10 câu trắc nghiệm Viết trang 114 (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Viết trang 114 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 297 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

lụ cười

tia nắng

bước trân

lẫm chẫm

Xem đáp án

B. tia nắng

D. lẫm chẫm

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: tia nắng, lẫm chẫm 

- Những từ viết sai chính tả là: lụ cười, bước trân 

- Sửa lỗi: lụ cười nụ cười, bước trân bước chân

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án) 

tiếng kười

xân nhà

ngôi sao

đi xuống

Xem đáp án

C. ngôi sao

D. đi xuống

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: ngôi sao, đi xuống 

- Những từ viết sai chính tả là: tiếng kười, xân nhà 

- Sửa lỗi: tiếng kười tiếng cười, xân nhà sân nhà

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

bước nên

quả nhãn

chồng cây

hiên nhà

Xem đáp án

B. quả nhãn

D. hiên nhà

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: quả nhãn, hiên nhà 

- Những từ viết sai chính tả là: bước nên, chồng cây 

- Sửa lỗi: bước nên bước lên, chồng cây trồng cây

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả?

 

lỗi say

vảy thiều

đám chái

xe máy

Xem đáp án

D. xe máy 

Hướng dẫn giải:

Từ viết đúng chính tả là: xe máy 

Trường hợp viết sai chính tả là: lỗi say, vảy thiều, đám chái 

Sửa lỗi: lỗi say lỗi sai, vảy thiều vải thiều, đám chái đám cháy

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: 

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: hoa ........... (ảnh 1)

hoa ...........

mai

may

Xem đáp án

A. mai

Hướng dẫn giải:

hoa mai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: 

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: ..... thiều (ảnh 1)

..... thiều

vải

vảy

Xem đáp án

A. vải

Hướng dẫn giải:

vải thiều

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

 

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: găng ........ (ảnh 1)

găng ........

tay

tai

Xem đáp án

A. tay

Hướng dẫn giải:

găng tay

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ nào viết đúng chính tả?

mảy mê

phay nhạt

lời hay

chạy nhanh

Xem đáp án

C. lời hay 

D. chạy nhanh 

Hướng dẫn giải:

Những từ viết đúng chính tả là: lời hay, chạy nhanh 

Những từ viết sai chính tả là: mảy mê, phay nhạt 

Sửa lại: mảy mê mải mê, phay nhạt phai nhạt

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Những từ ngữ viết đúng chính tả?

lỗi sai

xe máy

cảy tạo

rau cảy

Xem đáp án

A. lỗi sai 

B. xe máy 

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ viết đúng chính tả là: lỗi sai, xe máy 

Những từ viết sai chính tả là: cảy tạo, rau cảy 

Sửa lỗi: cảy tạo cải tạo, rau cảy rau cải

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

 

Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống: chiếc ......... (ảnh 1)

chiếc .........

váy

vái

Xem đáp án

A. váy

Hướng dẫn giải:

chiếc váy