100 câu trắc nghiệm Đạo hàm cơ bản (P5)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Đạo hàm cơ bản (P5)

A
Admin
ToánLớp 1166 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau: y = xcos2x

-4sin2x

-4x.cos2x

-4sin2x - 4x.cos2x

4sin2x + 4x.cos2x

Xem đáp án

Chọn C.

y' = cos2x – 2xsin2x;

y” = -2sin2x – (2sin2x + 4xcos2x) = -4sin2x – 4xcos2x.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = (x – 1)2. Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f(x)?

dy = 2(x – 1)dx.

dy = (x – 1)2dx.

dy = 2(x – 1).

dy = 2(x – 1)dx.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có dy = f’(x)dx = 2(x – 1)dx.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số y = x3 + 2x2

dy = (3x2 – 4x) dx

dy = (3x2 + x)dx

dy = (3x2 + 2x) dx

dy = (3x2 + 4x)dx

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có :

y’ = 3x2 + 4x

dy = (3x2 + 4x)dx

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 9x2 + 12x - 5. Vi phân của hàm số là:

dy = (3x2 – 18x + 12)dx.

dy = (-3x2 – 18x + 12)dx.

dy = -(3x2 – 18x + 12)dx.

dy = (-3x2 + 18x– 12)dx.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có

dy = (x3 – 9x2 + 12x – 5)’dx = (3x2 – 18x + 12)dx.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số y = (3x + 1)10

dy = 10(3x + 1)9dx

dy = 30(3x + 1)10dx

dy = 9(3x + 1)10dx

dy = 30(3x + 1)9dx

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có

y'  =  10. (3x+1)9.  (3x +1)' =30. (3x +1)9

Vi phân của  hàm số đã cho là: 

 dy = 30(3x + 1)9dx.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số y = sin2x + sin3x

dy = (cos2x + 3sin2xcosx)dx

dy = (2cos2x + 3sin2xcosx)dx

dy = (2cos2x + sin2xcosx)dx

dy = (cos2x + sin2xcosx)dx

Xem đáp án

Chọn B.

y’= 2cos2x + 3sin2x.cosx

dy = (2cos2x + 3sin2xcosx)dx.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của các hàm số y = tan2x

dy = (1 + tan22x)dx

dy = (1 - tan22x)dx

dy = 2(1 - tan22x)dx

dy = 2(1 + tan22x)dx

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có :

y’ = 2(1 + tan22x)

dy = 2(1 + tan22x)dx.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số . Chọn câu đúng:

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có : 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3 – 5x + 6 . Vi phân của hàm số là:

dy = (3x2 – 5)dx.

dy = -(3x2 – 5)dx.

dy = (3x2 + 5)dx.

dy = -(3x2 + 5)dx.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có dy = (x3 – 5x + 6)’dx = (3x2 – 5)dx.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số . Vi phân của hàm số là:

dy = x4dx.

Xem đáp án

Chọn C.

 

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số . Vi phân của hàm số là:

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số . Vi phân của hàm số là:

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = sinx – 3cosx. Vi phân của hàm số là:

dy = (-cosx + 3sinx)dx.

dy = (-cosx - 3sinx)dx.

dy = (cosx + 3sinx)dx.

dy = -(cosx + 3sinx)dx.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có dy = (sinx – 3cosx)’dx = (cosx + 3sinx)dx.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = sin2x. Vi phân của hàm số là:

dy = -sin2xdx.

dy = sin2xdx.

dy = -sinxdx.

dy = 2cosxdx.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có dy = d(sin2x) = (sin2x)’dx = cosx.2sinxdx = sin2xdx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có : 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số

dy= 11 (t+4)2 dt

dy = - 11( t +4)2dt

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có : 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số y = (x3 – 2x2)2.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có : dy = ((x3 – 2x2)2)’.dx = (2(x3 – 2x2)’(x3 – 2x2))dx = 2(3x2 – 4x)(x3 – 2x2)dx

= (6x5 – 20x4 + 16x3)dx.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số   tại điểm x = 1  ứng với Δx = 0,5.

1

-1

0

2

Xem đáp án

Chọn C.

Nên  

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số  tại điểm x = -1  ứng với Δx = 0,01 xấp xỉ bằng

0,18

0,018

0,17

0,017

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

Nên 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số f(x) = sin(3x – 2) + cos(x2 + 1) tại điểm x = 0 ứng với Δx = 0,5 xấp xỉ bằng:

-0,24

-0,624

-0,364

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

f’(x) = 3cos(3x – 2) – 2x.sin(x2 + 1)

 

Nên df(xo) = f’(xo). Δx = [3cos(3.0 – 2) – 2.0.sin(0 + 1)].0,5 ≈ -0,624

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm vi phân của hàm số f(x) = tan2x – sin2(x + 1) tại điểm x = -1 ứng với Δx = -0,02 xấp xỉ bằng:

-0.233

-0,212

-0.312

-0,231

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình  s(t) = t3 + 5t2 + 5, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính gia tốc của chuyển động khi t = 2.

22

12

14

16

Xem đáp án

Chọn A

Ta có s’(t) = 3t2 + 10t ; s”(t) = 6t + 10

Do đó gia tốc chuyển động có phương trình a(t) = 6t + 10 

Gia tốc của chuyển động tại t = 2 là : a(2) = 6.2 + 10 = 22

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t) = 2t3 – 2t2 + 6 trong đó t là giây ; s là mét. Tính vận tốc của chuyển động khi t = 1

1

2

3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: s’(t) = 6t2 – 4t

 

Nên phương trình vận tốc của chuyển động là: v(t) = 6t2 – 4t (m/s)

Vận tốc của vật khi t = 1 là: v(1) = 6.1 - 4.1 = 2(m/s)