100 câu trắc nghiệm Số phức nâng cao (P2)
25 câu hỏi
Cho các số phức z thỏa mãn |z – 2 – 4i| = 2. Gọi z1; z2 số phức có module lớn nhất và nhỏ nhất. Tổng phần ảo của hai số phức bằng?
8i
4
-8
8
Chọn D.
Ta có
+ Giá trị lớn nhất của |z| là đạt được tại
+ Giá trị nhỏ nhất của |z| là , đạt được tại
Vậy tổng phần ảo là:
Gọi z1, z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2 - (1 + 3i) z – 2 + 2i = 0 và thỏa mãn | z1| > | z2|. Tìm giá trị của biểu thức

0,5
1,5
1
2
Chọn B.
Phương trình đã cho tương đương với:
( z – 2i) ( z – 1 – i) = 0
Suy ra: z = 2i hoặc z = 1 + i
Do | z1| > | z2| nên ta có z1 = 2i và z2 = 1 + i
Ta có
= 1,5
Gọi z1; z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình z2 – 4z + 7 = 0 .Tính giá trị của biểu thức ![]()
1
3
0
5
Chọn C.
Phương trình đã cho tương đương với:
( z - 2) 2 = -3 hay
Từ đó
Do Q là biểu thức đối xứng với z1; z2 nên không mất tính tổng quát, giả sử
Lúc đó:
Cho các số phức z thỏa mãn |z2 + 4| = 2|z|. Kí hiệu M = max|z| và m = min|z|. Tìm module của số phức w = M + m?
Chọn A.
Ta có
Giải bất phương trình trên với ẩn |z| ta được:
Vậy
Cho số phức z1; z2 thỏa mãn
. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức | z1 - z2 | là?
18
6
Chọn B.
Ta có
Do đó và
Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là
Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – 1 – 2i| = 2, tìm số phức z có môđun nhỏ nhất.
Chọn C.
Gọi z = x + yi và M (x; y) là điểm biểu diễn số phức z.
Ta có : |z – 1 – 2i| = 2 hay ( x - 1) 2 + (y - 2)2 = 4
Đường tròn (C): ( x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 có tâm I(1; 2). Đường thẳng OI có phương trình y = 2x
Số phức z thỏa mãn điều kiện và có môdun nhỏ nhất khi và chỉ khi điểm biểu diễn số phức đó thuộc đường tròn (C) và gần gốc tọa độ O nhất, điểm đó chỉ là một trong hai giao điểm của đường thẳng OI với (C), khi đó tọa độ của nó thỏa mãn hệ
hoặc
Chọn nên số phức
Cho số phức z thỏa mãn
. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của modul z lần lượt là.
Chọn B.
Giả sử z = x + yi. Từ giả thiết:
Suy ra: ( x + 2) 2+ ( y - 1)2 = 2[(x + 1) 2 + ( y + 1) 2]
Hay x2 + (y + 3)2 = 10
Tập hợp điểm biểu diễn của z là đường tròn tâm I(0; -3) bán kính
Gọi M là điểm biểu diễn của z, ta có:
IM-IO ≤ OM ≤ IM+ IO hay
Cho số phức z thỏa mãn
là một số thực. Hỏi giá trị nhỏ nhất của |z| gần với giá trị nào nhất?
2,7
2,8
1,3
1,4
Chọn B.
Giả sử z = x + yi.
Từ giả thiết: = ( x + 3 + ( y - 1) i) ( x + 1 - ( y - 3) i)
= x2 + y2 + 4x - 4y + 6 + 2( x – y + 4) i
Để số trên là 1 số thực khi và chỉ khi : x – y + 4 = 0
Tập hợp biểu diễn của z là đường thẳng d: x – y + 4 = 0.
Gọi M là điểm biểu diễn của z.
Tìm được M ( -2; 2) nên z = -2+ 2i . Suy ra:
Lại có:
Trong các số phức z thỏa mãn |z + 4 - 3i| + |z -8 - 5i| = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z – 2 – 4i| ?
1/2
5/2
2
1
Chọn D.
Gọi M( x; y) là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng Oxy.
Khi đó
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiakovsky ta có:
Vậy Min|z – 2 – 4i| = 1
Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn | z1 + 2 z2| = 5 và |3 z1 - z2| = 3. Giá trị lớn nhất của P = | z1| + | z2| gần với số nguyên nào nhất?
2
3
4
5
Chọn B.
Ta có
Từ (1) và (2) suy ra
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có:
. Vậy
Lại có:
Cho số phức với m nguyên. Có bao nhiêu giá trị của m với 1≤ m≤ 50 để z là số thuần ảo?
26.
25.
24.
50.
Chọn B.
+ Ta có
Do đó:
+ để z là số thuần ảo khi và chỉ khi m = 2k + 1
+ Mà 0 ≤ m ≤ 50 nên 0 ≤ 2k + 1 ≤ 50
Suy ra: -1/2 ≤ k ≤ 24,5
Kết hợp với điều kiện k nguyên nên k ∈ {0;1;2;3...24}
Với 25 giá trị của k cho ta tương ứng 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài.
Cho biểu thức L = 1- z+ z2- z3+ ...+ z2016- z2017 với
. Biểu thức L có giá trị là
1 - i.
1 + i.
Chọn A.
+ Ta có:
+ Khi đó: L = 1- z+ z2- z3+ ...+ z2016- z2017
Cho 2 số phức
; với z = x+ yi.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
z1 và z2 là số thuần ảo.
z2 là số thuần ảo.
z1 là số thuần ảo.
z1 và z2 là số thực.
Chọn C.
Ta có: z = x+ yi nên z2 = x2 - y2 + 2xyi
Khi đó :
Suy ra z1 là số thuần ảo; z2 là số thuần thực.
Cho ; . Tính
Chọn B.
Cho số phức . Tìm |z|max
1/2.
0.
1.
2.
Chọn C.
Ta có:
Cho số phức z thỏa mãn |z +1 +i | =| - 2i |. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|.
1
2
Chọn C.
Gọi z = x+ yi thì M (x; y) là điểm biểu diễn z
Ta có |z +1 +i | =| - 2i |
Nên ( x + 1) 2 + (y + 1) 2 = x2 + (y + 2) 2 hay ∆: x – y – 1 = 0.
Do đó điểm M di chuyển trên ∆. Do đó; để modul của số phức z min khi M là hình chiếu của O trên ∆
Vậy
Tính tổng
21008
-21008
1006
-21006
Chọn A.
+ Ta có:
+ Mặt khác:
Cho số phức z thỏa mãn |z – 1 – 2i| = 2. Giá trị lớn nhất của T = |z| + |z – 3 – 6i| gần với giá trị nào nhất?
6
7
8
9
Chọn C.
Ta có |z|2 = |(z – 1 – 2i) + (1 + 2i)|2 = |z – 1- 2i|2 + |1 + 2i|2 + 2(z – 1 – 2i)(1 + 2i) (1)
|z – 3 – 6i|2 = |(z – 1 – 2i) – 2(1 + 2i)|2 = |z – 1 – 2i|2 + 4|1 + 2i|2 - 4(z – 1- 2i)(1 + 2i) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 2|z|2 + |z – 3- 6i|2 = 3|z – 1- 2i|2 + 6|1 + 2i|2 = 12 + 30 = 42.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiakovsky ta có:
Vậy
Có
Cho số phức z thỏa mãn | z -3 - 4i| = .Tìm |z| để biểu thức: P = |z + 2|2 - |z – i|2 đạt giá trị lớn nhất?
10
Chọn A.
Gọi M( x; y) là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng Oxy.
Ta có: | z -3 - 4i| = |x + yi - 3 - 4i| =
Suy ra
Biểu diễn hình học của P là đường thẳng và P = 4x + 2y + 3.
Áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky ta có:
P = 4x + 2y + 3 = 4(x – 3) + 2(y – 4) + 23
Vậy MaxP = 33 khi và chỉ khi
Do đó:
Tìm mô-đun của số phức w = b + ci biết số phức
là nghiệm của phương trình z2 + 8bz + 64c = 0
7
Chọn C.
+ Ta có
Do đó
Theo giả thiết ta có ( 8 + 16i) 2 + 8b( 8 + 16i) + 64c = 0
Tương đương: ( 1 + 2i) 2 + b( 1 + 2i) + c = 0
Hay ( 2b + 4)i + b + c – 3 = 0
Ta có hệ
Khi đó:
Cho a,b,c là 3 số phức phân biệt khác 0 và modul của chúng bằng nhau .Nếu một nghiệm của phương trình az2 + bz + c = 0 có môđun bằng 1 thì khẳng định nào sau đây đúng.
c2 = ab
a2 = bc
b = ac
b2 = ac
Chọn D.
Giả sử z1; z2 là nghiệm của phương trình đã cho với || = 1.
Theo định lý Viet ta có .Suy ra
Bởi vì , suy ra
Cho số phức z thỏa mãn
là số thuần ảo. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là:
Đường tròn tâm O, bán kính R = 1.
Hình tròn tâm O, bán kính R = 1 (kể cả biên).
Hình tròn tâm O, bán kính R = 1 (không kể biên).
Đường tròn tâm O, bán kính R = 1 bỏ đi một điểm (0;1).
Chọn D.
Gọi M(a ; b) là điểm biểu diễn số phức z = a + bi
Ta có:
Để là số thuần ảo thì
Tập hợp các điểm M là đường tròn tâm O, bán kính R = 1 bỏ đi một điểm (0; 1).
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z – 3 + 4i| ≤ 2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w = 2z + 1 - i là hình tròn có diện tích
S = 9π.
S = 12π.
S = 16π.
S = 25π.
Chọn C.
Giả sử w = x + yi , khi đó ( 1) tương đương ( x - 7) 2+ ( y + 9) 2 ≤ 16
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I(7; -9), bán kính r = 4
Vậy diện tích cần tìm là S = π.42 = 16π.
Trong mặt phẳng phức Oxy, tâp hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho z 2 là số thuần ảo là hai đường thẳng d1 ; d2. Góc α giữa 2 đường thẳng d1 ; d2 là bao nhiêu?
α = 450.
α = 600.
α = 900.
α = 300.
Chọn C.
Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z = x + yi
Ta có: z2 = ( x2 - y2) + 2xyi là số thuần ảo khi và chỉ khi x2 - y2 = 0
Hay y = ± x.
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đề bài nằm trên 2 đường thẳng trên và 2 đường thẳng này vuông góc với nhau (vì tích hai hệ số góc bằng -1).
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z + 2| + |z – 2| = 5 trên mặt phẳng tọa độ là một
đường thẳng.
đường tròn.
elip.
hypebol.
Chọn C.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M(x; y) biểu diễn số phức z = x + yi.
Ta có |z + 2| + |z – 2| = 5
Đặt F1( -2; 0) ; và F2( 2; 0) khi đó ( 1) trở thành MF1 + MF2 = 5
suy ra M nằm trên Elip có hai tiêu điểm là F1; F2 và bán kính trục lớn là 5/2.
Phương trình của elip đó là .








