
10 câu trắc nghiệm Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét (có đáp án)
10 câu hỏi
1-a, 2-b
1-b, 2-a
B. 1-b, 2-a
Hướng dẫn giải:
- In-tơ-nét: mạng kết nối các máy tính trên toàn thế giới.
- Huấn luyện: giảng dạy và hướng dẫn luyện tập.
Dùng bồ câu đưa thư
Dùng cá đưa thư
Bỏ thư vào chai thủy tinh nhờ sóng biển đưa về đất liền
Dùng rùa đưa thư
A. Dùng bồ câu đưa thư
C. Bỏ thư vào chai thủy tinh nhờ sóng biển đưa về đất liền
Hướng dẫn giải:
Thời xưa, người ta đã gửi thư bằng cách dùng bồ câu đưa thư hoặc bỏ thư vào chai thủy tinh nhờ sóng biển đưa trở về đất liền.
Bồ câu có chiếc mũi rất thính
Bồ câu có đôi tai rất thính
Bồ câu có đôi mắt có thể nhìn rất xa
Bồ câu có khả năng nhớ đường rất tốt
D. Bồ câu có khả năng nhớ đường rất tốt
Hướng dẫn giải:
Có thể dùng bồ câu đưa thư bởi vì bồ câu có khả năng nhớ đường rất tốt.
Những người đi biển
Những người đi rừng
Những người leo núi
Những người chữa cháy
A. Những người đi biển
Hướng dẫn giải:
Những người đi biển đã nghĩ ra cách bỏ thư vào chai thủy tinh nhờ sóng biển đưa về đất liền.
viết thư
gọi điện
dùng rùa đưa thư
trò chuyện qua in-tơ-nét
C. dùng rùa đưa thư
Hướng dẫn giải:
Ngày nay, chúng ta có thể trò chuyện với người ở xa bằng cách viết thư, gọi điện hoặc trò chuyện qua in-tơ-nét
liên hệ / nhìn thấy / giọng nói
giọng nói / nhìn thấy / liên hệ
nhìn thấy / giọng nói / liên hệ
liên hệ / giọng nói / nhìn thấy
A. liên hệ / nhìn thấy / giọng nói
Hướng dẫn giải:
Nếu cần trò chuyện với người ở xa, em thường liên hệ bằng in-tơ-nét thông qua các mạng xã hội như facebook, zalo,… bởi vì em vừa muốn nhìn thấy người thân lại vừa muốn nghe giọng nói của mọi người.
Từ ngữ chỉ sự vật: bồ câu, chai thủy tinh, bức thư, điện thoại
Từ ngữ chỉ hoạt động: trò chuyện, gửi, trao đổi
Tất cả đáp án trên
C. Tất cả đáp án trên
Hướng dẫn giải:
- Từ ngữ chỉ sự vật: bồ câu, chai thủy tinh, bức thư, điện thoại
-Từ ngữ chỉ hoạt động: trò chuyện, gửi, trao đổi
xa / nhìn thấy / in-tơ-nét
in-tơ-nét / nhìn thấy / xa
nhìn thấy / xa / in-tơ-nét
in-tơ-nét / xa / nhìn thấy
B. in-tơ-nét / nhìn thấy / xa
Hướng dẫn giải:
Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể nhìn thấy người nói chuyện với mình, dù hai người đang ở cách nhau rất xa.
phát triển / in-tơ-nét / bồ câu / trò chuyện
in-tơ-nét / phát triển / trò chuyện / bồ câu
bồ câu / trò chuyện / in-tơ-nét / phát triển
phát triển / bồ câu / in-tơ-nét / trò chuyện
A. phát triển / in-tơ-nét / bồ câu / trò chuyện
Hướng dẫn giải:
Đi lên theo sự phát triển của thời đại, ngày nay, con người ta đã có thể sử dụng in-tơ-nét thay cho bồ câu đưa thư hay nhét thư vào những chai thủy tinh để trò chuyện với những người ở cách mình rất xa.
Thường xuyên liên lạc với những người mình quen biết.
Yêu và bảo vệ môi trường
Bảo vệ loài chim bồ câu
Không vứt rác ra bờ biển
A. Thường xuyên liên lạc với những người mình quen biết.
Hướng dẫn giải:
Điều em học được sau khi đọc xong bài Từ bồ câu đến in-tơ-nét đó là: Thường xuyên liên lạc với những người mình quen biết.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

















