100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 3)
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 3)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ciprofloxacin k có phổ kháng khuẩn trên 

hi

e coli

enterobacter spp

bacteroidres fragilis

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
đặc điểm quan trọng ciprofloxacin gồm NGOẠI TRỪ 

hiệu ứng hậu kháng sinh dài

ức chế mạnh vk kị khí đường ruột

góa trị MBC gần MIC

chậm phát triển đề kháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc lựa chọn điều trị theo kinh nghiệm bệnh thường hàn 

chloramphenicol

cotrimoxazole

ciprofloxacin

ampicillin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc điều trị thương hàn nh k ngăn chặn sự phát triển người mang mầm bệnh 

ciprofloxacin

cotrimoxazole

cloramphenicol

ceftriaxone

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tính năng đặc trưng penicillin G là 

nó không ổn định trong dd nước

tác dụng kháng khuẩn không bị ảnh hưởng bởi mủ và dịch mô

hoạt động như nhau chống lại sự nhân lên của vk

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
đặc tính DƯỢC ĐỘNG HỌC chủ yếu penicillin G 

phân bố đều ở nội và ngoại bào

Đào thải nhanh chóng ở ống thận gần

Sinh khả dụng đường uống thấp do chuyển hóa lần đầu mạnh tại gan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
penicillin G có thời gian tác dụng dài nhất là 

benzathine penicillin

sodium penicillin

pótassium penicillin

procaine penicillin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
lý do quan trọng nhất mặc thuốc tiêm penicillin G với hạn chế rất nhiều trong điều trị 

phổ kháng khuẩn hẹp

có khả năng gây phản ứng quá mẫn

thời gian td ngắn

độc tính thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thử nghiệm trong da về độ nhạy penicillin được thực hiện bằng tiêm 1 lượng bezyl penicillin 

10 U

100 U

1000 U

5000 U

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
bệnh mà penicillin G tiếp tục sd như là phương pháp điều trị đầu tiên trong mọi trường hợp 
a, lậu 

giang mai

c, áp xe do tụ cầu 

viêm màng não do hi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
benzathine penicillin được tiêm 4 tuần 1 lần trong 5 năm trở lên được chỉ định cho bệnh 

bn mất bạch cầu hạt

dự phòng viêm nội tâm mạc do vk ở bn bị bện van tim

dự phòng thấp khớp

điều trị bệnh than

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
cloxacillin chỉ định trong nhiễm khuẩn do 

tụ cầu

liên cầu

nhiễm khuẩn huyết

tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tác dụng phụ hay gặp penicillin uống là 

buôn nôn, nôn

tiêu chảy

táo bón

mề đay

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
amoxicillin kém hơn ampicillin trong điều trị nhiễm khuẩn sau 

thuong hàn

viêm ruột do shigela

viêm nội tâm mạc do vk bán cấp

lậu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
a clavulanic kết hợp với amoxicillin vì 

a clavulanic diệt vk k bị diệt bởi amox

b a clavulanic làm chậm bài tiết amox qua thận 

a clavulanic làm giảm tác dụng phụ của amox

a clavulanic ức chế beta lactam phá hủy amox

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
amoxicillin+ clavulanic có phổ kháng khuẩn trên các VSV sau NGOẠI TRỪ

tụ cầu kháng methicilin

tụ cầu sinh methicillinase

lậu sinh penicillinase

e.coli sinh beta lactamase

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
loại cephalosporin II nào kháng lại vk gr - tiết beta lactamase bà có hiệu quả trên gì gr + tiết penicillinase cũng như nhiễm lậu bằng liều tiêm bắp duy nhất 

cephalexin

cefuroxim

cefoperazon

cètazidine

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Tự luận
• 1 điểm
cephalosporin III đường uống có phổ kháng khuẩn chống lại
Xem đáp án
cephalosporin III đường uống có phổ kháng khuẩn chống lại
19. Tự luận
• 1 điểm
cefotaxime có đặc điểm sau NGOẠI TRỪ
Xem đáp án

cefotaxime là cephalosporin hoạt động mạnh nhất chống lại trực khuẩn mủ xanh

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ceftriaxone có đặc điểm NGOẠI TRỪ

phân bố vào dịch não tủy kém do đó k có hiệu quả trong viêm màng não.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks làm răng chuyển màu nâu

tetracyline

Xem đáp án
B. tetracyline
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tetracyline thích hợp sd cho bệnh nhân suy chức năng thận là 

tetracyline

demeclocyline

oxytetracyline

doxycyline

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks sd viêm niệu đạo không đặc hiệu đó Chlamydia trachomatis

azithromycin

doxycyline

clindamycin

A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Tự luận
• 1 điểm
cloramphenicol ức chế tổng hợp protein vk bằng
Xem đáp án

liên kết ribosome 50s và ngăn cản hình thành liên kết peptide

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
lý do hạn chế sd cloramphenicol toàn thân là gì 

sự xuất hiện của kháng cloramphenicol

khả năng gây suy tủy xương

khả năng gây bội nhiễm

khả năng ức chế chuyển hóa của nhiều loại thuốc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
điều trị theo kinh nghiệm với cloramphenicol có giá trị trong dk sao NGOẠI TRỪ

nhiễm trùng đường tiết niệu

áp xe vùng chậu

viêm nội nhãn

viêm màng não ở trẻ 4 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks aminoglycoside có đặc tính chung nào 

chủ yếu tác dụng trên trực khuẩn gr- hiếu khí

hoạt động mạnh hơn trong môi trường axit

dễ xâm nhập vào tế bào và được phân bố toàn thân

chuyển hóa gần như hoàn toàn ở gan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
nhóm ks tác động vào tổng hợp protein nh là ks diệt khuẩn

tetracyline

aminoglycoside

macrolide

lincosamide

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Tự luận
• 1 điểm
tác dụng diệt khuẩn aminoglycoside là do
Xem đáp án

ức chế tổng hợp protein

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
streptomycin sulfate không hấp thu qua đường uống vì 

bị phá hủy do vk tiêu hóa

bị phá hủy bởi axit dạ dày

bị ion hóa mạnh bởi sự thay đổi pH đường tiêu hóa

không tan trong nước

Xem đáp án

Chọn đáp án C