100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 3
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp80 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là phần mặt \(2z = {x^2} + {y^2},0 \le x,y \le 1\). Chọn đáp án gần với kết quả của tích phân nhất.

2

3

4

0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết với S là mặt \(z = \frac{2}{3}({x^{3/2}} + {y^{3/2}})\) với điều kiện \(0 \le x \le 2,0 \le y \le 1\). Tìm khẳng định đúng?

a < b

>

a + b = 10

a - b = 5

a. b = 10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là phần mặt nón z = \(\sqrt {{x^2} + {y^2}} \) nằm giữa hai mặt z = 1 và z = 2

\(\frac{{31\sqrt 2 \pi }}{3}\)

\(\frac{{31\sqrt 2 \pi }}{{10}}\)

\(\frac{{31\sqrt 2 \pi }}{4}\)

\(\frac{{31\sqrt 2 \pi }}{5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là phần mặt nón y = \(\sqrt {{x^2} + {z^2}} ,1 \le y \le 2\)

\(\frac{{32\sqrt 2 \pi }}{5}\)

\(\frac{{31\sqrt 2 \pi }}{5}\)

\(\frac{{33\sqrt 2 \pi }}{5}\)

\(\frac{{34\sqrt 2 \pi }}{5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt trụ \({x^2} + {y^2} = 4\) nằm giữa hai mặt z = 0 và z = 6

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt trên của mặt \(x + y + z = 1,x \ge 0,y \ge 0,z \ge 0\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{6}\)

\(\frac{4}{3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt nửa cầu \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 1\) phía trên Oxy, mặt S hướng lên trên.

\(\pi \)

\( - \pi \)

\(2\pi \)

\(3\pi \)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho là phía ngoài mặt \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 1\) với điều kiện \(x \ge 0,y \ge 0,z \ge 0\). Chọn đáp án gần nhất với kết quả của I

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là phía ngoài mặt \(z = {x^2} + {y^2}\) với điều kiện \(0 \le z \le 2,y \ge 0\)

\(\frac{{ - 4\pi }}{5}\)

\(\frac{{ - 7\pi }}{3}\)

\(\frac{{ - 5\pi }}{3}\)

\(\frac{{ - 4\pi }}{3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với mặt S: \(4{x^2} + 9{y^2} + {z^2} = 1\), hướng ra ngoài.

\(\frac{{4\pi }}{{15}}\)

\(\frac{{2\pi }}{{15}}\)

\(\frac{{2\pi }}{{13}}\)

\(\frac{{2\pi }}{{19}}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết với mặt S là biên của miền V: \(x + y + z \le 1,x \ge 0,y \ge 0,z \ge 0\) hướng ra ngoài. Tìm khẳng định đúng

a - b = 7

a. b = 7

a + b = 7

a/b = 7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là nửa mặt cầu \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 1,z \ge 0\) hướng ra ngoài mặt cầu.

\(\frac{{8\pi }}{5}\)

\(\frac{{8\pi }}{3}\)

\(\frac{{6\pi }}{7}\)

\(\frac{{8\pi }}{7}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt \(z = {x^2} + {y^2}\) với \(z \le 1\), hướng xuống dưới.

1

0

2

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt \(2z = {x^2} + {y^2},z \le 2\) theo chiều âm của trục Ox

\(\frac{{(2 + 10\sqrt 5 )\pi }}{3}\)

\(\frac{{(2 + \sqrt 5 )\pi }}{3}\)

\(\frac{{( - 2 + 10\sqrt 5 )\pi }}{3}\)

\(\frac{{( - 2 + \sqrt 5 )\pi }}{3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết với \(S\) là phần trên của mặt nón có phương trình \(z = - \sqrt {{x^2} + {y^2}} \), \( - 1 \le z \le 0\) khi nhìn từ chiều dương trục Oz. Tính \(2a + b\)

1

9

0

5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\oint\limits_C {{x^2}{y^3}dx + dy + zdz} \) dọc theo đường tròn \(C\): \({x^2} + {y^2} = 1\), \(z = 0\) chiều dương giới hạn mặt cầu \(z = \sqrt {1 - {x^2} - {y^2}} \)

\(\frac{\pi }{6}\)

\(\frac{{ - \pi }}{4}\)

\(\frac{\pi }{7}\)

\(\frac{{ - \pi }}{8}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(I = \oint_S {\frac{1}{{\sqrt {1 + 4{x^2} + 4{y^2}} }}} ( - 2xdydz - 2ydzdx + dxdy)\) với \(S\) là mặt có phương trình \(z = {x^2} + {y^2}\), \(0 \le z \le 4\) theo chiều \(z \ge 0\)

\(\frac{{(17\sqrt {17} - 1)\pi }}{7}\)

\(\frac{{(17 - \sqrt {17} - 1)\pi }}{6}\)

\(\frac{{(17\sqrt {16} - 1)\pi }}{6}\)

\(\frac{{(17\sqrt {17} + 1)\pi }}{6}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân với \(S\) là mặt \({x^2} + 3{y^2} + {z^4} = 1\), \(z \ge 0\), hướng lên trên.

2

3

0

1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với \(S\) là mặt nằm trong của nửa cầu \(z = - \sqrt {16 - ({x^2} + {y^2} + {z^2})} \)

\((80 - 190\sqrt 2 )\pi \)

\((80 - 192\sqrt 2 )\pi \)

\((80 - 193\sqrt 2 )\pi \)

\((80 - 194\sqrt 2 )\pi \)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính biết \(S\) là mặt ngoài của tứ diện OABC với \(O(0,0,0)\), \(A(1,0,0)\), \(B(0,1,0)\), \(C(0,0,1)\)

\(\frac{1}{7}\)

\(\frac{1}{8}\)

\(\frac{1}{9}\)

\(\frac{1}{{10}}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết , \(S\) là mặt ngoài của miền giới hạn bởi \(y = 0,y = \sqrt {1 - {z^2}} ,x = 0,x = 2\) chọn khẳng định đúng

\(a + 3b = 12\)

\(3a + 6b = 16\)

\( - a + 3b = 0\)

\(a + b = 4\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết với \(S\) là mặt trong của parabol \(z = {x^2} + {y^2}\) nằm dưới mặt \(x + z = 2\). Tính \(a - b\)

50

49

52

47

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích mặt \(S\): \(z = 2 + \sqrt {{x^2} + {y^2}} ,z \le 3\)

\(\sqrt 7 \pi \) (đvdt)

\(\sqrt 3 \pi \) (đvdt)

\(\sqrt 2 \pi \) (đvdt)

\(\sqrt 5 \pi \) (đvdt)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích mặt cong \(S\) với \(S\) là phần mặt nón \(y = \sqrt {{x^2} + {z^2}} \) với điều kiện \(1 \le y \le 2,z \ge 0\)

\(\frac{{3\sqrt 2 \pi }}{2}\) (đvdt)

\(\frac{{3\sqrt 3 \pi }}{2}\) (đvdt)

\(\frac{{\sqrt 3 \pi }}{2}\) (đvdt)

\(\frac{{\sqrt 3 \pi }}{3}\) (đvdt)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích mặt paraboloid \(z = 4x - {x^2} - {y^2}\) nằm phía trên mặt Oxy là \(\frac{{(a\sqrt {17} - 1)\pi }}{b}\), tính \(a + b\)

20

23

19

15

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)