10 câu trắc nghiệm Viết trang 99 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 99 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2101 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

đồ chơi

chuyền thống

diều

trong tróng

Xem đáp án

A. đồ chơi 

C. diều 

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: đồ chơi, diều 

- Từ viết sai chính tả là: chuyển thống, trong tróng 

- Sửa lỗi: chuyền thống truyền thống, trong tróng chong chóng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

đèn ông xao

xiêu nhân

giữ gìn

điều khiển

Xem đáp án

C. giữ gìn 

D. điều khiển

Hướng dẫn giải:

- Từ viết đúng chính tả là: giữ gìn, điều khiển 

- Từ viết sai chính tả là: đèn ông xao, xiêu nhân 

- Sửa lỗi: đèn ông xao đèn ông sao, xiêu nhân siêu nhân

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau biết rằng lời giải đố có tiếng bắt đầu bằng chữ ng hoặc chữ ngh: 

Con gì bốn vó 

Ngực nở bụng thon 

Rung rinh chiếc bờm 

Phi nhanh như gió? 

(Là con gì?)

nghé

ngựa

nghệ

ngà voi

Xem đáp án

B. ngựa 

Hướng dẫn giải:

B. ngựa 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau biết rằng lời giải đố có tiếng bắt đầu bằng chữ ng hoặc chữ ngh: 

Con gì ăn cỏ 

Đầu nhỏ chưa sừng 

Cày cấy chưa từng 

Đi theo trâu mẹ? 

(Là con gì?)

nghé

ngựa

nghệ

Xem đáp án

Đáp án:

A. nghé 

Hướng dẫn giải:

Đáp án là con nghé. (con nghé là con của con trâu) 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau biết rằng lời giải đố có tiếng bắt đầu bằng chữ ng hoặc chữ ngh: 

Con gì có cổ khá dài

Giống như con vịt, có tài kêu to

Chân có màng, mắt tròn xoe

Khi ngã xuống nước chẳng lo bị chìm?

(Là con gì?) 

thiên nga

chó

ngan

Xem đáp án

D. ngan

Hướng dẫn giải:

Đáp án là con ngan. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền ch hoặc tr vào chỗ trống: 

.. ung thu

ch

tr

Xem đáp án

B. tr

Hướng dẫn giải:

trung thu chung sức

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền ch hoặc tr vào chỗ trống: 

….ung sức

ch

tr

Xem đáp án

A. ch

Hướng dẫn giải:

chung sức

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống:

 

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống: ch ....... gió (ảnh 1)

ch ....... gió

uôn

uông

Xem đáp án

B. uông

Hướng dẫn giải:

chuông gió

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống:

 

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống:  chuồn .......... (ảnh 1) 

chuồn ..........

chuồn

chuồng

Xem đáp án

A. chuồn

Hướng dẫn giải:

Chuồn chuồn

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống: 

Quan sát tranh, điền uôn hoặc uông vào chỗ trống: ...... chỉ (ảnh 1)

...... chỉ

cuộng

cuộn

Xem đáp án

B. cuộn

Hướng dẫn giải:

Cuộn chỉ