100 Bài tập Phân biệt một số chất vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)
Đề thi

100 Bài tập Phân biệt một số chất vô cơ cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 121 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho thí nghiệm mô tả như hình vẽ

 

Biết mỗi kí hiu X, Y tương ứng với một cht. X, Y trong thí nghiệm trên ln lượt là hai cht nào sau đây?

CaSO3, SO2.

NH4Cl, NH3.

CH3COONa, CH4.

KMnO4, O2.

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+ . Kết quả ghi được ở bảng sau:

 

Các cation X2+, Y3+, Z3+, T2+ lần lượt là:

Ba2+ , Cr3+, Fe2+, Mg2+.

Ba2+, Fe3+ , Al3+ , Cu2+.

Ca2+, Au3+, Al3+, Zn2+.

Mg2+, Fe3+, Cr3+ ,Cu2+ .

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ điều chế khí Y từ chất rắn X. Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng:

 

 

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl. Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhân biết được các dung dịch trên

 

 

Quỳ tím.

Phenolphatelein.

dd NaOH.

dd H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

cho các chất : Al2O3, Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, CH3COONH4, NaHSO4, axit glutamic, Sn(OH)2, Pb(OH)2. Số chất lưỡng tính là

 

8

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án D

Các chất lưỡng tính là ,axit glutamin, 

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ


Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất. Vậy thí nghiệm trên dùng để điều chế chất nào trong số các chất sau đây trong PTN?

 

CO2

NH3

CH4

O2

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T, E là các chất khác nhau trong số 5 chất : NH3, H2S, SO2 , HF, CH3NH2

 

Nhận xét nào sau đây không đúng ?                                                             

 

 

Y là HF

Z là CH3NH2

T là SO2

X là NH3

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol st tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phn ứng xy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với cht nào sau đây?

 

AgNO3

NaOH.

Cl2.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch

 

HCl.

Na2SO4.

NaOH.

HNO3.

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đây mô tả quá trình điều chế dung dịch X trong phòng thí nghiệm

Trong điều kiện thích hợp, dung dịch X có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: CuS, NaHCO3, KMnO4, KNO3, Cu, Ag, MnO2, KClO3, Fe3O4, Al có sinh ra khí:

 

4

7

6

5

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Từ mô hình điều chế  X là HCl

Các chất thỏa mãn: NaHCO3; KMnO4; MnO2; KClO3; FeS2; Al

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit X là hóa chất quan trọng bậc nhất trong nhiều ngành sản xuất như phân bón, luyện kim, chất dẻo, acqui, chất tẩy rửa... Ngoài ra trong phòng thí nghiệm , axit X được dùng làm chất hút ẩm. Axit X là :

 

HCl

H3PO4

HNO3

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : Zn(OH)2 ; H2NCH2COOH ; NaHS ; AlCl3 ; (NH4)2CO3 ; H2NCH2COOCH3. Số chất trong dãy là chất có tính lưỡng tính là :

 

2

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Định hướng tư duy giải:

Zn(OH)2 ; H2NCH2COOH ; NaHS ; (NH4)2CO3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A là chất bột màu lục thẫm không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy A với NaOH trong không khí thu được chất B có màu vàng dễ tan trong nước. Chất B trong môi trường axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A. Chất C oxi hóa HCl thành khí D. Chọn phát biểu sai:

 

A là Cr2O3

B là Na2CrO4

C là Na2Cr2O7

D là khí H2

Xem đáp án

Đáp án D

Định hướng tư duy giải

Theo bài ra ta dễ dàng xác định được: A là Cr2O3, B là Na2CrO4, C là Na2Cr2O7, Khi cho C là Na2Cr2O7 phản ứng với HCl tạo khí D là Cl2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bốn dung dịch đựng riêng biệt trong bốn ống nghiệm không dán nhãn: K2CO3, FeCl2, NaCl, CrCl3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch Ba(OH)2 thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên?

 

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là :

 

K2SO4 và Br2.

H2SO4 (loãng) và Na2SO4

NaOH và Br2

H2SO4 (loãng) và Br2

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2 (k) + 6H2O.

 

 

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (k).

NH4Cl + NaOH NH3 (k) + NaCl + H2O.

C2H5NH3Cl + NaOH C2H5NH2 (k) + NaCl + H2O.

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mản các tính chất sau:

            - X tác dụng với Y tạo kết tủa;

            - Y tác dụng với Z tạo kết tủa;

            - X tác dụng với Z có khí thoát ra.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

 

AlCl3, AgNO3, KHSO4.

NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.

KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4.

NaHCO3, Ca(OH)2, HCl.

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

 

 

H2, CO2, C2H6, Cl2.

N2O, CO, H2, H2S.

NO2, Cl2, CO2, SO2.

N2, CO2, SO2, NH3.

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải

Đây là phương pháp đẩy không khí nên dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí có M < 28 (là phân tử khối của N2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình thí nghiệm sau có thể được dùng để điều chế khí nào :

 

H2S

CH4

NH3

NO

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Từ mô hình thí nghiệm thấy đây là phương pháp thu khí kiểu đẩy nước. Do đó

+ Các khí tan trong nước là : NH3 , H2S sẽ không hợp lý.

+ NO thì không điều chế kiểu nhiệt phân trong ống nghiệm được.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Hợp chất X có các tính chất:

- Tác dụng với dung dịch AgNO3.

- Tác dụng với dung dịch Na2CO3 cho sản phẩm kết tủa và chất khí.

X là chất nào trong các chất sau?

 

 

FeCl3

BaCl2

CuSO4

AlCl3

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+ . Kết quả ghi được ở bảng sau:

Các cation X2+, Y3+, Z3+, T2+ lần lượt là:

Ba2+ , Cr3+, Fe2+, Mg2+.

Ba2+, Fe3+ , Al3+ , Cu2+.

Ca2+, Au3+, Al3+, Zn2+.

Mg2+, Fe3+, Cr3+,Cu2+.

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

 

Dung dịch HCl.

Dung dịch NH3.

Dung dịch H2SO4.

Dung dịch NaCl.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2,AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lưng dư dung dch Ba(OH)2  tạo thành kết tủa là:

 

5.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng  không thỏa mãn thí nghiệm sau:

NaHCO3, CO2.

Cu(NO3)2, (NO2, O2).

K2MnO4, O2.

NH4NO3; N2O.

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X có màu da cam. Nếu cho thêm vào một lượng KOH, màu đỏ của dung dịch dần dần chuyển sang màu vàng tươi. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại màu da cam. Dung dịch X chứa chất có công thức phân tử là

 

K2Cr2O7.

K2CrO4.

KCr2O4.

H2CrO4.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Ta có cân bằng sau:

Khi cho thêm KOH làm giảm nồng độ H+, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch tạo ion có màu vàng. Khi cho thêm H2SO4, làm tăng nồng độ H+ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo ion có màu da cam trở lại