100+ câu trắc nghiệm Giải tích 3 có đáp án - Phần 2
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Giải tích 3 có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=sin(sinx).Vi phân của hàm số là:

dy=cos(sinx)sinxdx

dy=sin(cosx)dx

dy=cos(sinx)cosxdx

dy=cos(sinx)dx

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2-x khi x≥02x khi x<0. Kết quả nào dưới đây đúng?

df(0)=-dx

f'(0+)=limx→0+ x2-xx=limx→0+(x-1)=-1

f'(0+)=limx→0+(x2-x)=0

f'(0-)=limx→0-2x=0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=cos22x. Vi phân của hàm số là:

dy=4cos2xsin2xdx

dy=2cos2xsin2xdx

dy=-2cos2xsin2xdx

dy=-2sin4xdx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm sốf(x)=x2+x khi x≥0x khi x<0. Khẳng định nào dưới đây là sai?

f'(0+)=1

f'(0-)=1

df(0)=dx

Hàm số không có vi phân tại x=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=1+cos22x. Chọn kết quả đúng:

df(x)=-sin4x21+cos22xdx

df(x)=-sin4x1+cos22xdx

df(x)=cos2x1+cos22xdx

df(x)=-sin2x1+cos22xdx

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=tanx. Vi phân của hàm số là:

dy=12xcos2xdx

dy=1xcos2xdx

dy=12xcosxdx

dy=12xcos2xdx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi phân của hàm số y=2x+32x-1là :

dy=-8(2x-1)2dx

dy=4(2x-1)2dx

dy=-4(2x-1)2dx

dy=-7(2x-1)2dx

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=1-x21+x2. Vi phân của hàm số là:

dy=-4x(1+x2)2dx

dy=-4(1+x2)2dx

dy=-41+x2dx

dy=-dx(1+x2)2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x)=cos2x. Khi đó

df(x)=sin2x2cos2xdx

df(x)=sin2xcos2xdx

df(x)=-sin2x2cos2xdx

df(x)=-sin2xcos2xdx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = \frac{x}{{x - 2}}\]có đạo hàm cấp hai là:

\(y'' = 0\).

\(y'' = \frac{1}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).

\(y'' = - \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).

\(y'' = \frac{4}{{{{\left( {x - 2} \right)}^3}}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)^3}\] có đạo hàm cấp ba là:

\[y''' = {\rm{ }}12\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)\].

\[y''' = {\rm{ }}24\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)\].

\[y''' = {\rm{ }}24\left( {5{x^2} + {\rm{ }}3} \right)\].

\[y''' = {\rm{ }}-12\left( {{x^2} + {\rm{ }}1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \sqrt {2x + 5} \) có đạo hàm cấp hai bằng:

\(y'' = \frac{1}{{(2x + 5)\sqrt {2x + 5} }}\).

\(y'' = \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\).

\(y'' = - \frac{1}{{(2x + 5)\sqrt {2x + 5} }}\).

\(y'' = - \frac{1}{{\sqrt {2x + 5} }}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y{\rm{ }} = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\) có đạo hàm cấp 5 bằng:

\({y^{(5)}} = - \frac{{120}}{{{{(x + 1)}^6}}}\).

\({y^{(5)}} = \frac{{120}}{{{{(x + 1)}^6}}}\).

\({y^{(5)}} = \frac{1}{{{{(x + 1)}^6}}}\).

\({y^{(5)}} = - \frac{1}{{{{(x + 1)}^6}}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}\) có đạo hàm cấp \(5\) bằng :

\[{y^{\left( 5 \right)}} = - \frac{{120}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^6}}}\].

\[{y^{\left( 5 \right)}} = \frac{{120}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}\].

\[{y^{\left( 5 \right)}} = \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}\].

\[{y^{\left( 5 \right)}} = - \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^5}}}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = x\sqrt {{x^2} + 1} \] có đạo hàm cấp \(2\) bằng :

\[y'' = - \frac{{2{x^3} + 3x}}{{\left( {1 + {x^2}} \right)\sqrt {1 + {x^2}} }}\].

\[y'' = \frac{{2{x^2} + 1}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }}\].

\[y'' = \frac{{2{x^3} + 3x}}{{\left( {1 + {x^2}} \right)\sqrt {1 + {x^2}} }}\].

\[y'' = - \frac{{2{x^2} + 1}}{{\sqrt {1 + {x^2}} }}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {\left( {2x + 5} \right)^5}\] có đạo hàm cấp \(3\) bằng :

\[y''' = 80{\left( {2x + 5} \right)^3}\].

\[y''' = 480{\left( {2x + 5} \right)^2}\].

\[y''' = - 480{\left( {2x + 5} \right)^2}\].

\[y''' = - 80{\left( {2x + 5} \right)^3}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = tanx\) có đạo hàm cấp \(2\) bằng :

\[y'' = - \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}\].

\[y'' = \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\].

\[y'' = - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\].

\[y'' = \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {\rm{sin}}x\). Chọn câu sai.

\[y' = \sin \left( {x + \frac{\pi }{2}} \right)\].

\[y'' = \sin \left( {x + \pi } \right)\].

\[y''' = \sin \left( {x + \frac{{3\pi }}{2}} \right)\].

\[{y^{\left( 4 \right)}} = \sin \left( {2\pi - x} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{ - 2{x^2} + 3x}}{{1 - x}}\) có đạo hàm cấp \(2\) bằng :

\[y'' = 2 + \frac{1}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}\].

\[y'' = \frac{2}{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}}\].

\[y'' = \frac{{ - 2}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}}\].

\[y'' = \frac{2}{{{{\left( {1 - x} \right)}^4}}}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right) = \cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\) . Phương trình \({f^{\left( 4 \right)}}\left( x \right) = - 8\) có nghiệm \(x \in \left[ {0;\frac{\pi }{2}} \right]\) là:

\[x = \frac{\pi }{2}\].

\(x = 0\) và \[x = \frac{\pi }{6}\].

\(x = 0\) và \[x = \frac{\pi }{3}\].

\(x = 0\) và \[x = \frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {\rm{sin2}}x\). Chọn khẳng định đúng

\[4y - y' = 0\].

\[4y + y'' = 0\].

\(y = y'tan2x\).

\({y^2} = {\left( {y'} \right)^2} = 4\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = - \frac{1}{x}\). Xét hai mệnh đề :

\(\left( I \right):y'' = f''\left( x \right) = \frac{2}{{{x^3}}}\).\(\left( {II} \right):y''' = f'''\left( x \right) = - \frac{6}{{{x^4}}}\).

Mệnh đề nào đúng?

Chỉ \[\left( I \right)\] đúng.

Chỉ \[\left( {II} \right)\] đúng.

Cả hai đều đúng.

Cả hai đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu \(f''\left( x \right) = \frac{{2\sin x}}{{{{\cos }^3}x}}\) thì \(f\left( x \right)\) bằng

\[\frac{1}{{\cos x}}\].

\[ - \frac{1}{{\cos x}}\].

\(\cot x\).

\(tanx\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \frac{{ - {x^2} + x + 2}}{{x - 1}}\). Xét hai mệnh đề :

\(\left( I \right):y' = f'\left( x \right)\)\( = - 1 - \frac{2}{{{{(x - 1)}^2}}} < 0,\forall x \ne 1\).\(\left( {II} \right):y'' = f''\left( x \right)\)\( = \frac{4}{{{{(x - 1)}^2}}} > 0,\forall x \ne 1\).>

Mệnh đề nào đúng?

Chỉ \[\left( I \right)\] đúng.

Chỉ \[\left( {II} \right)\] đúng.

Cả hai đều đúng.

Cả hai đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^3}\). Giá trị \(f''\left( 0 \right)\) bằng

\[3\].

\[6\].

\(12\).

\(24\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\sin ^3}x + {x^2}\). Giá trị \(f''\left( {\frac{\pi }{2}} \right)\) bằng

\[0\].

\[ - 1\].

\( - 2\).

\(5\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^3} + 4\left( {x + 1} \right)\). Tập nghiệm của phương trình \(f''\left( x \right) = 0\) là

\[\left[ { - 1;2} \right]\].

\[\left( { - \infty ;0} \right]\].

\(\left\{ { - 1} \right\}\).

\(\emptyset \).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{1}{{x - 3}}\]. Khi đó :

\[y'''\left( 1 \right) = \frac{3}{8}\].

\[y'''\left( 1 \right) = \frac{1}{8}\].

\[y'''\left( 1 \right) = - \frac{3}{8}\].

\[y'''\left( 1 \right) = - \frac{1}{4}\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = {\left( {ax + b} \right)^5}\] với \(a\), \(b\) là tham số. Khi đó :

\[{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 0\].

\[{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a + b\].

\[{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 5a\].

\[{y^{\left( {10} \right)}}\left( 1 \right) = 10a\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)