100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ xi măng có đáp án - Phần 4
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ xi măng có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng của phương pháp tạo hình đổ rót:

Tạo hình các sản phẩm có hình dạng phức tạp, độ chính xác cao

Tạo hình các sản phẩm có hình dạng phức tạp, năng suất cao

Tạo hình các sản phẩm có hình dạng phức tạp, dạng rỗng, năng suất thấp

Tạo hình các sản phẩm dạng ống rỗng, mật độ đồng đều

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thạch cao sử dụng làm khuôn tạo hình gốm sứ nhờ tính chất:

CaSO4.0,5H2O đóng rắn nhanh tạo vật liệu xốp có khả năng giữ nước bởi lực mao quản

CaSO4.0,5H2O (dạng α- hoặc β-) có khả năng thủy tinh hóa thuận nghịch hóa với nước (ẩm) trong phối liệu tạo hình tạo thành CaSO4.2H2O

CaSO4 có khả năng thủy tinh hóa thuận nghịch hóa với nước (ẩm) trong phối liệu tạo hình tạo thành CaSO4.2H2O

Cả a) và b) đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của quá trình nghiền ướt bằng máy nghiền bi trong công nghệ sản xuất vật liệu gốm sứ:

Vì đây là phương pháp nghiền có năng suất cao

Tạo phối liệu có độ mịn cao, thành phần đồng nhất

Không gây bụi

Cả a) và b) đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ý sai khi nói gạch ốp lát có thể nung nhanh được là do:

Hình dạng đơn giản, tấm mỏng, phẳng đều

Không dùng đất sét nên sản phẩm ít bị co ngót khi nung

Tạo hình bằng phương pháp ép nên mật độ cao

Nung trong các lò con lăn, hiệu quả truyền nhiệt cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại lò nung gián đoạn có những ưu điểm không thể thay thế được:

Cho phép nung các sản phẩm đơn chiếc với những kích cỡ rất khác nhau, phù hợp với mọi trình độ công nghệ

Vật liệu chịu lửa trong lò có tuổi thọ cao do lò hoạt động ổn định

Tiết kiệm nhiên liệu

Cả a), b) và c) đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giải thích hiện tượng men trên bề mặt gốm sứ bị nứt, cần sử dụng tính chất nào:

Độ nhớt

Hệ số giãn nở

Sức căng bề mặt

Lớp trung gian

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình sơ luyện (mastication) cao su nhằm:

Cải thiện tốc độ lưu hóa

Làm chậm quá trình phá hủy do sự oxy hóa

Làm giảm nhiệt độ hóa rắn

Làm mềm cao su

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhựa nhiệt rắn (thermosets) là polymer:

Có thể đúc khuôn (molded) với tác dụng của nhiệt

Không thể đúc khuôn với tác dụng của nhiệt

Được đóng rắn bằng nhiệt nhưng có thể được đúc khuôn ở nhiệt độ rất thấp

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các polymer cứng, dai, chắc thể hiện tính chất đặc trưng của:

polymer mạng lưới

polymer có các lực liên kết phân tử cao

Cả a) và b) đều đúng

Cả a) và b) đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một polymer có khối lượng phân tử trung bình số Mn là 100000 và độ đa phân tán (polydispersity) DPI = 5. Khối lượng phân tử trung bình khối Mw của nó là:

20000

100005

500000

5000000

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Polymer nào sau đây có độ trong suốt quang học kém nhất:

polystyrene atactic

polystyrene isotactic

copolymer ethylene/propylene ngẫu nhiên (tỉ lệ50/50)

copolymer styrene/butadiene ngẫu nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Polystyrene atactic (Tg=100°C) được làm nguội nhanh từ 120°C đến nhiệt độ phòng sẽ:

Là một vật liệu cao su

Là một vật liệu thủy tinh

Kết tinh

Cả A và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về các polymer nhiệt dẻo là sai:

polystyrene là nhiệt dẻo

Chúng có thể là những polymer trùng hợp hoặc trùng ngưng một lần duy nhất

Chúng có thể mềm khi gia nhiệt

Chúng chỉ có thể được đúc khuôn

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đúc thổi (blow molding) được xây dựng trên cơ sở:

Nén (compression)

Đùn (extrusion)

Kéo dài (drawing)

Kéo sợi (spinning)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chai nhựa nhiệt rắn (thermosetting) được làm từ:

Đúc ép (compression molding)

Đúc tiêm (injection molding)

Đúc thổi (blow molding)

Đùn (extrusion)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây được dùng để sản xuất ống nhựa?

Đúc tiêm (injection molding)

Đùn (extrusion)

Đúc thổi (blow molding)

Tạo hình nhiệt (Thermoforming)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình đúc ép (compression molding) thích hợp nhất cho sản phẩm:

Nhiệt dẻo (thermoplastics)

Nhiệt rắn (thermosets)

Cao su nhiệt dẻo (thermoplastics elastomers)

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Màng nhựa mỏng được tạo thành từ quá trình:

Đúc thổi (blow molding)

Đúc tiêm (injection molding)

Cán tráng (calendaring)

Đùn (extrusion)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình sản xuất chất dẻo nào sau đây không sử dụng áp suất?

Đúc khuôn (molding)

Đùn (extrusion)

Đổ khuôn (casting)

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp đùn polymer thường áp dụng cho:

Nguyên liệu nhựa nhiệt dẻo

Sản phẩm định hình 2 chiều

Gia công liên tục

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nào sau đây được áp dụng để sản xuất túi “ny-lông”?

Đùn ống (tubing)

Đùn thổi (blown film)

Ép phun (injection molding)

Đúc ép (compression molding)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu thủy tinh có tính chất:

Cấu trúc đồng nhất, đẳng hướng

Không nóng chảy đột ngột mà mềm dần, chảy lỏng khi gia nhiệt và có khả năng đóng rắn thuận nghịch

Có mức dự trữ năng lượng cao hơn trạng thái tinh thể

Cả A, B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ nấu các loại thủy tinh dân dụng trong khoảng:

700°C–800°C

900°C–1000°C

1500°C–1600°C

2000°C–2200°C

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò của ion Na+ trong thành phần thủy tinh:

Tăng nhiệt độ nấu thủy tinh

Tăng độ nhớt của thủy tinh

Trong cấu trúc: là ion biến tính không tạo thủy tinh, làm yếu các liên kết mạng lưới

Cả A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giai đoạn cơ bản theo thứ tự của quá trình nấu thủy tinh:

Tạo silicat – khử bọt – tạo thủy tinh – đồng nhất – làm lạnh

Tạo silicat – tạo thủy tinh – khử bọt – đồng nhất – làm lạnh

Tạo silicat – tạo thủy tinh – đồng nhất – khử bọt – làm lạnh

Đồng nhất – tạo silicat – tạo thủy tinh – khử bọt – làm lạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự hiện diện của ion nào sẽ gây màu cho thủy tinh:

B3+

Ca2+

Fe3+

Na+

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy tinh dạng tấm phẳng mỏng, diện tích lớn có thể tạo hình bằng phương pháp:

Phương pháp cán

Kéo nổi trên bề mặt bể thiếc nóng chảy

Phương pháp ép

Thổi áp suất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

“Tôi nhiệt” quá trình làm lạnh và đồng đều nhằm mục đích tăng độ bền cơ của thủy tinh vì:

Giảm ứng suất nội trong thủy tinh đến mức cho phép đảm bảo sự làm việc lâu dài và bền vững của thủy tinh

Tạo ứng suất nén dư ở lớp ngoài và ứng suất kéo dư ở lớp trong một cách đều đặn

Tạo ứng suất kéo dư ở lớp ngoài và ứng suất nén dư ở lớp trong

Cả 3 câu đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốm thủy tinh (glass-ceramic) là:

Vật liệu composit cơ học giữa gốm và thủy tinh

Vật liệu rắn đa tinh thể nhận được bằng cách kết tinh có định hướng từ thủy tinh

Vật liệu gốm có thành phần chính là thủy tinh

Cả 3 câu đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốm thủy tinh có được các tính chất đặc biệt nhờ:

Tinh thể hình thành với số lượng lớn, có kích thước nhỏ mịn, phân bố đều trong toàn khối

Các tinh thể kết tinh có kích thước rất lớn phân bố đều trong toàn khối

Pha thủy tinh hình thành rất nhiều trong quá trình làm nguội vật liệu

Cả 3 câu đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.