10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 285 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đồ chơi nào không có trong tranh?

Quan sát tranh, đồ chơi nào không có trong tranh?  (ảnh 1)

gấu bông

lê-gô

búp bê nhồi bông

mèo máy

Xem đáp án

D. mèo máy 

Hướng dẫn giải:

Những đồ chơi có trong tranh là: gấu bông, lê-gô, búp bê nhồi bông, ô tô.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, đồ chơi nào không có trong tranh?

Quan sát tranh, đồ chơi nào không có trong tranh? (ảnh 1)

cá ngựa

rô-bốt

dây để nhảy

con lật đật

Xem đáp án

D. con lật đật 

Hướng dẫn giải:

Những đồ chơi có trong tranh là: cá ngựa, rô-bốt, dây để nhảy, xếp hình

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh, chọn tên đồ chơi không có trong tranh? 

Quan sát tranh, chọn tên đồ chơi không có trong tranh?  (ảnh 1)

máy bay

siêu nhân

quả bóng

viên bi

Xem đáp án

D. viên bi

Hướng dẫn giải:

Đồ chơi không có trong tranh là viên bi. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là tên đồ chơi?

xúc xắc

đất nặn

sách giáo khoa

siêu nhân

Xem đáp án

C. sách giáo khoa 

Hướng dẫn giải:

Tên của đồ chơi là: xúc xắc, đất nặn, siêu nhân.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

lê-gô / xúc xắc / diều

a. Mẹ lắc chiếc ........ xinh xắn, tạo ra những âm thanh vui tai để dỗ em bé. 
b. Linh chạy thật nhanh để .......... bay lên cao. 
c. Những khối .......... hầu hết có hình viên gạch, được làm bằng nhựa đầy màu sắc.

Xúc xắc / diều / lê-gô

Lê-gô / xúc xắc / diều

Diều / lê-gô / xúc xắc

Xúc xắc / lê-gô / diều

Xem đáp án

A. Xúc xắc / diều / lê-gô

Hướng dẫn giải:

Những câu hoàn chỉnh đó là: 

a. Mẹ lắc chiếc xúc xắc xinh xắn, tạo ra những âm thanh vui tai để dỗ em bé. 

b. Linh chạy thật nhanh để diều bay lên cao. 

c. Những khối lê-gô hầu hết có hình viên gạch, được làm bằng nhựa đầy màu sắc

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để được câu nêu đặc điểm của đồ chơi: 

rất mềm mại. / Chú gấu bông

Chú gấu bông rất mềm mại.

Rất mềm mại chú gấu bông.

Mềm mại rất chú gấu bông.

Chú gấu bông mềm mại rất.

Xem đáp án

A. Chú gấu bông rất mềm mại.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh là: Chú gấu bông rất mềm mại.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để được câu nêu đặc điểm của đồ chơi: 

sặc sỡ. / có nhiều màu sắc / Đồ chơi lê-gô

Đồ chơi lê-gô có nhiều màu sắc sặc sỡ.

Đồ chơi lê-gô sặc sỡ có nhiều màu sắc.

Có nhiều màu sắc sặc sỡ đồ chơi lê-gô.

Sặc sỡ có nhiều màu sắc đồ chơi lê-gô.

Xem đáp án

A. Đồ chơi lê-gô có nhiều màu sắc sặc sỡ.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh là: Đồ chơi lê-gô có nhiều màu sắc sặc sỡ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để được câu nêu đặc điểm của đồ chơi:

xinh xắn / Bạn búp bê / và dễ thương.

Bạn búp bê xinh xắn và dễ thương.

Xinh xắn và dễ thương bạn búp bê.

Bạn búp bê và dễ thương xinh xắn.

Dễ thương và xinh xắn bạn búp bê.

Xem đáp án

A. Bạn búp bê xinh xắn và dễ thương.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm hoàn chỉnh là: Bạn búp bê xinh xắn và dễ thương.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm của đồ chơi? 

Mẹ em là công nhân nhà máy dệt

Anh trai em rất hiền lành.

Cục tẩy vừa mềm vừa dẻo.

Chú rô-bốt thật ngộ nghĩnh.

Xem đáp án

D. Chú rô-bốt thật ngộ nghĩnh.

Hướng dẫn giải:

Câu nêu đặc điểm của đồ chơi là: Chú rô-bốt thật ngộ nghĩnh. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu nêu đặc điểm của đồ chơi? (chọn 2 đáp án) 

Ngôi nhà đồ chơi rất xinh xắn.

Tóc mẹ em đen và mượt.

Cô lật đật thật dễ thương.

Bé Mai thật đáng yêu.

Xem đáp án

A. Ngôi nhà đồ chơi rất xinh xắn. 

C. Cô lật đật thật dễ thương. 

Hướng dẫn giải:

Những câu nêu đặc điểm của đồ chơi là: 

- Cô lật đật thật dễ thương. 

- Ngôi nhà đồ chơi rất xinh xắn.