100 câu trắc nghiệm Số phức nâng cao (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Số phức nâng cao (P4)

A
Admin
ToánLớp 1257 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2 là các số phức thỏa mãn điều kiện . Tìm |z1 + z2|

|z1 + z2| = 2

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi z = x + yi thì z¯=x-yi

Phương trình đã cho trở thành:

x2 - y2 + 2xyi + 2( x - yi) = 0

Suy ra: x2 - y2 + 2x + ( 2xy - 2y)i = 0

Với y = 0  thay vào phương trình (*) ta được: x2 + 2x = 0 

Với x = 1 thay vào phương trình (*) ta được:  y2 = 3 

Vậy  Suy ra: |z1 + z2| = 2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2  là số phức thỏa điều kiện z2 - |z|2 + 1 = 0. Tính 

–i

i

1 + i

0

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt z = x + yi.  Phương trình z2 - |z|2 + 1 = 0 trở thành:

x2 - y2 + 2xyi - ( x2 + y2) + 1 = 0

Suy ra: -2y2 + 1+ 2xyi = 0

Vậy số phức z cần tìm là:  .Suy ra 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2; z3; z4  là các số phức thỏa điều kiện .

Tính | z1| + | z2| + | z3| + | z4|

3

2

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt z = x + yi . Phương trình  trở thành

( x - yi)2 = i(x + yi)  hay x2 - y2 - 2xyi = -y + xi

Vậy số phức z cần tìm là: z = 0 ; z = i;   

Suy ra | z1| + | z2| + | z3| + | z4| = 3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa điều kiện . Tìm khẳng định đúng

|z| 1

|z| 3

|z| 1/3

|z| > 1/3

Xem đáp án

Chọn  C.

Ta có: 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z là số phức khác 0 sao cho  .Tìm khẳng định đúng

Xem đáp án

Chọn  A.

Ta có:

mặt khác ta có:

|z1 + z2| |z1| + |z2|.

Do đó:

Đặt  lúc đó ta được: a3 - 6a – 9 ≤ 0 hay ( a - 3) ( a2 + 3a + 3) ≤ 0

Suy ra: a ≤ 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình z2 + mz - 6i = 0. Để phương trình có tổng bình phương hai nghiệm bằng 5 thì m có dạng m = ± ( a + bi). Giá trị a + 2b là:

0

1

- 2

- 1

Xem đáp án

Chọn  D.

Gọi z1;  z2 là hai nghiệm của phương trình đã cho

Theo Viet, ta có: 

Theo bài cho, tổng bình phương hai nghiệm bằng 5. Ta có:

Suy ra: m2 = 5 - 12i

Do đó: m = ± ( 3 - 2i)

Vậy a = 3 ; b = -2 và a + 2b = -1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11z10 + 10iz9 + 10iz -11 = 0. Tìm khẳng định đúng

|z| > 1

|z| = 1

|z| < 1

|z| > 1/3

Xem đáp án

Chọn  B.

Ta có : 11z10 + 10iz+ 10iz - 11 = 0.

Hay z9( 11z + 10i) = 11 - 10iz

Hay: 

Đặt z = x + yi.  Từ (*) suy ra:

Xét các  trường hợp:

+ Nếu |z| > 1 thì x2 + y2> 1 nên: g( x; y) =112( x2 + y2) + 102 + 220y = 102( x2 + y2) + 21( x2 + y2) + 102 + 220y > 102( x2 + y2) + 112 + 220y = f( x; y)

Do đó |z9 | < 1 z < 1 (mâu thuẫn).

+ Nếu |z| < 1 thì  x2 + y2  < 1 nên:

G( x; y) = 112( x2 + y2) + 102+220y = 102( x2+ y2) + 21( x2 + y2) + 102+ 220y <  102( x2 + y2) + 112+ 220y = f( x; y)

Suy ra |z9| > 1 |z| > 1 (mâu thuẫn).

+ Nếu |z| = 1 thì g( x; y) = f( x; y) (thỏa mãn)

Vậy |z| = 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2 + mz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i là:

±( 1 - i)

1 - i

±( 1 + i)

-1 - i

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình.

Theo Viet, ta có: 

Ta có: m- 2i = - 4i khi và chỉ khi m= -2i hay m = ±( 1 - i)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z; z2  là hai nghiệm của phương trình z2 + 2z+ 8= 0, trong đó z1 có phần ảo dương. Giá trị của số phức  là:

12+ 6i

10

10 + 27i

12- 6i

Xem đáp án

Chọn C.

z=-1±7iz1=-1+7iz2=-1-7i

2-1+7i-1-7i-1-7i

=-3+7i-1-7i=10+27i

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1; z2; z3; z4 là bốn nghiệm của phương trình ( z - 1 )( z + 2) ( z2 - 2z + 2) = 0 trên tập số phức, tính tổng: 

2/5

3/5

5/4

6/7

Xem đáp án

Chọn  C.

Không mất tính tổng quát ta gọi 4 nghiệm của phương trình là:

z1= 1; z2= - 2; z3= 1+ i và z= 1 - i 

Thay vào biểu thức 

 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1; z2; z3; z4 là các nghiệm của phương trình: (z2 +1) (z2 - 2z + 2) = 0 .  Tính 

5

4

-2

3

Xem đáp án

Chọn C.

PT

S= i2014+ ( -i) 2014+ ( 1-i) 2014+ (1+ i) 2014

= ( i2) 1007+ [(-i)2]1007+ (-2i) 1007+ (2i) 1007= -1-1+( -2) 1007. i1007+ 21007. i1007= - 2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

Đáp án khác.

Xem đáp án

Ta có: 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác :

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: 

=22cos25π12+2isin5π12cos5π12=4cos5π12cos5π12+isin5π12

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác :

Đáp án khác.

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác :

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên dương n bé nhất để  là số thực.

6

12

10

24

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 

Do đó 

Số đó là số thực khi và chỉ khi 

Mà k nguyên nên  số nguyên dương bé nhất cần tìm là n = 12.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau : 

C = 1+i361-i5+1+i51-i36

-52

-64

-512

-468

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

C = 1+i361-i5+1+i51-i36

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau :

-8

- 12

– 16

-18

Xem đáp án

Chọn A.

=25cosπ3+isinπ3522cos-π4+isin-π44+25cos-π3+isin-π3522cosπ4+isinπ44

=8cos5π3+isin5π3cos-π+isin-π+8cos-5π3+isin-5π3cosπ+isinπ= 812-i32-1+812+i32-1=-8

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau 

– 6

– 9

-12

– 15

Xem đáp án

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau có modul bằng bao nhiêu 

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn  A.

Ta có:

Số phức trên có modul là 1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm modul của biểu thức sau: 

2

4

1

3

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Vậy modul của số phức trên là 1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1; z2  là hai nghiệm phức của phương trình  z2 - 2z + 4 = 0. Phần thực, phần ảo của số phức:   lần lượt là bao nhiêu, biết z1 có phần ảo dương.

0; 1

1; 2

1; 0

tất cả sai

Xem đáp án

Chọn C.

Δ = -3 nên phương trình có hai nghiệm phức:  (do z1 có phần ảo dương)

Ta có: 

Do đó: 

Vậy phần thực bằng 1, phần ảo bằng 0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z biết z= 1 + 3i . Tìm  tổng của phần thực và phần ảo của số phức w = (1 + i)z5

16

19

28

32

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có phương trình đã cho tương đương với phương trình:

Do đó: 

Suy ra: 

Vậy số phức w = (1 + i )z5 có phần thực là  và phần ảo là 

Tổng của phần thực và phần ảo là 32.

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z– z + 1 = 0 . Phần thực, phần ảo của số phức  lần lượt là?

0; 1

1; 0

-1; 0

0; -1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

Áp dụng công thức Moa-vrơ:

   

Phần thực của w là -1, phần ảo là 0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z thỏa mãn: (2 - z)5 = z5.  Hỏi phần thực của z là bao nhiêu?

0

1

2

Chưa kết luận được

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có z = 0; z = 2 không thỏa mãn phương trình nên 

 nên đặt 

 

Nên 

Vậy z luôn có phần thực là 1.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  8z2 - 4(a + 1)z + 4a + 1 = 0 (1) với a là tham số. Tính tổng tất cả các giá trị của a để (1) có hai nghiệm z1; zthỏa mãn  z1/ z2  là số ảo, trong đó z2 là số phức có phần ảo dương.

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Từ giả thiết suy ra z1; z2 không phải là số thực.

Do đó Δ’ < 0, hay  4( a + 1)2 - 8(4a + 1) < 0

Hay a2 - 6a -1 < 0    (*)

Suy ra 

Ta có z1/ z2 là số ảo khi và chỉ khi  là số ảo

Tương đương: (a + 1)2 - (-(a2 - 6a - 1)) = 0 hay a2 - 2a = 0

Vậy a = 0 hoặc a = 2.

Đối chiếu với điều kiện (*) ta có giá trị của a là a = 0 hoặc a = 2.

Vậy tổng các giá trị của a là: 0 + 2 = 2