100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 4
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp82 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích phần mặt paraboloid \(x = {y^2} + {z^2}\) thỏa mãn \(x \le 1\)

\(\frac{\pi }{6}(5\sqrt 5 - 1)\)

\(\frac{{\pi \sqrt 6 }}{2}\)

\(\frac{\pi }{6}(3\sqrt 6 - 1)\)

\(\frac{\pi }{6}(\sqrt 6 - 1)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích mặt \(S\): \(z = \sqrt {{x^2} + {y^2}} ,z \le 3\)

\(9\pi \sqrt 2 \)

\(8\pi \sqrt 5 \)

\(9\pi \sqrt 8 \)

\(7\pi \sqrt 3 \)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính đạo hàm theo hướng \(\vec l = (1,2, - 2)\) của \(u = {e^x}({y^2} + z) - 2xy{z^3}\) tại \(A(0,1,2)\)

\(\frac{{ - 11}}{4}\)

\(\frac{{ - 11}}{3}\)

\(\frac{{ - 15}}{4}\)

\(\frac{{ - 15}}{2}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(u(x,y,z) = {x^3} + 3y{x^2} + 2y{z^2}\). Tính \(\frac{{\partial u}}{{\partial \overrightarrow n }}(A)\) với \(\vec n\) là vecto pháp tuyến hướng ra ngoài của mặt cầu \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 3,z \le 0\) tại điểm \(A(1,1, - 1)\)

\( - 6\sqrt 3 \)

\( - 6\sqrt 2 \)

\( - 2\sqrt 3 \)

\( - 2\sqrt 6 \)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết nhiệt độ tại điểm \((x,y,z)\) trong không gian được cho bởi hàm

\(T(x,y,z) = \frac{{80}}{{1 + {x^2} + 2{y^2} + 3{z^2}}}\) ở đó \(T\) có đơn vị là \(^oC\) và x, y, z là mét. Theo hướng nào thì nhiệt độ tăng nhanh nhất tại điểm \(A(1,1, - 2)\)

\(\left( {\frac{5}{8},\frac{5}{4},\frac{{15}}{4}} \right)\)

\(\left( {\frac{5}{8},\frac{{15}}{4},\frac{{15}}{4}} \right)\)

\(\left( {\frac{{ - 5}}{8},\frac{{ - 5}}{4},\frac{{15}}{4}} \right)\)

\(\left( {\frac{5}{8},\frac{{ - 5}}{4},\frac{{15}}{4}} \right)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính góc giữa hai vecto \(\overrightarrow {grad} z\) (đơn vị: radian) của các trường vô hướng sau \({z_1} = \sqrt {{x^2} + {y^2}} ,{z_2} = x - 3y + \sqrt {3xy} \) tại \(M(3,4)\) (Chọn đáp án gần đúng nhất)

2

1

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(u(x,y,z) = ln(1 + {x^2} + {e^{y - z}}),O(0,0,0),A(1, - 2,2)\). Tính \(\frac{{\partial u}}{{\partial \overrightarrow l }}(O)\) theo hướng \(\overrightarrow {OA} \)

\(\frac{{ - 2}}{5}\)

\(\frac{{ - 2}}{3}\)

\(\frac{{ - 1}}{3}\)

\(\frac{{ - 1}}{5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo hướng nào thì sự biến thiên của hàm \(u = xsinz - ycosz\) tại gốc tọa độ là lớn nhất

\(\vec l = (0,1,0)\)

\(\vec l = (0, - 1,0)\)

\(\vec l = (0, - 2,0)\)

\(\vec l = (0, - 3,0)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho điểm \(A(2, - 1,0),B(1,1,3)\). Tính đạo hàm của hàm \(u = {x^3} + 3{y^2} + {e^z} + xy{z^2}\) tại điểm \(A\) theo hướng \(\overrightarrow {AB} \)

\(\frac{{\sqrt {14} }}{3}\)

\(\frac{{\sqrt {14} }}{2}\)

\(\frac{{ - 3\sqrt {14} }}{2}\)

\(\frac{{ - 2\sqrt {14} }}{3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính góc giữa \(\overrightarrow {grad} u,u = \frac{x}{{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}\) tại điểm \(A(1,2,2)\) và \(B( - 3,1,0)\)

\(arccos\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right)\)

\(\arccos \left( {\frac{{ - 1}}{9}} \right)\)

\(arccos\left( {\frac{1}{9}} \right)\)

\(arccos\left( {\frac{{ - 7}}{9}} \right)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(\vec F = {x^2}yz\vec i + 3x{y^2}z\vec j + mxy{z^2}\vec k\) với \(m\) là tham số thực. Tìm \(m\) để \(\vec F\) là trường ống.

\(m = 4\)

\(m = - 4\)

\(m = 5\)

\(m = - 5\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định những điểm không phải điểm xoáy trong trường vecto

\(\vec F = ({z^2} + 2xy)\vec i + (3{x^2} - 2yz)\vec j - {z^2}\vec k\)

\((1,0,0)\)

\((0,0,1)\)

\((0,0,0)\)

\((0,1,0)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\vec F = {e^{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}\left[ {(2{x^2}yz + yz)\vec i + (2{y^2}xz + xz)\vec j + (2{z^2}yx + xy)\vec k} \right]\) là trường thế. Tìm hàm thế vị.

\(u = {e^{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}xyz + C\)

\(u = {e^{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}xy + C\)

\(u = {e^{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}xy + C\)

\(u = {e^{{x^2} + {y^2} + {z^2}}}xyz + C\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết\(\vec F = (3{x^2} - 3{y^2}z)\vec i + (arctanz - 6xyz)\vec j + (\frac{y}{{1 + {z^2}}} + 3x{y^2})\vec k\) là trường thế, tìm hàm thế vị.

\(u = x + yarctanz + 3x{y^2}z + C\)

\(u = 3x + yarctanz + 3x{y^2}z + C\)

\(u = yarctanz + 3x{y^2}z + C\)

\(u = {x^3} + yarctanz + 3x{y^2}z + C\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\vec F = (3{x^2} + yz)\vec i + (6{y^2} + xz)\vec j + ({z^2} + xy + {e^z})\vec k\) là trường thế, tìm hàm thế vị

\(u = {x^3} + 2{y^3} + \frac{{{z^3}}}{3} + {e^z} + xyz + C\)

\(u = {x^3} + 3{y^3} + \frac{{{z^3}}}{3} + {e^z} + xyz + C\)

\(u = {x^3} + 2{y^3} + \frac{{{z^3}}}{3} + {e^z} + xy + C\)

\(u = {x^3} + 2{y^3} + \frac{{{z^3}}}{3} + {e^{{x^2}}} + xyz + C\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của \(\vec F = x\vec i + ({y^3} + 2z)\vec j + (3{x^2}z - x)\vec k\) qua mặt cầu \(S:{x^2} + {y^2} + {z^2} = 1\) hướng ra ngoài.

\(\frac{{54\pi }}{{15}}\)

\(\frac{{57\pi }}{{15}}\)

\(\frac{{47\pi }}{{15}}\)

\(\frac{{44\pi }}{{15}}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của \(\vec F = x{y^2}\vec i - z{e^x}\vec j + ({x^2}z + siny)\vec k\) qua \(S\) là mặt \(z = {x^2} + {y^2},z \le 4\), hướng ra ngoài. (Chọn kết quả gần đúng nhất)

-17

-15

-10

-14

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của \(\vec F = ({x^2} - 2y + z)\vec i - ({z^2} + 2xy)\vec j + x\vec k\) qua phía trên mặt nón \(z = 1 + \sqrt {{x^2} + {y^2}} \) cắt bởi hai mặt phẳng \(z = 2,z = 5\)

25

16

0

20

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của trường vecto \(\vec F = 2{x^2}\vec i + {y^2}\vec j - {z^2}\vec k\) qua \(S\) là mặt ngoài của miền giới hạn bởi \(y = 0,y = \sqrt {1 - {z^2}} ,x = 0,x = 2\)

\(4\pi + \frac{8}{3}\)

\(3\pi + \frac{8}{3}\)

\(\pi + \frac{8}{3}\)

\(4\pi + \frac{8}{5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của trường vecto \(\vec F = {x^3}\vec i + {y^2}\vec j + \frac{{{z^2}}}{2}\vec k\) qua \(S\) là biên ngoài của miền \(V\): \(|x - y| \le 1,|y - z| \le 1,|z + x| \le 1\)

5

4

0

3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho trường vô hướng \(u = xy + yz + xz\). Tính lưu số của trường vecto grad u dọc theo đoạn thẳng nối từ \(A( - 1, - 1, - 1)\) đến \(B(2,4,1)\)

11

12

16

14

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lưu số của \(\vec F = {x^2}{y^3}\vec i + \vec j + z\vec k\) dọc theo đường tròn có phương trình

C: \({x^2} + {y^2} = 1,z = 0\) giới hạn mặt cầu \(z = \sqrt {1 - {x^2} - {y^2}} \)

\(\frac{{ - \pi }}{6}\)

\(\frac{{ - \pi }}{8}\)

\(\frac{{ - \pi }}{7}\)

\(\frac{{ - \pi }}{9}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lưu số của \(\vec F = (y{e^{xy}} + 3y + z)\vec i + (x{e^{xy}} + y - 5z)\vec j + (1 + 2x)\vec k\) dọc theo đường cong \(L\) là giao của mặt \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 4\) và mặt \(x - y + z = 0\) hướng ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn từ chiều dương trục Oz.

\(3\sqrt 3 \pi \)

\(6\sqrt 3 \pi \)

\(4\sqrt 3 \pi \)

\(\sqrt 3 \pi \)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính lưu số của \(\vec F = ({y^2} + {z^2})\vec i + ({x^2} + {z^2})\vec j + ({x^2} + {y^2})\vec k\) dọc theo đường cong \(C\) trong đó \(C\) là giao của mặt cầu \({x^2} + {y^2} + {z^2} = 4\) và mặt nón có phương trình \(z = - \sqrt {{x^2} + {{(y - 1)}^2}} \) với hướng cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn từ gốc \(O\).

3

0

1

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thông lượng của \(\vec F = (6z - 2{y^3})\vec i + (2x - 3z)\vec j + (2{y^3} - 4x)\vec k\) qua mặt cong \(S:2{x^2} + {y^4} + 3{z^2} = 1,z \ge 0\) hướng lên trên.

3

0

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)