10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 49. Diện tích hình tròn có đáp án
10 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có bán kính 3 dm là:
18,84 dm2
28,26 dm2
9,42 dm2
37,68 dm2
Đáp án đúng là: B
Chú ý: Diện tích hình tròn = Bán kính × Bán kính × 3,14
Diện tích của hình tròn đó là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có đường kính 8 m là:
25,12 m2
12,56 m2
37,68 m2
50,24 m2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Bán kính của hình tròn là:
8 : 2 = 4 (m)
Diện tích của hình tròn đó là:
4 × 4 × 3,14 = 50,24 (m2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có đường kính a là:
\(0,785 \times a \times a\)
\(1,57 \times a \times a\)
\(3,14 \times a \times a\)
\(6,28 \times a \times a\)
Đáp án đúng là: A
Bán kính của hình tròn đó là:
a : 2 = \(\frac{a}{2}\)
Diện tích của hình tròn đó là:
\(\frac{a}{2} \times \frac{a}{2} \times 3,14 = 0,785 \times a \times a\)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:
94,2 cm2
113,04 cm2
100,48 cm2
106,76 cm2
Đáp án đúng là: B
Bán kính của hình tròn là:
37,68 : 3,14 : 2 = 6 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)
Điền số thích hợp vào ô trống

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình tròn trên là:
2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m2)
Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 12,56 m2
Điền số thích hợp vào ô trống

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2
Hướng dẫn giải
Bán kính của hình tròn trên là:
20 : 2 = 10 (m)
Diện tích của hình tròn trên là:
10 × 10 × 3,14 = 314 (m2)
Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 314 m2
Điền thích hợp vào ô trống
Cho các hình vẽ

Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: ……
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình A là: 3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích của hình B là: 5 × 3 = 15 (cm2)
Diện tích của hình C là: 2,5 × 2,5 = 6,25 (cm2)
So sánh: 6,25 < 15 < 28,26
Vậy: Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: Hình A
</>
Điền số thích hợp vào ô trống
Biết IA = 3 cm; IB = 4 cm

Tính diện tích của phần không được tô màu.
Bài giải
Diện tích hình tròn bán kính IA là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích hình tròn bán kính IB là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích phần không tô màu là:
… – … = … (cm2)
Đáp số: … cm2
Hướng dẫn giải
Diện tích hình tròn bán kính IA là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích hình tròn bán kính IB là:
4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần không tô màu là:
50,24 – 28,26 = 21,98 (cm2)
Đáp số: 21,98 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống

Tính diện tích của phần được tô màu.
Bài giải
Diện tích hình vuông là:
… × … = … (cm2)
Diện tích hình tròn là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
… – … = … (cm2)
Đáp số: … cm2
Hướng dẫn giải
Diện tích hình vuông là:
10 × 10 = 100 (cm2)
Diện tích hình tròn là:
5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
100 – 78,5 = 21,5 (cm2)
Đáp số: 21,5 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống

Tính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng \(\frac{1}{4}\) hình tròn
Bài giải
Diện tích của hình vẽ trên là:
…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)
Đáp số: …. mm2
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình vẽ trên là:
5 × 5 × 3,14 × \(\frac{1}{4}\) = 19,625 (mm2)
Đáp số: 19,625 mm2



