100 Bài tập Polime và vật liệu polime ôn thi Đại học có lời giải (P1)
Đề thi

100 Bài tập Polime và vật liệu polime ôn thi Đại học có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế 60kg poli (metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng. Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%. Giá trị của m1, m2 lần lượt là

60 và 60

51,2 và 137,6

28,8 và 77,4

25,6 và 68,8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phản ứng este hóa: CH2=C(CH3)COOH + CH3OH CH2=C(CH3)COOCH3 + H2O

sau đó trùng ngưng este:

60 kg polime 0,6 × 103 mol mắt xích metyl metacrylat. Với hiệu suất 75% ta có:

• nancol = 0,6 × 103 ÷ 0,75 = 0,8 × 103 mol → mancol = 0,8 × 103 × 32 = 25,6 × 103 gam 25,6 kg.

• tương tự naxit = 0,8 × 103 mol maxit = 0,8 × 103 × 86 = 68,8 × 103 g 68,8 kg. Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli (vinyl axetat) (PVA) được dùng để chế tạo sơn, keo dán. Monome dùng để trùng hợp PVA là

CH3COOCH=CH2

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH=CH2

CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Poli (vinyl axetat) (PVA) được điều chế từ monome: vinyl axetat CH3COOCH=CH2

Theo đó, đáp án cần chọn là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là:

20000.

2000.

1500.

15000.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

Polietilen.

Poli(vinyl clorua).

Amilopectin.

Nhựa bakelit.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản khâu mạch polime.

Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.

Polietilen là polime trùng ngưng.

Cao su buna có phản ứng cộng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây đúng?

Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.

Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.

Các polime dễ bay hơi.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?

4

3.

6

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli (vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất (H) như sau:

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn poli (vinyl clorua) là

5589,08 m3.

1470,81 m3.

5883,25 m3.

3883,24 m3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nuosc Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là

(2), (3), (4) và (5)

(1), (3), (4) và (6)

(1), (2), (3) và (4)

(3), (4), (5) và (6)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?

Tơ Lapsan.

Tơ nilon-6,6.

Tơ tằm.

Tơ olon.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Poliacrilonitrin.

Poli(metyl metacrylat).

Nilon-6,6.

Poli(vinyl clorua).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các dung dịch amin đều làm quỳ tím đổi màu.

(2) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

(3) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(4) Tinh bột bị thủy phân trong môi trường bazo

(5) Saccarozo là một đisaccarit.

Số phát biểu không đúng là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu “mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là

-(-CH2CH=CH-CH2-)n-

-(-NH[CH2]5CO-)n -.

-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.

-(-NH[CH2]6CO-)n-.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X có công thức

Tên của X là

poli vinyl clorua.

polietilen.

poli (vinyl clorua).

policloetan.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?

nitron.

Tơ nilon-6.

Tơ nilon-6,6.

Tơ tằm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Tơ thiên nhiên là tơ có sẵn trong thiên nhiên.

A, B và C là tơ tổng hợp chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

visco.

nitron.

Tơ nilon-6,6.

Tơ tằm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử polime nào sau chỉ chứa hai nguyên tố C và H ?

Polietilen.

Poliacrilonitrin.

Poli(vinyl doma).

Poli(vinyl axetat).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. (-CH2-CH2-)n chọn.

B. [-CH2-CH(CN)-]n loại.

C. [-CH2-CH(Cl)-]n loại.

D. [-CH2-CH(OOCCH3)-]n loại.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome là

CH2 =CHCOOCH3.

C6H5CH=CH2.

CH2=C(CH3)COOCH3.

CH3COOCH=CH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được chế tạo từ poli (metyl metacrylat)

được trùng hợp từ monome là metyl metacrylat hay CH2=C(CH3)-COOCH3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: (1) xenlulozo; (2) protein; (3) to nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna. Số polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là

5.

2.

3

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(1) Xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường axit tạo thành glucozơ.

(2) Protein bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ tạo thành các α-amino axit.

(3) Tơ nilon-7 bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ tạo thành amino axit (axit 7-aminoheptanoic) hoặc muối tương ứng.

(4) và (5) không bị thủy phân chỉ có 3 polime có thể tham gia phản ứng thủy phân chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6 ; (2) tơ nilon-6 ; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon. Tơ thuộc loại poliamit là

(1), (2), (3).

(2), (3), (4).

(1), (2).

(1), (2), (3), (4).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Muốn là tơ poliamit thì phải chứa liên kết CO-NH.

(1) Tơ nilon-6,6: [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n thỏa.

(2) Tơ nilon-6: [-HN-(CH2)5-CO-]n thỏa.

(3) Tơ xenlulozơ axetat: [C6H7O2(OOCCH3)3]n.

(4) Tơ olon: [-CH2-CH(CN)-]n.

chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime dùng làm tơ nilon-6,6: -(-HN-[CH2]6-NHOC-C4H8-CO-)n- được điều từ các monome

axit adipic và hexametylenđiamin.

axit ɛ-aminocaproic.

axit adipic và etylenglicol.

phenol và fomandehit.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nilon-6,6 [-HN-(CH2)6-NH-OC-C4H8-CO-]n được điều chế từ: H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-C4H8-COOH.

Nói cách khác được điều chế từ các monome là axit ađipic và hexamtylenđiamin.

Ps: Sở dĩ "6,6" là vì được tạo bởi các monome đều chứa 6C!

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất màu xanh tím. Polime X là

xenlulozơ.

saccarozo.

glicogen.

tinh bột.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Polime X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh.

Biết X còn đổi màu dung dịch iot → xanh tím X là tinh bột

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime có công thức -(-CH2-CH(CH3)-)n- được điều chế bằng cách trùng hợp chất nào sau đây?

Stiren.

Buta-1,3-đien.

Propilen.

Etilen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Từ CTCT của mắt xích pilime là –(–CH2–CH(CH3)–)n

Monome tạo nên polime có CTCT là CH2=CH–CH3 Propilen.

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Tơ nilon-6,6.

Tơ tằm.

nitron.

Tơ nilon-6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ Tơ tằm là 1 loại tơ thiên nhiên Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

thủy phân.

xà phòng hóa.

trùng hợp.

trùng ngưng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

+ Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng trùng ngưng Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

PVC là chất rắn vô định hình, cách dẫn điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,...PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

Vinyl clorua.

Vinyl axetat.

Acrilonitrin.

Propilen.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Tên của PVC bắt nguồn từ tên của monome tạo ra nó đó là Poli (Vinyl Clorua).

Chọn A

+ Vinyl clorua có CTCT là CH2=CHCl

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại tơ nào dưới đây thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?

Tơ capron.

Tơ lapsan.

nitron.

Tơ nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

+ Vì tính chất của tơ nitron là dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên

thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét.

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli (vinyl axetat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

CH2=C(CH3)COOCH3.

CH2=CHCOOCH3.

CH3COOCH=CH2.

C2H5OH=CH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

polipeptit.

polipropilen.

poli (metyl metacrylat).

poliacrilonitrin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A. Polipeptit được điều chế bằng cách trùng ngưng các α-amino axit:

nH2N-CH2-COOH xt, to, p (-HN-CH2-CO-)n + nH2O.

B. Polipropilen được điều chế bằng cách trùng hợp propen:

nCH2=CH-CH3 xt, to, p [-CH2-CH(CH3)-]n.

C. Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat:

nCH2=C(CH3)COOCH3 xt, to, p [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n.

D. Poliacrilonitrin được điều chế bằng cách trùng hợp acrilonitrin:

nCH2=CH-CN xt, to, p [-CH2-CH(CN)-]n.

chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Monome được dùng để điều chế polistiren (PS)

C6H5CH=CH2.

CH2=CH-CH=CH2.

CH2=CH2.

CH2=CH-CH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Polistiren được điều chế bằng cách trùng hợp stiren:

nC6H5CH=CH2 xt, to , p [-CH2-CH(C6H5)-]n chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime X có khối lượng phân tử là 400000 g/mol và hệ số trùng hợp là n = 4000. X là

–(–CH2CH(CH3) –)n–.

–(–CH2CH(Cl) –)n–.

–(–CF2CF2)n–.

–(–CH2CH2–)n–.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

nA xt, to, p (-A-)n (X) || MX = 400000 g/mol; n = 4000.

MA = 400000 ÷ 4000 = 100 A là CF2=CF2 chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Các polime: polietilen, xenlulozo, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các poli me tổng hợp là

polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien.

polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

A và B loại vì xenlulozơ là polime thiên nhiên.

D loại vì tinh bột là polime thiên nhiên.

chọn C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin) thu được chất nào trong các chất sau?

Cao su buna-N.

nitron (hay olon).

capron.

Tơ lapsan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trùng hợp vinylcianide (acrylonitrile) thu được tơ nitron (tơ olon).

nCH2=CH-CN  xt,t0,p [CH2CH(CN)]n.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

Bông.

Tơ nilon-6,6.

Tơ tằm.

visco.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A và C là tơ thiên nhiên. B là tơ tổng hợp chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

poli (vinyl clorua).

polietilen.

poli (metyl metacrylat).

nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp vinyl clorua:

nCH2=CH-Cl xt, to, p [-CH2-CH(Cl)-]n.

B. Polietilen được điều chế bằng cách trùng hợp etilen:

nCH2=CH2 xt, to, p (-CH2-CH2-)n.

C. Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat:

nCH2=C(CH3)COOCH3  xt, to, p[-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n.

D. Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:

nH2N(CH2)6NH2 + nHOOC(CH2)4COOH xt, to, p [-HN(CH2)6NH-OC(CH2)4CO-]n + 2nH2O.

chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monme) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) đuợc gọi là phản ứng

thủy phân.

xà phòng hóa.

trùng ngưng.

trùng hợp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

Trùng hợp vinyl xianua.

Trùng hợp metyl metacrylat.

Trùng ngưng axit ɛ-aminocaproic.

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Trùng hợp metyl metacrylat thu được poli (metyl metacrylat):

nCH2=C(CH3)COOCH3 xt, to, p [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CHCH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

1.

2

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp chứa liên kết đôi C=C hoặc vòng kém bền.

chỉ có H2NCH2COOH không thỏa (chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng) chọn D.

xt, to, p nCH2CHCl  [-CH2-CH(Cl)-]n.

● nCH2=CH2 xt, to, p (-CH2-CH2-)n.

● nCH2=CH-CH=CH2 xt, to, p (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

etylen glicol và hexametylenđiamin.

axit ađipic và etylen glicol.

axit ađipic và glixerol.

axit ađipic và hexametylenđiamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CHCN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 58,065% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

xy=23

xy = 13

xy=32

xy= 35

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giả sử x = 1 1C4H6 + yC3H3N xt, to, p C4+3yH6+3yNy.

Đốt cho: (4 + 3y) mol CO2; (3 + 1,5y) mol H2O và 0,5y mol N2.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nilon-6,6 là

hexacloxiclohexan.

polieste của axit ađipic và etylen glicol.

poliamit của axit ɛ-aminocaproic.

poliamit của axit ađipic và hexametylen điamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH xt, to, p [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O.

Nilon-6,6 chứa liên kết CO-NH là poli amit chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 75000. Hệ số polime hóa của PVC là

1200.

1500.

2400.

2500.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Poli (vinyl clorua) là [-CH2-CH(Cl)]n n = 75000 ÷ 62,5 = 1200 chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli (etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

(1), (3), (5).

(1), (3), (6).

(1), (2), (3).

(3), (4),(5)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

(1) Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat.

CH2=C(CH3)COOCH3 xt, to, p [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n.

(2) Polistiren được điều chế bằng cách trùng hợp stiren.

C6H5CH=CH2 xt, to, p [-CH2-CH(C6H5)-]n.

(3) Nilon-7 được điều chế bằng cách trùng ngưng axit 7-aminoheptanoic.

nH2N-(CH2)6-COOH xt, to, p [-HN-(CH2)6-CO-]n + nH2O.

(4) Poli (etylen - terephtalat) được điều chế bằng cách trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic.

nHOCH2CH2OH + nHOOC-C6H4-COOH xt, to, p (-OCH2-CH2OOC-C6H4-CO-)n.

(5) Nilon-6,6 được điều chế bằng cách trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.

nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH xt, to, p [-HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n + 2nH2O.

(6) Poli (vinyl axetat) được điều chế bằng cách trùng hợp vinyl axetat.

nCH3COOCH=CH2 xt, to, p [-CH2-CH(OOCCH3)-]n.

chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

tơ tằm, tơ enang.

tơ visco, tơ axetat.

tơ nilon-6,6, tơ capron.

tơ visco, tơ nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tơ nhân tạo hya tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được

chế biến thêm bằng phương pháp hóa học như tơ visco, tơ axetat,... chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

2.

1.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tơ poliamit có các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-.

tơ capron; tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ amit chọn A.