10 câu trắc nghiệm Vè chim (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Vè chim (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 266 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các mảnh ghép để được lời giải thích nghĩa phù hợp cho các từ ngữ: 

1. (chạy)lon xon                                     a. (mắt) lúc nhắm lúc mở 

2. (nhặt )lân la                                        b. dáng chạy nhanh và trông rất đáng yêu 

3. nhấp nhem                                          c. nhặt loanh quanh, không đi xa

1-a, 2-b, 3-c

1-b, 2-c, 3-a

1-c, 2-a, 3-b

Xem đáp án

B. 1-b, 2-c, 3-a

Hướng dẫn giải:

- (Chạy) lon xon: dáng chạy nhanh và trông rất đáng yêu.

- (Nhặt) lân la: nhặt loanh quanh, không đi xa.

- Nhấp nhem: (mắt) lúc nhắm lúc mở

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn vào tên các loài chim được nhắc đến trong bài: (chọn 2 đáp án)

chim sáo

chim ri

vàng anh

Xem đáp án

A. gà

B. chim sáo

Hướng dẫn giải:

- Những loài chim được nhắc đến trong bài là: gà, chim sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo bèo, chim khách, chim sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là tên loài chim không được nhắc tới trong bài?

chim sẻ

chim sâu

chèo bẻo

vẹt

Xem đáp án

D. vẹt

Hướng dẫn giải:

Loài chim không được nhắc tới trong bài là vẹt.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các mảnh ghép để được tên loài chim và đặc điểm tiêu biểu của chúng:

1. chim liếu điếu                      a. chạy lon xon

2. chim khách                           b. hay nói linh tinh (hay hót)

3. chim tu hú                             c. hay mách lẻo (kêu khi có khách đến nhà)

4. gà con                                   d. giục hè đến mau (kêu khi mùa hè đến)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d

1-c, 2-a, 3-b, 4-d

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

Xem đáp án

B. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d

Hướng dẫn giải:

- Chim liếu điếu: “hay nói linh tinh” (hay hót)

- Chim khách “hay mách lẻo” (kêu khi nhà có khách đến)

- Chim tu hú “giục hè đến mau” (kêu khi mùa hè đến)

- Gà con “hay chạy lon xon” (hay chạy và chạy nhanh bằng những bước nhỏ)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ghép các mảnh ghép để được tên loài chim và đặc biệt của chúng:     

1. sáo                               a. hay chao đớp mồi 

2. chìa vôi                        b. vừa đi vừa nhảy(nhanh nhẹn , hay nhảy)

3. chim chèo bẻo              c. hay nhặt lân la

4. chim sẻ                         d. hay nghịch hay tếu 

1-b, 2-d, 3-a, 4-c

1-d, 2-b, 3-c, 4-a

1-c, 2-a, 3-b, 4-d

Xem đáp án

A. 1-b, 2-d, 3-a, 4-c

Hướng dẫn giải:

- Sáo xinh “vừa đi vừa nhảy” (nhanh nhẹn, hay nhảy)

- Chìa vôi “hay nghịch hay tếu”

- Chim chèo bẻo “hay chao đớp mồi”

- Chim sẻ “hay nhặt lân la”

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

chìa vôi             sáo xinh

- Em .........  vừa đi vừa nhảy

- Cậu ......... hay nghịch hay tếu

chìa vôi/ sáo xinh

sáo xinh/ chìa vôi

Xem đáp án

B. sáo xinh/ chìa vôi

Hướng dẫn giải:

- Em sáo xinh vừa đi vừa nhảy.

- Cậu chìa vôi hay nghịch hay tếu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm những từ ngữ được dùng để gọi tên các loài chim:

bác cú mèo              em sáo xinh      cậu chìa vôi           cô tu hú

cú mèo, sáo xinh, chìa vôi , tu hú

cô , dì , chú , bác

bác, em, cậu, cô

ơi, xin chào

Xem đáp án

C. bác, em, cậu, cô

Hướng dẫn giải:

Những từ ngữ chỉ người được dùng để gọi các loài chim là: bác, em, cậu, cô

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

cú mèo                  tu hú

- Cô ........... báo hiệu mùa vải đến

- Bác .......... có đôi mắt rất tinh

cú mèo/ tu hú

tu hú/ cú mèo

Xem đáp án

B. tu hú/ cú mèo

Hướng dẫn giải:

- Cô tu hú báo hiệu mùa vải đến.

- Bác cú mèo có đôi mắt rất tinh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung chính của bài Vè chim là gì?

Các loài chim đều hoạt động giống con người.

Mỗi một loài chim đều có những đặc điểm riêng biệt

Mỗi loài chim đều sẽ trở thành vật nuôi trong nhà

Loài chim đáng yêu nhất là em sáo xinh

Xem đáp án

B. Mỗi một loài chim đều có những đặc điểm riêng biệt

Hướng dẫn giải:

Nội dung chính của bài Vè chim: Mỗi một loài chim đều có những đặc điểm riêng biệt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi đọc xong bài Vè chim em học được bài học gì?

Yêu quý và giữ gìn môi trường

Yêu quý và chăm sóc bố mẹ

Yêu quý và bảo vệ các loài cây

Yêu quý và bảo vệ các loài chim

Xem đáp án

D. Yêu quý và bảo vệ các loài chim

Hướng dẫn giải:

Bài học em học được sau khi đọc xong bài Vè chim là: Yêu quý và bảo vệ các loài chim