100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 2)
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
KS ức chế tạo ADN ở vi khuẩn 

Cloramphenicol

Ciprofloxacin

Streptomycin

Vancomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
KS kìm khuẩn ở liều thông thường nhưng thành chất diệt khuẩn ở nồng độ cao hơn 

Erythromycin

Tetracyline

Cloramphenicol

Ampicillin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
KS có cửa sổ điều trị rộng 

Streptomycin

Doxycyline

Cephalexin

Vancomycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
vk nào được biết đến nhiều vệ sự phát triển KS nhanh chóng 

Streptococcus pyogenes

meningococcus

treponema pallidum

Escherichia coli

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
SD rộng rãi và kéo dài 1 loại KS dẫn đến xuất hiện chủng kháng thuốc vì KS 

gây đột biến ở vk

thúc đẩy sự liên hợp vk

cho phép chủng kháng thuốc được nhân giống tốt hơn

tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
cơ chế quan trọng nhất của việc thu nhận đồng thời kháng đa kháng sinh giữa vi khuẩn là 

đột biến

liên hợp

di truyền

biến nạp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tụ cầu kháng methicillin không đáp ứng với KS nhóm beta lactam vì 

nó sx 1 loại beta lactamase phá hủy methicillin và thuốc liên quan

nó sx men ạmidase phá hủy methicillin và thuốc liên quan

biến đổi vị trí gắn trên protein có ái lực thấp với KS nhóm beta

nó làm giảm tính thấm với KS beta

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
chiến lược thúc đẩy sự xuất hiện vsv KKS 

SD tối đa ks phổ rộng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
bội nhiễm phổ biến hơn với 

SD ks phổ hẹp

các đợt ks ngắn

SD ks được hấp thụ hoàn toàn từ ruột non

SD kết hợp ks bao gồm cả vk gr + và gr –

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
các VSV thường xuyên chịu trách nhiệm bội nhiễm NGOẠI TRỪ 

pseudomonas aeruginosa

salmonella typh

clostridium difficle

candida albicans

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
. Ks phải giảm liều ở bệnh nhân suy thận 

ampicillin

cloramphenicol

tobramycin

eythromycine

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
thuốc chống vi trùng nên tránh ở bệnh nhân bệnh GAN 

tetracyline

cotrimoxazole

cephalexin

ethambutol

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
nồng độ điểm gãy của 1 loại ks là 

nồng độ tại đó ks ly giải vi khuẩn

nồng độ ks nằm giữa khoảng vk nhạy cảm và kháng thuốc

nồng độ ks vượt qua khả năng kháng thuốc của vk

nồng độ tại đó ks kìm khuẩn trở thành diệt khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
1 loại ks diệt khuẩn có đặc điểm nào 

hiệu ứng hậu ks lớn

chênh lệch lớn giữa các giá trị MBC và MIC

hiệu quả trong trường hợp không có sức đề kháng cơ thể

tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks kìm khuẩn có khả năng điều trị nhiễm khuẩn do vk gây ra trong bệnh 

tiểu đường

rối loạn dị ứng

đang điều trị bằng corticosteroid

viêm nội tâm mạc bán cấp do vk

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
phối hợp thuốc không thể hiện tính HIỆP ĐỒNG SIÊU TRỊ 

a nalidixic + nitrofurantoin

amoxicillin + a clavulanic

pyrimethine + sulfadoxin

sulfamethoxazole + trithoprim

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
điều kiện chủ yếu được điều trị bằng sự kết hợp thuốc chống vi trùng 

viêm phổi thùy

thương hàn

viêm phúc mạc

bên giang mai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Tự luận
• 1 điểm
không nên sd KS dự phòng trong ngăn ngừa nhiễm trùng thứ phát trong cảm lạnh thông thường
Xem đáp án

Chọn đáp án 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
điều trị dự phòng ks chắc chắn sd trong 

mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

trẻ sơ sinh được đẻ bằng forcep

phẫu thuật đường ruột

tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
tỷ lệ tác dụng phụ cái hơn đối với cotrimoxazole xảy ra khi thuốc này sd cho 

sốt thương hàn

ho gà

viêm phổi do pneumocystis carini ở bn AIDS

chancroid

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
loại thuốc sulfonamid có hoạt tinh kháng trực khuẩn mũ xanh và được sd tại chỗ trong điều trị dự phòng nhiễm trùng trong các trường hợp bỏng

sulfadiazin

bạc sulfadiazin

sulfadoxin

sulfamethoxazole

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
trimethoprim kết hợp sulfamethoxazole tỉ lệ 1:5 để mang lại tỷ lệ nồng độ trong huyết tương ở trạng thái ổn định là

trimethopirin 1: sulfamethoxazole 5

trimethopirin 1: sulfamethoxazole 10

trimethopirin 1: sulfamethoxazole 20

trimethopirin 1: sulfamethoxazole 1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Ks quinoline k coy hiệu quả trong điều trị nhiễm trùng toàn thân 

lomefloxacin

ofloxacin

a m

pefloxacin

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
ks chỉ sd bằng đường uống cho nhiễm trùng đường tiết niệu hoặc tiêu chảy do vi khuẩn

a nalidixic

Azithromycin

bacampicillin

pefloxacin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
a nalidixic chủ yếu hoạt động chống lại 

cầu khuẩn

trực khuẩn

vk gram +

vk gr –

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
fluoroquinolon được cải thiện hơn a nalidixic ở 

chúng có hiệu lực kháng khuẩn cao hơn

phổ kháng khuẩn mở rộng hơn

sự phát triển vk kháng lại chúng là chậm và k thường xuyên

tất cả fluoroquinolon được cải thiện hơn a nalidixic ở

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tác dụng có hại ciprofloxacin chủ yếu xuất hiện ở cơ quan NGOẠI TRỪ

đường tiêu hóa

thận

da

hệ thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
fluoroquinolon có sinh khả dụng đường uống cao, thời gian bán hủy dài hơn, k ức chế chuyển hóa theophylin 

norfloxacin

pefloxacin

lomefloxacin

ciprofloxacin

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
1 liều thuốc duy nhất chữa hầu hết mắc lậu không biến chứng 

ciprofloxacin

cotrimoxazole

spectinomycin

doxycyline

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
fluoroquinolon nào tăng cường diệt vk gr + và vk kỵ khí

pefloxacin

ciprofloxacin

sparfloxacin

norfloxacin

Xem đáp án

Chọn đáp án C