100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 2)
30 câu hỏi
Cloramphenicol
Ciprofloxacin
Streptomycin
Vancomycin
Chọn đáp án B
Erythromycin
Tetracyline
Cloramphenicol
Ampicillin
Chọn đáp án A
Streptomycin
Doxycyline
Cephalexin
Vancomycin
Chọn đáp án B
Streptococcus pyogenes
meningococcus
treponema pallidum
Escherichia coli
Chọn đáp án D
gây đột biến ở vk
thúc đẩy sự liên hợp vk
cho phép chủng kháng thuốc được nhân giống tốt hơn
tất cả
Chọn đáp án A
đột biến
liên hợp
di truyền
biến nạp
Chọn đáp án D
nó sx 1 loại beta lactamase phá hủy methicillin và thuốc liên quan
nó sx men ạmidase phá hủy methicillin và thuốc liên quan
biến đổi vị trí gắn trên protein có ái lực thấp với KS nhóm beta
nó làm giảm tính thấm với KS beta
Chọn đáp án C
SD tối đa ks phổ rộng
Chọn đáp án A
SD ks phổ hẹp
các đợt ks ngắn
SD ks được hấp thụ hoàn toàn từ ruột non
SD kết hợp ks bao gồm cả vk gr + và gr –
Chọn đáp án B
pseudomonas aeruginosa
salmonella typh
clostridium difficle
candida albicans
Chọn đáp án D
ampicillin
cloramphenicol
tobramycin
eythromycine
Chọn đáp án C
tetracyline
cotrimoxazole
cephalexin
ethambutol
Chọn đáp án A
nồng độ tại đó ks ly giải vi khuẩn
nồng độ ks nằm giữa khoảng vk nhạy cảm và kháng thuốc
nồng độ ks vượt qua khả năng kháng thuốc của vk
nồng độ tại đó ks kìm khuẩn trở thành diệt khuẩn
Chọn đáp án B
hiệu ứng hậu ks lớn
chênh lệch lớn giữa các giá trị MBC và MIC
hiệu quả trong trường hợp không có sức đề kháng cơ thể
tất cả
Chọn đáp án C
tiểu đường
rối loạn dị ứng
đang điều trị bằng corticosteroid
viêm nội tâm mạc bán cấp do vk
Chọn đáp án D
a nalidixic + nitrofurantoin
amoxicillin + a clavulanic
pyrimethine + sulfadoxin
sulfamethoxazole + trithoprim
Chọn đáp án A
viêm phổi thùy
thương hàn
viêm phúc mạc
bên giang mai
Chọn đáp án A
Chọn đáp án
mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
trẻ sơ sinh được đẻ bằng forcep
phẫu thuật đường ruột
tất cả
Chọn đáp án C
sốt thương hàn
ho gà
viêm phổi do pneumocystis carini ở bn AIDS
chancroid
Chọn đáp án C
sulfadiazin
bạc sulfadiazin
sulfadoxin
sulfamethoxazole
Chọn đáp án B
trimethopirin 1: sulfamethoxazole 5
trimethopirin 1: sulfamethoxazole 10
trimethopirin 1: sulfamethoxazole 20
trimethopirin 1: sulfamethoxazole 1
Chọn đáp án C
lomefloxacin
ofloxacin
a m
pefloxacin
Chọn đáp án C
a nalidixic
Azithromycin
bacampicillin
pefloxacin
Chọn đáp án A
cầu khuẩn
trực khuẩn
vk gram +
vk gr –
Chọn đáp án D
chúng có hiệu lực kháng khuẩn cao hơn
phổ kháng khuẩn mở rộng hơn
sự phát triển vk kháng lại chúng là chậm và k thường xuyên
tất cả fluoroquinolon được cải thiện hơn a nalidixic ở
Chọn đáp án D
đường tiêu hóa
thận
da
hệ thần kinh
Chọn đáp án B
norfloxacin
pefloxacin
lomefloxacin
ciprofloxacin
Chọn đáp án B
ciprofloxacin
cotrimoxazole
spectinomycin
doxycyline
Chọn đáp án A
pefloxacin
ciprofloxacin
sparfloxacin
norfloxacin
Chọn đáp án C




