100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 4)
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 4)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
đúng với gentamicin 

hoạt động mạnh hơn trong môi trường axit

khoảng liều an toàn rộng

bài tiết dưới dạng không đổi, chủ yếu qua cơ chế lọc cầu thận

chủ yếu ức chế vk gr+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Tự luận
• 1 điểm
bn 60 tuổi với độ thanh thải creatinin 50ml/p điều trị bằng gentamicin. liều hàng ngày của a ta nên được giảm xuống tỷ lệ sau so với liều của người lớn thông thường
Xem đáp án

50%

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
loại ks có hiệu quả như nhau dù tiêm 8h hay 24h với đk tổng liều hàng ngày vẫn giữ nguyên 

gentamicin

benzathyl benzyl penicillin G

cefazolin

vancomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks aminoglycoside khác với thuốc trong nhóm bởi tính kháng với các enzyme lamg bất hoạt aminoglycoside của vk là 

kanamycin

sisomicin

amikacin

tobramycin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tránh sd đồng thời aminoglycoside với 

ampicillin

vancomycin

ciprofloxacin

rifampin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
neomycin đường uống có lợi trong hôn mê gan vì

ở bn suy gan neomycin được hấp thu tại ruột

neomycin làm giảm sản xuất moniac bởi vk đường ruôt

neomycin phản ứng hía học với amoniac

neomycin giải phóng các ez giải độc amoniac trong gan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
viêm gan với vàng da ứ mật xảy ra thường xuyên nhất là 1 phản ứng bất lợi đối với việc chuẩn bị eythromycine sau đây 

eythromycine base

eythromycine stearate

eythromycine estolat

eythromycine ethylsuccinate

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks ức chế tổng hợp protein vk bằng cách tác động vào sự dịch chuyển chuỗi peptide của ribosome để Ribosome không di chuyển dọc theo mARN và chuỗi peptide chấm dứt 

cloramphenicol

eythromycine

tetracyline

streptomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks tăng nguy cơ phát triển độc theophylin 

ampicillin

cephalexin

cotrimoxazole

eythromycine

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
đặc điểm ezithromycin NGOẠI TRỪ 

hiệu quả chống lại sinh vật đã đề kháng với eythromycine

phân bố mô và xâm nhập nội bào

thời gian bán thải dài

xu hướng tương tác thuốc thấp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks macrolide dùng 1l/ngày trong 3 ngày điều trị theo kinh nghiệm về nhiễm khuẩn tai mũi họng 

eythromycine

azithromycin

roxithromycin

clarithromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tỷ lệ mắc viêm ruột giả mạc cao khi sd 

ampicillin

cloramphenicol

vancomycin

clindamycin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Tự luận
• 1 điểm
đặc điểm clindamycin 
Xem đáp án
có thể sd tại chỗ điều trị mụn trứng cá nhiễm trùng
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks hoạt tính cao chống lại vi khuẩn kỵ khí bao gồm fragilis 

ciprofloxacin

clarithromycin

clindamycin

tobramycin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks k chống lại vk kỵ khí 

tobramycin

clindamycin

cloramphenicol

metronidazole

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc điều trị staphylococcus aureus kháng methicillin là

cloxacillin

vancomycin

erythromycin

amikacin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Tự luận
• 1 điểm
vancomycin đường uống chỉ định trong
Xem đáp án
không chỉ định đó không hấp thu qua đường tiêu hóa
18. Tự luận
• 1 điểm
hội chứng người đỏ liên quan đến 
Xem đáp án
Cefoperazon
19. Tự luận
• 1 điểm
ks sd điều trị staphylococcus aureus kháng methicillin và vancomycin 
Xem đáp án
linezolid
20. Tự luận
• 1 điểm

dẫn xuất penicillin điều trị Giang mai

Xem đáp án

benzathine penicillin G

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc đạt nồng độ kháng khuẩn trong đường tiết niệu nh không có trong mô khác 

pefloxacin

amikacin

nitrofurantoin

cephalexin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks điều trị lao NGOẠI TRỪ

ciprofloxacin

streptomycin

pyrazinamid

ethambutol

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Tự luận
• 1 điểm
ks không gây độc cho gan 
Xem đáp án
Ethambutol
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
rifampin diệt lao bằng 

liên kết với RNA polymerase phụ thuộc DNA lao

ức chế tổng hợp DNA

ức chế tổng hợp a mycolic

phá vỡ ty thể

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Tự luận
• 1 điểm
CCD rifampin trong điều trị lao 
Xem đáp án
Triệu chứng mẫn cảm trên da
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
rifampin là thuốc đầu tay điều trị bệnh truyền nhiễm 

toxoplasmosis

brucellosis

donovanosis

leishmaniasis

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Tự luận
• 1 điểm
ethambutol k sd trẻ e dưới 6 tuổi vì
Xem đáp án
rất khó phát hiẹne ethambutol gây giảm thị lực
28. Tự luận
• 1 điểm
độc tính đặc trưng ethambutol 
Xem đáp án
suy giảm thị giác
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc ks dòng 2 đang ưa thích để bổ sung ethambutol + streptomycin trong nhiễm độc gan 
A ethionamide 

cycloserine

ofloxacin

capreomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
lao, pyrazinamid và ethambutol dùng

1 tháng đầu

2 tháng đầu

2 tháng cuối

xuyên suốt liệu trình

Xem đáp án

Chọn đáp án B