100 câu trắc nghiệm Số phức nâng cao (P3)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Số phức nâng cao (P3)

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z  thỏa mãn điều kiện |z – 2| + |z + 2| = 10.

Đường tròn ( x - 2) 2 + ( y + 2) 2 = 100.

Elip

Đường tròn ( x -2) 2 + ( y + 2) 2 = 10.

Elip

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi M(x; y)  là điểm biểu diễn số phức z = x + yi, x, y  R

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2

Gọi B là điểm biểu diễn số phức -2

Ta có: |z – 2| + |z + 2| = 10 MB + MA = 10.

Ta có AB = 4.

Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip với 2 tiêu điểm là A(2; 0), B( -2; 0)  tiêu cự  AB = 4 = 2c, độ dài trục lớn là 10 = 2a , độ dài trục bé là 

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – 2| + |z + 2| = 10 là elip có phương trình 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z  thỏa mãn |z + 2| + |z – 2| = 8. Trong mặt phẳng phức tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z  là?

( x + 2) 2 + ( y - 2) 2 = 64.

( x + 2) 2 + ( y - 2) 2 = 8.

Xem đáp án

Chọn A.

 

Gọi M(x; y) , F1= ( -2; 0) và F2( 2; 0).

Ta có |z + 2| + |z – 2| = 8 

x+22+y2+x-22+y2=8

Hay MF1+ MF2 = 8.

Do đó điểm M(x; y)  nằm trên elip (E ) có 2a = 8 nên a = 4

ta có F1F2 = 2c nên 4 = 2c  hay c = 2

Ta có b2 = a2 - c2 = 16 - 4 = 12

Vậy tập hợp các điểm M là elip 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình:

Không có z thỏa mãn

Xem đáp án

Chọn B.

Điều kiện: z 3i

Đặt . Phương trình đã cho trở thành: t2 - 3t – 4 = 0

Suy ra: t = 4 hoặc t = -1

Với t = 4 thì 

Hay iz + 3 = 4( z – 3i)

-4+iz=-12i-3z= -12i-3-4+i=3i

Không thỏa mãn.

Với t = -1 thì 

Suy ra: iz + 3 =  -1 ( z - 3i)

( 1 + i) z = -3 + 3i hay z = 3i (không thỏa mãn)

Vậy không có z thỏa mãn.

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình: ( z + 3 - i)2 - 6( z + 3 - i) + 13 = 0

z = 3i; z = 1 - 2i

z = - i; z = 3i + 4

z = 3i + 4; z = 3i

z = 3i; z = -i

Xem đáp án

Chọn  D.

Đặt t = z + 3 - i. Phương trình đã cho trở thành: t2 - 6t + 13 = 0

Suy ra :  t = 3 + 2i hoặc t = 3 - 2i

Với t = 3+ 2i thì z + 3 – i = 3 + 2i hay z = 3i

Với t = 3- 2i thì z + 3 – i = 3 -2i hay z = - i

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghịch đảo của số phức z, biết z thỏa mãn | z - 2i| =|z¯ + 2 + 4i| và z-iz¯+ i  là số thuần ảo.

Xem đáp án

Chọn C.

Giả sử z = a+ bi thì  khi và chỉ khi a = b - 4  (1)

Với a ≠ 0  hoặc b ≠ 1, ta có:

 là số thuần ảo nên a2 - ( b - 1) 2 = 0 khi và chỉ khi a = b - 1 hoặc a = 1 - b

Kết hợp (1)  ta có a = -3/2 và b = 5/2.

Nên số phức đó là

Vậy 1z=-317-517i.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức Oxy, tập hợp biểu diễn số phức z thỏa mãn  là đường tròn C. Diện tích S của đường tròn C bằng bao nhiêu?

S = 4π.

S =2π.

S =3π.

S =π.

Xem đáp án

Chọn D.

+ Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z = x + yi 

Từ giả thiết ta có:

x2 + y2 + x + yi + x - yi = 0

Hay x2 + y2 + 2x = 0

x2+2x+1+y2=1x+12+y2=1

Tập  hợp các số phức z thỏa mãn điều kiện đầu bài là đương tròn tâm I (-1; 0) và bán kính R = 1.

Nên diện tích cần tìm là S = πR2 = π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của  biết z1; z2; z3; z4 là nghiệm phức của phương trình  ( 5z2 - 6iz - 2)( -3z2+ 2iz) = 0.

12/25

13/45

11/23

26/7

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình đã cho tương đương  với  -3z2 + 2iz = 0 ( 1) hoặc 5z2 - 6iz - 2 = 0 ( 2)

Giải (2): ta có 

Suy ra 

Do đó: 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính mô-đun của số phức z, biết  và z có phần thực dương.

2

1

3

5

Xem đáp án

Chọn D.

Giả sử z = x + yi (x, y R); từ giả thiết :

Nên ( x + yi) 3+ 12i = x - yi

Hay x3 - 3xy2+ ( 3x2y - y3 +12) i = x - yi

Ta có hệ phương trình là  x3 - 3xy2 = x   (1)  và 3x2y - y3 + 12 = - y  ( 2)

Do x > 0 nên từ (1) x2 = 3y2+ 1. Thế vào (2) ta được:

3( 3y2 + 1) y - y3 + 12 = -y

Hay 2y3+ y + 3 = 0    (3)

Giải phương trình (3) ta được y = -1; x2 = 4. Do x > 0n x = 2.

Vậy z = 2 - i và 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: ( z2 + z) 2 + 4( z2+ z) - 12 = 0

z = -1; z = 2

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t = z2 + z; Phương trình đã cho trở thành

Với 

Với 

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sau: ( z2 + 3z + 6) 2 + 2z( z2 + 3z + 6) - 3z2 = 0

Cả A và C đúng

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: ( z2 + 3z + 6) 2 + 2z( z2 + 3z + 6) - 3z2 = 0

Hay ( z2 + 3z + 6) 2 + 2z( z2 + 3z + 6) + z2 – 4z2  = 0

[(z2 + 3z + 6) + z]2 - ( 2z)2 = 0

[z2 + 4z + 6 ]2 - ( 2z)2 = 0

Suy ra: (z2 + 4z + 6 - 2z) (z2 + 4z + 6 + 2z) = 0

Vậy nghiệm của phương trình là: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: ( z2 - z) ( z + 3) (z + 2) = 10 .Tính tổng tất cả các phần thực của các nghiệm phương trình trên.

-1

-2

-3

-4

Xem đáp án

Chọn D.

Phương trình đã cho tương đương với phương trình

z( z + 2) ( z - 1) ( z + 3) = 10

Hay ( z2 + 2z) ( z2 + 2z - 3) = 10

Đặt t = z2 + 2z. Khi đó phương trình trở thành: t2 - 3t – 10 = 0.

Vậy phương trình có các nghiệm: 

Tổng tất cả  các phần thực của các nghiệm phương trình đã cho là:

-1+ ( -1) + (-1) + ( -1) = -4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A; B; C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z1 = 1 + 2i; z2 = -2 + 5i ; z3 = 2 + 4i . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là

-1 + 7i.

5 + i.

1 + 5i.

3 + 5i.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có A(1 ;2) ; B(-2 ; 5),C(2 ;4).

Gọi D(x ; y).

Ta có 

Để ABCD là hình bình hành thì 

Vậy z = 5 + i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm A ; B ;C lần lượt biểu diễn cho các số phức z; z; z3 .Biết | z1| = | z2| = | z3| và z1+ z2= 0 . Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC vuông tại C.

Tam giác ABC cân tại C.

Tam giác ABC vuông cân tại C.

Xem đáp án

Chọn B.

  z1+ z2= 0  nên z; z2 là hai số phức đối nhau, do đó hai điểm A: B đối xứng qua gốc O ( tức O là trung điểm của đoạn thẳng AB).

Lại có | z1| = | z2| = | z3|

Vậy tam giác ABC có độ dài đường trung tuyến bằng một nửa cạnh huyền nên vuông tại C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét số phức z thỏa mãn 2|z - 1 | + 3| z - i | 22. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Chọn D.

Giả sử z = x + yi  có điểm biểu diễn là M(x; y).

Số phức z - 1 có điểm biểu diễn A(x - 1; y) và z - i có điểm biểu diễn là B(x; y - 1).

Ta có

Mà 2OA + 3OB = 2OA + 2OB + OB ≥ 2 AB + OB    (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2AB + OB ≤ 2AB khi và chỉ khi B và O trùng nhau

Khi đó: x = 0 và y = 1.

Khi đó z = i |z| = 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức   bằng

z1/z2

z1z2

z1 + z2

z1 - z2

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có

Suy ra: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện:  là hình gì?

Một đường thẳng.

Một đường Parabol.

Một đường Elip.

Một đường tròn.

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt z = a + bi 

Theo giả thiết   2|a + (b – 1)i| = |2(b + 1)i|

Hay a2 + ( b - 1) 2 = ( b + 1)2

Suy ra: a2 = 4b

Quỹ tích các số phức z là một đường Parabol.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = m - 2 + ( m2 - 1) i với m là số thực. Gọi (C) là tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và Ox.

1.

4/3.

32/3.

8/3.

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi M(x; y)  là điểm biểu diễn số phức z.

Ta có: 

 Diện tích cần tìm: S=-3-1x2+4x+3dx=43

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M  là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 3| z + i| = | 2z¯ - z + 3i | . Tập hợp tất cả những điểm M như vậy là

một parabol.

một đường thẳng.

một đường tròn.

một elip.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi số phức z = x + yi có điểm biểu diễn là M(x; y)  trên mặt phẳng tọa độ:

Theo đề bài ta có:

|3(x + yi) + 3i| = |2(x – yi) – (x + yi) + 3i|

|3x + (3y + 3)i| = |x + (3 – 3y)i|

Hay 9x2 + ( 3y + 3) 2 = x2 + ( 3 - 3y) 2

Suy ra: 8x2 + 36y = 0 hay y = -2/9 x2

Vậy tập hợp các điểm M(x; y)  biểu diễn số phức z theo yêu cầu của đề bài là parabol 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện 

Là đường Hyperbol y = -1/x

Là đường Hyperbol y = 1/x

Là đường tròn tâm O bán kính R = 4.

Là hai đường Hyperbol y = -1/x và y = 1/x

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi M(x; y)  là điểm biểu diễn số phức z = x + yi 

Ta có: 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu  số phức z thỏa mãn  và z2 là số thuần ảo.

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt z = x + yi

Ta có: 

Mặt khác: z2 = ( x + yi) 2 = x2 - y2 + 2xyi  là số thuần ảo nên x2 - y2 = 0

Ta có hệ: 

Vậy các số phức cần tìm là: z = 1+ i; z = 1 - i; z = -1 + i và z = -1 - i.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng phần ảo các số phức z thỏa mãn |z| = 5 và phần thực của nó bằng 2 lần phần ảo.

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi số phức cần tìm là z = x + yi.

Ta có:

 hay x2 + y2 = 25     (*)

Mặt khác: Số phức có phần thực của nó bằng 2 lần phần ảo nên x = 2y

thay vào phương trình (*) ta được: 5y= 25 hay  

Vậy số phức cần tìm là: 

Do đó tổng các phần ảo là: 5+-5=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn ( 1 - 3i) z là số thực và . Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi số phức cần tìm là z = a + bi.

Ta có ( 1 - 3i) z = ( 1 - 3i) ( a + bi)

= a + 3b - 3ai + bi = a + 3b + ( b - 3a) i

+ Do ( 1 - 3i) z là số thực nên b - 3a = 0  hay b = 3a

+ ta có  |a – 2 + (-b + 5)i| = 1

Hay ( a - 2) 2 + ( 5 - 3a) 2 = 1

(thỏa mãn)

Vậy có hai số phức z thỏa mãn là z = 2 + 6i và z=75+215i

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z biết |iz + 1 | =2 và ( 1 + i) z + 1 – 2i là số thuần ảo.

z = 1

z = 1 + 2i

z = - 1 và z = 1+ 2i

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt  và  khi đó ta có:

Số phức này là số ảo, do đó ta có:

Thay vào (*) ta có z = -1 và z = 1+ 2i.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2 là hai số phức thỏa điều kiện:. Tính z1+ z2

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi số phức  z = a+ bi.

Từ giả thiết suy ra:

2( a - bi + 1) + a + bi - 1= ( 1- i) ( a+ b2)

Tương đương: ( 3a + 1) – bi = a+ b- i( a+ b2)

Có hai số phức cần tìm z1= i; 

Suy ra: 

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2 là số phức thỏa mãn:.

Tính 

-111/4 + i

-111 + i

-111+ 4i

-44 + i

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi z = a+ bi

Ta được:  ( a+ bi+ 1) 2+|a + bi – 1|2 + 10i = a - bi + 3

Tương đương: ( 2a2- a - 1) + ( 2ab + 3b + 10) i = 0

Vậy z = 1 - 2i và z = -12 - 5i.

Suy ra