100+ câu Trắc nghiệm Công nghệ xi măng có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Sản phẩm polymer nào sau đây đước sản xuất bằng phương pháp ép phun (injection molding)?
Ống nước PVC
Ghế nhựa
Tấm tôn nhựa
Đế giày cao su
Chọn đáp án B.
Quy trình kéo sợi khô polymer (dry spinning) có đặc trưng sau:
Gia nhiệt polymer trước khi kéo
Sử dụng dung môi
Không sấy tách
Chỉ kéo sợi đơn
Chọn đáp án A.
Quá trình gia công nhựa nhiệt rắn liên quan đến:
Máy trộn kín (internal mixer)
Đùn thổi (blown film)
Ép phun (injection molding)
Khâu mạch trong khuôn
Chọn đáp án D.
Thông số nào sau đây cần chú ý nhất trong gia công nhựa nhiệt dẻo?
Khối lượng phân tử trung bình
Tính mềm dẻo của mạch phân tử
Nhiệt độ chảy nhớt Tf
Trật tự sắp xếp các mạch phân tử
Chọn đáp án C.
Phương pháp đúc ép (compression molding) là phương pháp gia công polymer thường áp dụng cho:
thermoplastics
polymer mạch thẳng ở trạng thái rắn
oligomer
tất cả đều sai
Chọn đáp án D.
Máy đùn là thiết bị cần thiết trong phương pháp gia công:
ép phun (injection molding)
tạo sản phẩm dạng thanh (profile)
đùn thổi (blown film)
tất cả đều đúng
Chọn đáp án D.
Nhiệt độ chảy nhớt Tf của một polymer là:
giới hạn sử dụng của polymer đó ở trạng thái thủy tinh (rắn)
giới hạn trên của khoảng nhiệt độ khâu mạng polymer
giới hạn dưới của khoảng nhiệt độ gia công polymer nhiệt dẻo
tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Phương pháp ép phun (injection molding) thường được áp dụng để gia công các sản phẩm polymer như:
túi xốp
tô, chén
cả a) và b)
tất cả đều sai
Chọn đáp án B.
Những polymer có cấu trúc mạng không gian là:
cao su lưu hóa
polycarbonate
cellulose
PVC
Chọn đáp án A.
Trong công nghệ sợi polymer, qui trình kéo sợi ướt và kéo sợi khô khác nhau về:
việc sử dụng dung môi
khoảng nhiệt độ áp dụng
phương thức định hình sợi
Cả a), b) và c) đều khác
Chọn đáp án A.
Vật liệu cao su là vật liệu:
có tính đàn hồi như chất rắn đa tinh thể
có trạng thái lỏng, màu trắng sữa, ở nhiệt độ thường
thể hiện trạng thái cao su ở khoảng nhiệt độ sử dụng
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C.
Cao su thiên nhiên thu được khi tạo mủ từ cây cao su:
là polymer nhiệt dẻo
là polymer đang ở trạng thái dung dịch
là polymer có thể tan rất tốt trong dung dịch ammoniac
tất cả đều đúng
Chọn đáp án B.
Để định hình sản phẩm polymer ba chiều, có thể sử dụng phương pháp:
đùn (extrusion)
cán tráng (calendering)
đúc ép (compression molding)
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C.
Để chuẩn bị phôi cao su trước khi lưu hóa (vulcanization), thiết bị nào sau đây có thể liên quan:
máy đùn (extruder)
máy cán tráng (calender)
máy trộn kín (internal mixer)
tất cả đều đúng
Chọn đáp án D.
Trong gia công chất dẻo giai đoạn chuẩn bị nguyên liệu có thể bao gồm:
đúc ép (compression molding)
đùn (extrusion)
cán tráng (calendaring)
tất cả đều sai
Chọn đáp án D.
Chất kết dính thủy lực là chất:
sau khi trộn với nước có thể đóng rắn và bền trong môi trường không khí
sau khi trộn với nước có thể đóng rắn và bền trong môi trường nước
sau khi trộn với nước có thể đóng rắn trong không khí và có thể tiếp tục đóng rắn và bền vững trong môi trường nước
bền vững trong môi trường nước và các môi trường ăn mòn hóa học mạnh
Chọn đáp án C.
Xi măng pooc lăng (XMP) thông thường (loại PC) là:
CKD vô cơ bền không khí
Là sản phẩm nghiền mịn của đá vôi và đất sét
Sản phẩm nghiền mịn của hỗn hợp clinker XMP và phụ gia thạch cao 3-5% kl clinker
Sản phẩm nghiền mịn của hỗn hợp clinker XMP và phụ gia thích hợp (thạch cao, pg gầy, pg hoạt tính……)
Chọn đáp án C.
Khoáng chiếm thành phần cao nhất trong clinker XMP:
C3S
β-C2S
C3A
C4AF
Chọn đáp án A.
Khoáng đóng rắn nhanh và tỏa nhiều nhiệt nhất trong clinker XMP:
C3S
β-C2S
C3A
CaO tự do
Chọn đáp án C.
Khoáng clinker XMP cho cường độ ban đầu chậm, nhưng về sau cao là:
C3S
β-C2S
C3A
C4AF
Chọn đáp án B.
Phụ gia thạch cao sử dụng cho XMP là:
Dạng CaSO4.0,5H2O nhằm mục đích tăng tốc độ ninh kết XM
Dạng CaSO4.2H2O nhằm mục đích giảm tốc độ ninh kết XM
Dạng CaSO4.2H2O nhằm mục đích tăng tốc độ ninh kết XM
Dạng CaSO4 nhằm mục đích giảm thời gian ninh kết XM
Chọn đáp án B.
Tính chất của pha thủy tinh trong clinker XMP:
Là pha lỏng cần thiết để nung luyện clinker (clinker kết khối tốt, tạo điều kiện hình thành khoáng C3S)
Khi làm nguội nhanh, pha thủy tinh xuất hiện nhiều vết nứt giúp clinker dễ nghiền hơn
Có hoạt tính cao, dễ hydrat hóa
Cả a), b) và c) đều đúng
Chọn đáp án B.
Chọn ý sai về mục đích quá trình làm nguội nhanh:
Tạo điều kiện biến đổi thù hình β-C2S → γ-C2S và phân hủy khoáng C3S
Pha thủy tinh hình thành các vết nứt, thuận lợi cho quá trình nghiền
Tạo tinh thể nhỏ, mịn: dễ nghiền, dễ tham gia phản ứng sau này
C3A nằm trong pha thủy tinh
Chọn đáp án A.
Ưu điểm của máy nghiền bi so với máy nghiền đứng trong CNSX xi măng:
Do phân ly tốt, năng lượng nghiền tiêu tốn nhỏ hơn.
Điều chỉnh cỡ hạt khi nghiền dễ hơn
Độ đồng nhất cao hơn
Dễ thông khí
Chọn đáp án C.
Định nghĩa về vật liệu ceramic theo quan điểm hiện đại là:
Vật liệu được chế tạo theo công nghệ: phối liệu dạng bột, nung kết khối ở nhiệt độ cao
Vật liệu được tạo thành từ các hợp chất hóa học giữa các nguyên tố phi kim loại
Là vật liệu gốm sứ, nguyên liệu sản xuất chủ yếu là cao lanh, đất sét
Cả a) và c) đúng
Chọn đáp án A.
Quá trình kết khối (sintering):
Là quá trình các hạt vật liệu rời tạo thành khối rắn chắc sau khi nung
Là quá trình diễn ra ở pha rắn, không có mặt pha lỏng cũng hoàn toàn không có biến đổi hóa học
Được đánh giá bằng sự co rút, giảm thể tích, thay đổi độ hút nước, tăng trọng lượng riêng và độ bền cơ…… của vật liệu sau khi gia nhiệt
Cả a) và c) đều đúng
Chọn đáp án D.
Vật liệu nào sau đây gần như không có mặt pha thủy tinh trong cấu trúc:
Sứ vệ sinh
Thủy tinh xây dựng
Vật liệu chịu lửa Al2O3 kết khối
Xi măng Pooc-lăng
Chọn đáp án C.
Với quá trình kết khối pha rắn không có pha lỏng và không có biến đổi hóa học:
Kích thước hạt là yếu tố quyết định độ bền cơ và do đó các chất phụ gia phải tác dụng tăng hệ số khuếch tán và giảm kích thước hạt
Chất tạo dẻo thường dùng là đất sét
Độ bền cơ của sản phẩm chủ yếu phụ thuộc độ bền của pha kém bền trong các pha tinh thể và pha thủy tinh
Cả a) và b) đúng
Chọn đáp án D.
Chọn câu sai khi nói về đất sét:
Là tên chung cho nguyên liệu có thành phần chính là các khoáng Alumo-Silicat ngậm nước, có cấu trúc lớp.
Là thành phần nguyên liệu chính trong tất cả các sản phẩm ceramic truyền thống
Vai trò chính là tạo pha lỏng khi nung sản phẩm
Có độ phân tán cao, có tính dẻo khi trộn nước
Chọn đáp án C.
Vai trò chính của tràng thạch trong thành phần phối liệu của vật liệu sứ là:
Chất chảy khi nung
Tạo dẻo cho phối liệu
Tăng độ bền uốn
Tăng độ bền sốc nhiệt
Chọn đáp án A.






