trung bình) truy xuất hệ thống bộ nhớ và tăng dung lượng nhớ
Chọn đáp án D
Tại một thời điểm CPU chỉ truy xuất dữ liệu nằm trong một vùng nhớ có kích thước nhỏ
Trong thời khoảng xác định CPU chỉ truy xuất dữ liệu nằm trong một vùng nhớ có kích thước nhỏ
CPU chỉ cần truy xuất dữ liệu nằm trong vùng nhớ có kích thước nhỏ khi thực hiện lệnh trong chương trình
Kỹ thuật điện tử bán dẫn và công nghệ chế tạo bộ nhớ phát triển
Chọn đáp án B
Tốc độ truy nhập dữ liệu vào DRAM nhanh hơn so với truy nhập vào Cache
Tốc độ truy nhập dữ liệu vào Cache nhanh hơn so với truy nhập vào các thanh ghi của CPU
Tốc độ truy nhập dữ liệu vào Cache, DRAM là như nhau
Tốc độ truy nhập dữ liệu vào DRAM nhanh hơn so với truy nhập vào bộ nhớ thứ cấp
Chọn đáp án D
DRAM chiếm phần dung lượng lớn nhất
Cache chiếm dung lượng lớn hơn DRAM
Bộ nhớ thứ cấp chiếm dung lượng lớn nhất
DRAM và bộ nhớ thứ cấp chiếm dung lượng bằng nhau
Chọn đáp án C
Giảm thời gian trung bình truy nhập bộ nhớ
Tăng khả năng lưu trữ của hệ thống nhớ
Giảm thời gian trung bình truy nhập bộ nhớ và tăng khả năng lưu trữ của hệ thống nhớ
Giảm tải cho bộ nhớ DRAM
Chọn đáp án A
Lưu trữ các lệnh và dữ liệu thường được sử dụng nhiều trong quá trình thực hiện chương trình
Lưu trữ những chương trình có tần suất sử dụng cao
Lưu trữ những chương trình quan trọng của hệ điều hành
Bổ sung dung lượng nhớ cho DRAM khi cần thiết
Chọn đáp án A
100%
Nhỏ hơn 50%
Rất cao
Rất thấp
Chọn đáp án C
Chỉ chứa dữ liệu
Chứa số hiệu thẻ, bit cờ và khối dữ liệu
Chứa khối dữ liệu và bit cờ
Chứa địa chỉ của các ô nhớ có dữ liệu hay được sử dụng
Chọn đáp án B
Được cấu tạo từ bán dẫn
Có dung lương nhớ nhỏ hơn hoặc bằng bộ nhớ chính
Có vị trí trung gian giữa CPU và bộ nhớ chính
Có tốc độ truy xuất nhanh hơn
Chọn đáp án A
Dùng để xác định việc thực hiện ghi dữ liệu từ khối cache ra bộ nhớ chính trong kỹ thuật ghi xuyên
Dùng để xác định việc thực hiện ghi dữ liệu từ khối cache ra bộ nhớ chính trong kỹ thuật sao lưu
Dùng để xác định sự thay đổi nội dung của dữ liệu trong Cache
Có giá trị bằng 1 khi có sự thay đổi dữ liệu trong Cache
Chọn đáp án B
567A8123h
56788541h
95415678h
56789541h
Chọn đáp án B
4 bit để xác đinh vị trí khối cache
8 bit thấp để xác định vị trí khối cache
3 bit để xác định vị trí khối cache
3 bit A23A22A21 để xác định vị trí khối cache
Chọn đáp án C
Thời gian ghi bộ nhớ giảm
Thời gian ghi bộ nhớ tăng
Cần phải sử dụng bit cờ trong khối cache
Nội dung bộ nhớ chính có thể thay đổi
Chọn đáp án B
Toàn bộ dung lượng ổ đĩa cứng vật lý
Toàn bộ dung lượng phân vùng có cài đặt hệ điều hành
Một phần (nhỏ) dung lượng của phân vùng cài đặt hệ điều hành
Một phần (nhỏ) dung lượng ổ đĩa cứng vật lý
Chọn đáp án D
Dung lượng của cache
Tỷ lệ dung lượng của cache so với dung lượng của DRAM
Thuật toán nạp dữ liệu vào cache của hệ điều hành
Tỷ lệ giữa dung lượng của cache và tổng dung lượng các thanh ghi
Chọn đáp án C
Địa chỉ tuyến tính của ô nhớ
Địa chỉ logic của ô nhớ
Địa chỉ tuyến tính, các thanh ghi điều khiển, vị trí thư mục trang, vị trí bảng trang, vị trí trang
Địa chỉ tuyến tính, nội dung của CR3
Chọn đáp án D
0101011001111010001110010101010100012
0101011001111010001110010101011000012
0111110000111100001110010101010000012
0101011001111010001110010101110000012
Chọn đáp án C
100011100000000100100011010001002
100011110000000100100011010001012
100011100000000110100011010001012
100011100000000100110011010001012
Chọn đáp án A
24 bit để xác đinh số hiệu thẻ của khối cache cần truy nhập
40 bit để xác định khối cache cần truy nhập
29 bit để xác định số hiệu thẻ của khối cache cần truy nhập
8 bit để xác định vị trí khối cache cần truy nhập
Chọn đáp án C
24 bits
27 bits
3 bits
21 bits
Chọn đáp án D
Gửi tín hiệu yêu cầu ngắt INT tới CPU và nhận tín hiệu trả lời INTA
Nhận tối đa 8 yêu cầu ngắt từ các thiết bị
Thực hiện chương trình con phục vụ ngắt tương ứng với số hiệu ngắt nhận được
Nhận các yêu cầu ngắt từ các thiết bị, xác định ngắt ưu tiên, cung cấp số hiệu ngắt cho CPU và cho phép/cấm các yêu cầu ngắt kích hoạt hệ thống ngắt cứng
Chọn đáp án D
Sử dụng 2 PIC8259 ghép tầng theo lối chủ/thợ với chân INT của PIC thợ được nối với chân IRQi của PIC chủ
Sử dụng 2 PIC8259 ghép tầng theo lối chủ/thợ với chân INT của PIC chủ được nối với chân IRQi của PIC thợ
Có thể nhận được tối đa 16 yêu cầu ngắt IRQi
Gửi các tín hiệu yêu cầu ngắt tới CPU
Chọn đáp án C
Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HLDA của DMAC số 1 nối với DRQ0 của DMACsố 2
Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HLDA của DMAC số 1 nối với DACK của DMACsố 2
Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HOLD của DMAC số 1 nối với DRQ0 của DMACsố 2
Sử dụng 2 DMAC8237 ghép tầng với chân HOLD của DMAC số 1 nối với DACK của DMACsố 2
Chọn đáp án C
Nhận các yêu cầu DRQi từ thiết bị và gửi tín hiệu DACK tới thiết bị
Gửi tín hiệu HOLD tới CPU và nhận tín hiệu trả lời HLDA
Nhận tín hiệu yêu cầu DRQi và điều khiển quá trình vào ra trực tiếp giữa bộ nhớ và thiết bị ngoại vi sau khi nhận được tín hiệu HLDA
Hỗ trợ CPU thực hiện quá trình vào ra dữ liệu trực tiếp giữa bộ nhớ và CPU khi có tín hiệu DRQi
Chọn đáp án C
2 kiểu truyền dữ liệu
3 kiểu truyền dữ liệu
4 kiểu truyền dữ liệu
5 kiểu truyền dữ liệu
Chọn đáp án C
Có độ tin cậy cao hơn phương pháp vào ra theo định trình và phương pháp vào/ ra theo ngắt cứng do CPU có thăm dò trạng thái sẵn sàng của thiết bị
Là phương pháp vào ra dữ liệu do thiết bị vào ra chủ động khởi động quá trình vào ra
Là phương pháp có tốc độ vào/ra dữ liệu chậm do phải kiểm soát trạng thái làm việc của CPU
Phương pháp vào ra mà quá trình vào ra dữ liệu chỉ thực sự được thực hiện sau khi CPU đã thăm dò trạng thái sẵn sàng của thiết bị
Chọn đáp án D
Làm tăng hiệu quả làm việc của CPU
Có độ tin cậy cao hơn các phương pháp vào ra dữ liệu khác
Do CPU chủ động và điều khiển việc thực hiện quá trình vào ra dữ liệu
Được kích hoạt do thiết bị ngoại vi gửi yêu cầu IRQ tới CPU
Chọn đáp án A
Là phương pháp thường được áp dụng khi vào ra dữ liệu với đĩa từ
Do thiết bị ngoại vi chủ động khởi động quá trình vào ra và CPU điều khiển quá trình vào ra
Là phương pháp vào ra dữ liệu bằng chương trình và do thiết bị DMAC điều khiển
Có tốc độ truy xuất dữ liệu cao hơn và độ tin cậy thấp hơn phương pháp vào ra có thăm dò và theo ngắt cứng
Chọn đáp án A
Thiết bị giao diện vào ra nối tiếp
Thiết bị giao diện vào ra song song
Thiết bị giao diện vào ra nối tiếp-song song
Thiết bị giao diện vào ra song song- nối tiếp
Chọn đáp án A
kích thước cáp nối giữa DTE và DCE là 20 mét
mức tín hiệu là 25V
sử dụng loại đầu nối 9 chân DB9
phương pháp truyền dữ liệu là không đồng bộ về pha
Chọn đáp án D
Thiết bị ngoại vi kết nối trực tiếp tới hệ thống bus
Thiết bị ngoại vi kết nối với hệ thống bus thông qua thiết bị giao diện
Trong một số trường hợp thiết bị giao diện là không cần thiết
Thiết bị ngoại vi vừa kết nối với thiết bị giao diện, vừa kết nối trực tiếp với hệ thống bus để tiện trao đổi dữ liệu
Chọn đáp án B
Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái kết quả thực hiện các lệnh vào/ra dữ liệu
Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái có hỏng hóc hay không của thiết bị vào/ra
Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái làm việc của thiết bị giao diện và thiết bị ngoại vi
Chứa các bit thông tin phản ánh trạng thái làm việc của CPU
Chọn đáp án C
CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu
CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu và thanh ghi điều khiển
CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu, thanh ghi trạng thái
CPU đưa dữ liệu ra thanh ghi dữ liệu, trạng thái, điều khiển
Chọn đáp án A
Thanh ghi trạng thái(1)
Thanh ghi dữ liệu(2)
Thanh ghi điều khiển(3)
Cả (1),(2),(3) đều đúng
Chọn đáp án B
Chỉ cần kết nối tốt về mặt vật lý giữa thiết bị vào/ra và CPU
Kết nối về mặt vật lý không quan trọng mà quan trọng ở phương pháp vào/ra dữ liệu
Cần kết nối vật lý một cách thích hợp giữa CPU và thiết bị vào/ra
Ngoài kết nối vật lý thích hợp cần pahỉ áp dụng các phương pháp vào/ra dữ liệu thích hợp
Chọn đáp án D
Thuộc nhóm phương pháp vào/ra do CPU chủ động
Thuộc nhóm phương pháp vào/ra do các thiết bị vào/ra chủ động
Không thuộc nhóm nào trong 2 nhóm trên
Có thể xếp vào một trong các nhóm trên
Chọn đáp án A
Vào/ra theo định trình và vào/ra theo ngắt cứng
Vào/ra có thăm dò và vào/ra theo kiểu DMA
Vào/ra theo ngắt cứng và vào/ra theo kiểu DMA
Vào/ra theo kiểu DMA và vào/ra theo định trình
Chọn đáp án C
Tốc độ vào/ra dữ liệu cao
Tăng hiệu quả làm việc của CPU
Có độ tin cậy cao
Chi phí thấp
Chọn đáp án C
độ tin cậy rất cao và việc sử dụng phương pháp này làm tăng hiệu quả làm việc của CPU(1)
độ tin cậy rất cao, nhanh chóng, kịp thời(2)
tốc độ vào/ra dữ liệu cao, an toàn, chính xác(3)
Kết hợp (1),(2),(3)
Chọn đáp án A
Tốc độ vào/ra dữ liệu chậm(1)
Độ tin cậy của phương pháp giảm đi rất nhiều(2)
Độ tin cậy cao nhưng tốc độ vào/ra dữ liệu chậm
Kết hợp (1) và (2)
Chọn đáp án D
Sự ngắt quãng làm việc đột ngột của CPU do trục trặc về phần cứng
Sự kiện CPU tạm dừng tiến trình đang thực hiện để chuyển sang thực hiện quá trình phục vụ ngắt
Sự ngắt quãng làm việc luân phiên của các thiết bị để tránh tình trạng phải làm việc trong khoảng thời gian dài liên tục
Sự kiện CPU bị tạm dừng tiến trình đang thực hiện để chuyển sang thực hiện quá trình phục vụ ngắt
Chọn đáp án D
Tín hiệu INT
Tín hiệu INTA
Tín hiệu IRQ
Tín hiệu IRQ
Chọn đáp án A
INT
INTA
IRQ
INT và IRQ
Chọn đáp án C
Độ tin cậy cao
Tốc độ trao đổi dữ liệu cao(1)
Lượng dữ liệu trao đổi mỗi lần lớn(2)
Kết hợp cả hai phương án (1) và (2)
Chọn đáp án D
DRQ
DRQ và HOLD
DACK và HOLD
DRQ và DACK
Chọn đáp án D
HOLD
DACK và HOLD
DRQ và HOLD
HOLD và HLDA
Chọn đáp án D
Dữ liệu được chuyển trực tiếp từ thiết bị vào/ra vào bộ nhớ dưới sự điều khiển của CPU
Dữ liệu được chuyển trực tiếp giữa thiết bị vào/ra và bộ nhớ dưới sự điều khiển của DMAC
Dữ liệu được CPU đọc từ thiết bị vào/ra rồi ghi vào bộ nhớ hoặc ngược lại
Dữ liệu được DMAC đọc từ thiết bị vào/ra rồi ghi vào bộ nhớ hoặc ngược lại
Chọn đáp án B








