100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 3)
30 câu hỏi
hi
e coli
enterobacter spp
bacteroidres fragilis
Chọn đáp án D
hiệu ứng hậu kháng sinh dài
ức chế mạnh vk kị khí đường ruột
góa trị MBC gần MIC
chậm phát triển đề kháng
Chọn đáp án B
chloramphenicol
cotrimoxazole
ciprofloxacin
ampicillin
Chọn đáp án C
ciprofloxacin
cotrimoxazole
cloramphenicol
ceftriaxone
Chọn đáp án C
nó không ổn định trong dd nước
tác dụng kháng khuẩn không bị ảnh hưởng bởi mủ và dịch mô
hoạt động như nhau chống lại sự nhân lên của vk
Chọn đáp án A
phân bố đều ở nội và ngoại bào
Đào thải nhanh chóng ở ống thận gần
Sinh khả dụng đường uống thấp do chuyển hóa lần đầu mạnh tại gan
Chọn đáp án C
benzathine penicillin
sodium penicillin
pótassium penicillin
procaine penicillin
Chọn đáp án A
phổ kháng khuẩn hẹp
có khả năng gây phản ứng quá mẫn
thời gian td ngắn
độc tính thần kinh
Chọn đáp án B
10 U
100 U
1000 U
5000 U
Chọn đáp án A
giang mai
viêm màng não do hi
Chọn đáp án B
bn mất bạch cầu hạt
dự phòng viêm nội tâm mạc do vk ở bn bị bện van tim
dự phòng thấp khớp
điều trị bệnh than
Chọn đáp án C
tụ cầu
liên cầu
nhiễm khuẩn huyết
tất cả
Chọn đáp án D
buôn nôn, nôn
tiêu chảy
táo bón
mề đay
Chọn đáp án B
thuong hàn
viêm ruột do shigela
viêm nội tâm mạc do vk bán cấp
lậu
Chọn đáp án B
a clavulanic diệt vk k bị diệt bởi amox
a clavulanic làm giảm tác dụng phụ của amox
a clavulanic ức chế beta lactam phá hủy amox
Chọn đáp án D
tụ cầu kháng methicilin
tụ cầu sinh methicillinase
lậu sinh penicillinase
e.coli sinh beta lactamase
Chọn đáp án A
cephalexin
cefuroxim
cefoperazon
cètazidine
Chọn đáp án B
cefotaxime là cephalosporin hoạt động mạnh nhất chống lại trực khuẩn mủ xanh
phân bố vào dịch não tủy kém do đó k có hiệu quả trong viêm màng não.
Chọn đáp án D
tetracyline
tetracyline
demeclocyline
oxytetracyline
doxycyline
Chọn đáp án D
azithromycin
doxycyline
clindamycin
A và B
Chọn đáp án D
liên kết ribosome 50s và ngăn cản hình thành liên kết peptide
sự xuất hiện của kháng cloramphenicol
khả năng gây suy tủy xương
khả năng gây bội nhiễm
khả năng ức chế chuyển hóa của nhiều loại thuốc
Chọn đáp án B
nhiễm trùng đường tiết niệu
áp xe vùng chậu
viêm nội nhãn
viêm màng não ở trẻ 4 tuổi
Chọn đáp án B
chủ yếu tác dụng trên trực khuẩn gr- hiếu khí
hoạt động mạnh hơn trong môi trường axit
dễ xâm nhập vào tế bào và được phân bố toàn thân
chuyển hóa gần như hoàn toàn ở gan
Chọn đáp án A
tetracyline
aminoglycoside
macrolide
lincosamide
Chọn đáp án B
ức chế tổng hợp protein
bị phá hủy do vk tiêu hóa
bị phá hủy bởi axit dạ dày
bị ion hóa mạnh bởi sự thay đổi pH đường tiêu hóa
không tan trong nước
Chọn đáp án C




