10 câu trắc nghiệm Viết trang 114 (có đáp án)
10 câu hỏi
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
lụ cười
tia nắng
bước trân
lẫm chẫm
B. tia nắng
D. lẫm chẫm
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: tia nắng, lẫm chẫm
- Những từ viết sai chính tả là: lụ cười, bước trân
- Sửa lỗi: lụ cười nụ cười, bước trân bước chân
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
tiếng kười
xân nhà
ngôi sao
đi xuống
C. ngôi sao
D. đi xuống
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: ngôi sao, đi xuống
- Những từ viết sai chính tả là: tiếng kười, xân nhà
- Sửa lỗi: tiếng kười tiếng cười, xân nhà sân nhà
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
bước nên
quả nhãn
chồng cây
hiên nhà
B. quả nhãn
D. hiên nhà
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: quả nhãn, hiên nhà
- Những từ viết sai chính tả là: bước nên, chồng cây
- Sửa lỗi: bước nên bước lên, chồng cây trồng cây
Từ nào viết đúng chính tả?
lỗi say
vảy thiều
đám chái
xe máy
D. xe máy
Hướng dẫn giải:
Từ viết đúng chính tả là: xe máy
Trường hợp viết sai chính tả là: lỗi say, vảy thiều, đám chái
Sửa lỗi: lỗi say lỗi sai, vảy thiều vải thiều, đám chái đám cháy
Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

hoa ...........
mai
may
A. mai
Hướng dẫn giải:
hoa mai
Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

..... thiều
vải
vảy
A. vải
Hướng dẫn giải:
vải thiều
Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

găng ........
tay
tai
A. tay
Hướng dẫn giải:
găng tay
Những từ nào viết đúng chính tả?
mảy mê
phay nhạt
lời hay
chạy nhanh
C. lời hay
D. chạy nhanh
Hướng dẫn giải:
Những từ viết đúng chính tả là: lời hay, chạy nhanh
Những từ viết sai chính tả là: mảy mê, phay nhạt
Sửa lại: mảy mê mải mê, phay nhạt phai nhạt
Những từ ngữ viết đúng chính tả?
lỗi sai
xe máy
cảy tạo
rau cảy
A. lỗi sai
B. xe máy
Hướng dẫn giải:
Những từ ngữ viết đúng chính tả là: lỗi sai, xe máy
Những từ viết sai chính tả là: cảy tạo, rau cảy
Sửa lỗi: cảy tạo cải tạo, rau cảy rau cải
Quan sát tranh rồi điền tiếng có chứa vần ai/ay phù hợp vào chỗ trống:

chiếc .........
váy
vái
A. váy
Hướng dẫn giải:
chiếc váy





