100+ câu trắc nghiệm Giải tích 3 có đáp án - Phần 1
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Giải tích 3 có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^2}\). Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số\(f\left( x \right)\)?

\({\rm{d}}y = 2\left( {x - 1} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = {\left( {x - 1} \right)^2}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = 2\left( {x - 1} \right)\).

\({\rm{d}}y = 2\left( {x - 1} \right){\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = {x^3} + 2{x^2}\)

\(dy = (3{x^2} - 4x)dx\)

\(dy = (3{x^2} + x)dx\)

\(dy = (3{x^2} + 2x)dx\)

\(dy = (3{x^2} + 4x)dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = \sqrt {3x + 2} \)

\(dy = \frac{3}{{\sqrt {3x + 2} }}dx\)

\(dy = \frac{1}{{2\sqrt {3x + 2} }}dx\)

\(dy = \frac{1}{{\sqrt {3x + 2} }}dx\)

\(dy = \frac{3}{{2\sqrt {3x + 2} }}dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} - 9{x^2} + 12x - 5\). Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = \left( {3{x^2} - 18x + 12} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( { - 3{x^2} - 18x + 12} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = - \left( {3{x^2} - 18x + 12} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( { - 3{x^2} + 18x - 12} \right){\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = {(3x + 1)^{10}}\)

\(dy = 10{(3x + 1)^9}dx\)

\(dy = 30{(3x + 1)^{10}}dx\)

\(dy = 9{(3x + 1)^{10}}dx\)

\(dy = 30{(3x + 1)^9}dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = \sin 2x + {\sin ^3}x\)

\(dy = \left( {\cos 2x + 3{{\sin }^2}x\cos x} \right)dx\)

\(dy = \left( {2\cos 2x + 3{{\sin }^2}x\cos x} \right)dx\)

\(dy = \left( {2\cos 2x + {{\sin }^2}x\cos x} \right)dx\)

\(dy = \left( {\cos 2x + {{\sin }^2}x\cos x} \right)dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = \tan 2x\)

\(dy = (1 + {\tan ^2}2x)dx\)

\(dy = (1 - {\tan ^2}2x)dx\)

\(dy = 2(1 - {\tan ^2}2x)dx\)

\(dy = 2(1 + {\tan ^2}2x)dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số \(y = \sqrt[3]{{x + 1}}\)

\(dy = \frac{1}{{\sqrt[3]{{{{(x + 1)}^2}}}}}dx\)

\(dy = \frac{3}{{\sqrt[3]{{{{(x + 1)}^2}}}}}dx\)

\(dy = \frac{2}{{\sqrt[3]{{{{(x + 1)}^2}}}}}dx\)

\(dy = \frac{1}{{3\sqrt[3]{{{{(x + 1)}^2}}}}}dx\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét hàm số \(y = f\left( x \right) = \sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} \). Chọn câu đúng:

\({\rm{d}}f(x) = \frac{{ - \sin 4x}}{{2\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}f(x) = \frac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}f(x) = \frac{{\cos 2x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}f(x) = \frac{{ - \sin 2x}}{{2\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số\(y = {x^3} - 5x + 6\) . Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = \left( {3{x^2} - 5} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = - \left( {3{x^2} - 5} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( {3{x^2} + 5} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( {3{x^2} - 5} \right){\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{1}{{3{x^3}}}\). Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = \frac{1}{4}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = - \frac{1}{{{x^4}}}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = {x^4}{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\). Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = \frac{{{\rm{d}}x}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\({\rm{d}}y = \frac{{3{\rm{d}}x}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\({\rm{d}}y = \frac{{ - 3{\rm{d}}x}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

\({\rm{d}}y = - \frac{{{\rm{d}}x}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 1}}\). Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = - \frac{{{x^2} - 2x - 2}}{{{{(x - 1)}^2}}}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \frac{{2x + 1}}{{{{(x - 1)}^2}}}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = - \frac{{2x + 1}}{{{{(x - 1)}^2}}}{\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \frac{{{x^2} - 2x - 2}}{{{{(x - 1)}^2}}}{\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \sin x - 3\cos x\). Vi phân của hàm số là:

\({\rm{d}}y = \left( { - \cos x + 3\sin x} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( { - \cos x - 3\sin x} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = \left( {\cos x + 3\sin x} \right){\rm{d}}x\).

\({\rm{d}}y = - \left( {\cos x + 3\sin x} \right){\rm{d}}x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = {\sin ^2}x\]. Vi phân của hàm số là:

\[{\rm{d}}y = -\sin 2x\,{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \sin 2x\,{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \sin x\,{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = {\rm{2cos}}x\,{\rm{d}}x\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi phân của hàm số \[y = \frac{{\tan \sqrt x }}{{\sqrt x }}\]là:

\[{\rm{d}}y = \frac{{2\sqrt x }}{{4x\sqrt x {{\cos }^2}\sqrt x }}{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \frac{{\sin (2\sqrt x )}}{{4x\sqrt x {{\cos }^2}\sqrt x }}{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \frac{{2\sqrt x - \sin (2\sqrt x )}}{{4x\sqrt x {{\cos }^2}\sqrt x }}{\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = - \frac{{2\sqrt x - \sin (2\sqrt x )}}{{4x\sqrt x {{\cos }^2}\sqrt x }}{\rm{d}}x\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = x\sin x + \cos x\] có vi phân là:

\[{\rm{d}}y = \left( {x\cos x-\sin x} \right){\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \left( {x\cos x} \right){\rm{d}}x\].

\[{\rm{d}}y = \left( {\cos x-\sin x} \right){\rm{d}}x\]..

\[{\rm{d}}y = \left( {x\sin x} \right){\rm{d}}x\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y{\rm{ }} = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\). Có vi phân là:

\[dy = \frac{{1 - {x^2}}}{{{{({x^2} + 1)}^2}}}dx\]

\[dy = \frac{{2x}}{{({x^2} + 1)}}dx\]

\[dy = \frac{{1 - {x^2}}}{{({x^2} + 1)}}dx\]

\[dy = \frac{1}{{{{({x^2} + 1)}^2}}}dx\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=(x-1)2. Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?

dy=2(x-1)dx

dy=2(x-1)

dy=(x-1)dx

dy=(x-1)2dx

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi phân của hàm số f(x)=3x2-x tại điểm x=2 , ứng với △x=0,1 là:

-0,07

10.

1,1

- 0,4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi phân của y=cot(2017x) là:

dy=-2017sin(2017x)dx

dy=2017sin2(2017x)dx

dy=-2017cos2(2017x)dx

dy=-2017sin2(2017x)dx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x2+x+1x-1. Vi phân của hàm số là:

dy=-x2-2x-2(x-1)2dx

dy=2x+1(x-1)2dx

dy=-2x+1(x-1)2dx

dy=x2-2x-2(x-1)2dx

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x+31-2x. Vi phân của hàm số tại x=-3 là:

dy=17dx

dy=7dx

dy=-17dx

dy=-7dx

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi phân của y=tan5x là :

dy=5xcos25xdx

dy=-5xsin25xdx

dy=5cos25xdx

dy=-5cos25xdx

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y=f(x)=(x-1)2x. Biểu thức f'(0,01)là số nào?

9.

-9.

90.

-90.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)