10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 2109 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ thích hợp thay thế cho ô vuông: 

chú                        cậu

a. Em trai của mẹ gọi là ........... 
b. Em trai của bố gọi là ...........

cậu - chú

chú - cậu

cậu - cậu

chú - chú

Xem đáp án

A. cậu - chú

Hướng dẫn giải:

a. Em trai của mẹ gọi là cậu. 

b. Em trai của bố gọi là chú. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ thích hợp thay thế cho ô vuông: 

                          dì

a. Em gái của mẹ gọi là ............... 
b. Em gái của bố gọi là .............. 

dì - cô

cô - dì

dì - dì

cô - cô

Xem đáp án

A. dì - cô

Hướng dẫn giải:

a. Em gái của mẹ gọi là dì. 

b. Em gái của bố gọi là cô

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm (chọn 2 đáp án)

ngủ

ngồi

vắng vẻ

lặng im

Xem đáp án

C. vắng vẻ

D. lặng im

Hướng dẫn giải:

Các từ ngữ chỉ đặc điểm có trong bài thơ là: vắng vẻ, lặng im 

- Vắng vẻ: nghĩa là vắng, không có người 

- Lặng im: nghĩa là không phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm (chọn 2 đáp án)

mát

thơm

hương cau

hương bưởi

Xem đáp án

A. mát

B. thơm

Hướng dẫn giải:

Các từ ngữ chỉ đặc điểm có trong bài thơ là: mát, thơm 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình? 

bố mẹ

xinh xắn

ông bà

chia sẻ

Xem đáp án

D. chia sẻ

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình là: chia sẻ. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

yêu thương

nhường nhịn

mũm mĩm

thấu hiểu

Xem đáp án

C. mũm mĩm

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình là: yêu thương, nhường nhịn, thấu hiểu. 

Vậy từ ngữ không chỉ tình cảm của người thân tỏng gia đình là: mũm mĩm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bấm chọn vào những từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình? (chọn 2 đáp án)

chăm sóc

chăm chỉ

quan tâm

vui chơi

Xem đáp án

A. chăm sóc

C. quan tâm

Hướng dẫn giải:

Những từ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình đó là: chăm sóc, quan tâm, yêu thương, kính trọng. 

Không chọn từ chăm chỉ và vui chơi bởi vì: chăm chỉ (chỉ tính cách), còn vui chơi (chỉ hoạt động)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp những từ sau vào các nhóm thích hợp: 

kính trọng              yêu thương            bố mẹ          xinh xắn       quan tâm           cậu mợ

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: Kính trọng, yêu thương, quan tâm

Từ ngữ không chỉ tình cảm gia đình: Bố mẹ, xinh xắn, cậu mợ

Cả hai đáp án trên

Xem đáp án

C. Cả hai đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

Từ ngữ không chỉ tình cảm gia đình

Kính trọng, yêu thương, quan tâm

Bố mẹ, xinh xắn, cậu mợ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp những từ sau vào các nhóm thích hợp:

chia sẻ         thô ráp         yêu thương            quan tâm      cô bác          ông bà

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình: Chia sẻ, yêu thương, quan tâm

Từ ngữ không chỉ tình cảm gia đình: Thô ráp, cô bác, ông bà

Cả hai đáp án trên

Xem đáp án

C. Cả hai đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ tình cảm gia đình

Từ ngữ không chỉ tình cảm gia đình

Chia sẻ, yêu thương, quan tâm

Thô ráp, cô bác, ông bà

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành một câu nói về tình cảm của người thân trong gia đình: 

của mình.               kính trọng              ông bà         Nga              luôn

Ông bà luôn kính trọng Nga của mình.

Nga kính trọng luôn ông bà của mình.

Nga luôn kính trọng ông bà của mình.

Của mình ông bà luôn kính trọng Nga.

Xem đáp án

C. Nga luôn kính trọng ông bà của mình.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh: 

Nga luôn kính trọng ông bà của mình.