100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 2
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Giải tích 2 có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp86 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_{AB} {(xy + {e^x})} dx + ({y^{10}} - {x^2})dy\) với AB là cung \(y = \sqrt {1 - {x^2}} \) đi từ điểm \(A( - 1,0)\) đến \(B(1,0)\)

\(\frac{{{e^2} - 1}}{{2e}}\)

\(\frac{{{e^2} - 1}}{e}\)

\(\frac{{{e^2} - 2}}{{2e}}\)

\(\frac{{{e^2}}}{3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_C {(2{e^x} + {y^2})dx + ({x^2} + {e^y})dy} \) với \(C:y = \sqrt[4]{{1 - {x^2}}}\) đi từ \(A( - 1,0)\) đến \(B(1,0)\)

\(\frac{\pi }{2} - \frac{2}{e} + 2e\)

\(\frac{\pi }{2} - \frac{3}{e} - e\)

\(\frac{\pi }{2} - \frac{3}{e}\)

\(\frac{\pi }{2} - \frac{3}{e} + 3e\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_{\left( { - 2, - 1} \right)}^{\left( {3,0} \right)} {({x^4} + 4x{y^3})} dx + (6{x^2}{y^2} - 5{y^4})dy\)

61

62

63

64

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để tích phân \(\int\limits_L {{e^{{x^2} + y}} + \left[ {2x{y^2}dx + ({y^2} + m.y)dy} \right] = e} \) với L là đường \(x = 1 - {y^2}\) đi từ \(A(1,0)\) đến \(B(0,1)\)

\(1\)

\(2\)

\(3\)

\(4\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_L {\frac{{ - y + 2xy - {x^2} + 1}}{{{{(y - {x^2} - 1)}^2}}}} dx + \frac{{x - {x^2} - 1}}{{{{(y - {x^2} - 1)}^2}}}dy\) với \(L:y = 2x + 2\) đi từ \(A(0,2)\) đến \(B(2,6)\)

\(4\)

\(3\)

\(2\)

\(1\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a,b để tích phân \(\int\limits_L {{e^x}(2x + a{y^2} + 1)} dx + (bx + 2y)dy\) không phụ thuộc vào đường đi

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{b = 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 0}\\{b = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 0}\\{b = 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{b = 1}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm hằng số a,b để biểu thức \([{y^2} + axy + y\sin (xy)]dx + [{x^2} + bxy + x\sin (xy)]dy\) là vi phân toàn phần của một hàm số \(u(x,y)\) nào đó

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{b = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b = 1}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 1}\\{b = 2}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_L {\frac{{x{e^{{x^2} + {y^2}}}dx + y{e^{{x^2} + {y^2}}}dy}}{{{{(x - 1)}^2} + {y^2}}}} \) với \(L:y = \sqrt {2x - {x^2}} \) đi từ \(O(0,0)\) đến \(A(2,0)\)

\(\frac{{{e^3} - 1}}{2}\)

\(\frac{{{e^4} - 1}}{2}\)

\(\frac{{{e^2} - 1}}{2}\)

\(\frac{{e - 1}}{2}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tích phân \(I = \oint\limits_C {\frac{{(2x - 5y)dx + (5x + 2y)dy}}{{{x^2} + {y^2}}}} \) với \(C\) là biên của hình phẳng D: \({x^2} + {y^2} \le 9\), theo chiều dương, bạn A lập luận "Ta đặt \(P = \frac{{2x - 5y}}{{{x^2} + {y^2}}}\) và \(Q = \frac{{5x + 2y}}{{{x^2} + {y^2}}},{Q'_x} - {P'_y} = 0,C\) là đường cong kín, chiều dương, giới hạn miền D nên \(I = 0\)". Hỏi bạn A làm vậy có đúng không? Nếu sai, thì sửa lại đáp án chính xác.

Đúng

Sai, \(I = 10\pi \)

Sai, \(I = \pi \)

Sai, \(I = 5\pi \)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để tích phân \(\int\limits_{AB} {(x - 3y)dx + 2ydy = 4} \) với \(AB:y = m - {x^2}\) và hai điểm \(A(1,0),B( - 1,0)\)

\(1\)

\( - 1\)

\(2\)

\( - 2\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_C {ydx + zdy + xdz} \) với \(C:x = \cos t,y = \sin t,z = 2t,0 \le t \le 2\pi \) theo chiều tăng của t

\(2\pi \)

\(\pi \)

\( - \pi \)

\(3\pi \)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_{\left( {1,2,3} \right)}^{4,5,6} {{e^y}dx + x{e^y}dy + (z - 1){e^z}dz} \)

\(4{e^5} + 6{e^6} - {e^2} - 3{e^3}\)

\(4{e^4} + 6{e^6} - {e^2} - 3{e^3}\)

\(4{e^4} + 6{e^6} - 2{e^2} - 3{e^3}\)

\(4{e^5} + 6{e^6} - 2{e^2} - 3{e^3}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm hàm thế vị của biểu thức \(({x^4} + 4x{y^3})dx + (6{x^2}{y^2} - 5{y^4})dy\)

\(\frac{1}{5}{x^2} + 2{x^2}{y^3} - {y^5}\)

\(\frac{2}{5}{x^2} + 2{x^2}{y^3} - {y^5}\)

\(\frac{2}{5}{x^2} + {x^2}{y^3} - {y^5}\)

\(\frac{1}{5}{x^2} + {x^2}{y^3} - {y^5}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_L {(2xy - 5)dx + (2x + 3y)dy} \) với \(L\) là biên của miền D xác định bởi các đường \(y = {x^2},y = 0,x = 1\), chiều dương

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{1}{6}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính \(\int\limits_C {\left( {3{x^2}{y^2} + \frac{2}{{4{x^2} + 1}}} \right)} dx + \left( {3{x^3}y + \frac{2}{{{y^3} + 4}}} \right)dy\) với \(C\) là đường cong \(y = \sqrt[{}]{{1 - {x^4}}}\) đi từ \(A(1,0)\) đến \(B( - 1,0)\)

\(\frac{4}{7} - \arctan 2\)

\(\frac{4}{7} - 2\arctan 2\)

\(\frac{4}{7} - 3\arctan 2\)

\(\frac{4}{7} + 2\arctan 2\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích của miền \(D\) giới hạn bởi \(L:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2(t - \sin t)}\\{y = 2(1 - \cos t)}\end{array}} \right.\) với trục Ox biết rằng \(t\) đi từ \(2\pi \) đến \(0\)

\(13\pi \) (đvdt)

\(12\pi \) (đvdt)

\(11\pi \) (đvdt)

\(10\pi \) (đvdt)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính công của lực \(\overrightarrow F = (x + 2y)\vec i + (3x + 4y)\vec j\) làm dịch chuyển một chất điểm từ \(A(1,3)\) đến \(B(2,4)\) dọc theo đoạn thẳng AB. (đvc: đơn vị công)

21 (đvc)

21,5 (đvc)

26 (đvc)

27 (đvc)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính khối lượng của đường cong vật chất L có phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = \cos t}\\{y = \sin t}\\{0 \le t \le \frac{\pi }{2}}\end{array}} \right.\) biết hàm mật độ là \(p(x,y) = y\)

1 (đvkl)

2 (đvkl)

3 (đvkl)

5 (đvkl)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính công làm dịch chuyển một chất điểm từ \(A(0,1)\) đến \(B(1,0)\) của lực \(\vec F = \left[ {8{x^3} - 2y\ln (1 + {x^2}{y^2})} \right]\vec i + \left[ {5{y^4} - 2x\ln (1 + {x^2}{y^2})} \right]\vec j\)

1 (đvc)

2 (đvc)

5 (đvc)

4 (đvc)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính khối lượng của đường cong vật chất \(L\) có phương trình \({x^2} + {y^2} = 1\) biết hàm mật độ là \(p(x,y) = {x^2}\)

\(3\pi \) (đvkl)

\(4\pi \) (đvkl)

\(2\pi \) (đvkl)

\(\pi \) (đvkl)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt z = \(\sqrt {{x^2} + {y^2}} ,z \le 1,x \ge 0\)

0

2

1

3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là biên của miền giới hạn bởi mặt z = \(\sqrt {{x^2} + {y^2}} ,z = 1\)

\(\frac{{\pi (2 + \sqrt 2 )}}{4}\)

\(\frac{{\pi (2 + \sqrt 3 )}}{4}\)

\(\frac{{\pi (1 + \sqrt 2 )}}{4}\)

\(\frac{{\pi (1 + \sqrt 3 )}}{4}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để với S là mặt \(2x + 4y + 2z = 4\) và điều kiện \(x \ge 0,y \ge 0,z \ge 0\)

m = 0

m = 1

m = -1

m = 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính với S là mặt \(x - 2y + 3z - 4 = 0\) giới hạn trong mặt trụ có phương trình \(2{x^2} + 3{y^2} = 6\)

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết  S là phần mặt paraboloid \(x = {y^2} + {z^2}\) thỏa mãn x ≤ 1. Kết luận nào sau đây là chính xác?

a + b < 70

</>

a - b > 0

a. b < 70

</>

a/b > 1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)