Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 49. Diện tích hình tròn có đáp án
Đề thi

Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 49. Diện tích hình tròn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5110 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm

• Cách tính diện tích hình tròn

Muốn tính diện tích của hình tròn ta ..............................................................................

.............................................................................................................................................

Gọi S là diện tích, r là độ dài bán kính hình tròn, ta có:

Viết vào chỗ chấm  • Cách tính diện tích hình tròn  Muốn tính diện tích của hình tròn ta (ảnh 1)

S = .............................. hay S = ........................................

Ví dụ:

Diện tích hình tròn có bán kính 3cm là:

...........................................................................................................................................

Xem đáp án

• Cách tính diện tích hình tròn

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy độ dài bán kính nhân với chính nó rồi nhân với số 3,14.

Gọi S là diện tích, r là độ dài bán kính hình tròn, ta có:

Viết vào chỗ chấm  • Cách tính diện tích hình tròn  Muốn tính diện tích của hình tròn ta (ảnh 2)

S = r × r × 3,14 hay S = 3,14 × r × r

Ví dụ:

Diện tích hình tròn có bán kính 3 dm  là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)

2. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết bán kính r.

r = 5 dm
Xem đáp án

S = r × r × 3,14 = 5 × 5 × 3,14 = 78,5 (dm2)

3. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết bán kính r.

r = 0,3 cm

Xem đáp án

S = r × r × 3,14 = 0,3 × 0,3 × 3,14 = 0,2826 (cm2)

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết bán kính r.

r = 12 m

Xem đáp án

S = r × r × 3,14 = 12×12× 3,14 = 0,785 (m2)

5. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết đường kính d.

d = 8 cm

Xem đáp án

r = d : 2 = 8 : 2 = 4 (cm)

S = r × r × 3,14 = 4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm2)

6. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết đường kính d.

d = 0,4 dm

Xem đáp án

r = d : 2 = 0,4 : 2 = 0,2 (dm)

S = r × r × 3,14 = 0,2 × 0,2 × 3,14 = 0,1256 (dm2)

7. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn biết đường kính d.

d = 65 dm

Xem đáp án

r = d : 2 = 65 : 2 = 35 (m)

S = r × r × 3,14 = 35×35× 3,14 = 1,1304 (m2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của các hình tròn sau:

Tính diện tích của các hình tròn sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

S = r × r × 3,14 = 6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)

9. Tự luận
1 điểm
Tính diện tích của các hình tròn sau:
Tính diện tích của các hình tròn sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

r = d : 2 = 2 : 2 = 1 (dm)

S = r × r × 3,14 = 1 × 1 × 3,14 = (3,14 cm2)

10. Tự luận
1 điểm

Số đo?

Bán kính hình tròn

4 cm

0,2 m

0,1 dm

Chu vi hình tròn

 

 

 

Diện tích hình tròn

 

 

 

Xem đáp án

Bán kính hình tròn

4 cm

0,2 m

0,1 dm

Chu vi hình tròn

25,12 cm

1,256 m

0,628 dm

Diện tích hình tròn

50,24 cm2

0,1256 m2

0,0314 dm2

11. Tự luận
1 điểm

Một chiếc bàn gồm hai mặt hình tròn xếp chồng lên nhau (xem hình). Hình tròn nhỏ có bán kính 2 dm, hình tròn lớn có bán kính 6 dm. Tính diện tích phần không bị che của hình tròn lớn.

Một chiếc bàn gồm hai mặt hình tròn xếp chồng lên nhau (xem hình). Hình tròn nhỏ có bán kính 2 dm (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích hình tròn nhỏ là:

2 × 2 × 3,14 = 12,56 (dm2)

Diện tích hình tròn lớn là:

6 × 6 × 3,14 = 113,04 (dm2)

Diện tích phần không bị che của hình tròn lớn là:

113,04 – 12,56 = 100,48 (dm2)

Đáp số: 100,48 dm2

12. Tự luận
1 điểm

Hình bên là một hình tròn có bán kính 5 cm nằm trong một hình vuông. Tính diện tích phần tô màu.

Hình bên là một hình tròn có bán kính 5 cm nằm trong một hình vuông. Tính diện tích phần tô màu. (ảnh 1)
Xem đáp án

Độ dài cạnh của hình vuông là:

5 × 2 = 10 (cm)

Diện tích hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Diện tích hình tròn là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

100 – 78,5 = 21,5 (cm2)

Đáp số: 21,5 cm2

13. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi đ, sai ghi s.

Hình tròn bên được chia thành 5 phần bằng nhau.

a) Diện tích hình tròn gấp 4 lần diện tích phần tô màu.                     ......

b) Diện tích phần tô màu bằng 15 diện tích hình tròn.                ......

c) Diện tích phần tô màu bằng 0,4 diện tích hình tròn.                ......

Đúng ghi đ, sai ghi s.  Hình tròn bên được chia thành 5 phần bằng nhau.  a) Diện tích hình tròn gấp 4 lần diện tích phần tô màu.  (ảnh 1)
Xem đáp án

a. S

b. S

c. Đ

Giải thích

● Tỉ số diện tích hình tròn và diện tích phần đã tô màu là 5 : 2 = 2,5

Vậy diện tích hình tròn gấp 2,5 lần diện tích phần tô màu.

● Tỉ số diện tích phần tô màu và diện tích hình tròn là 2 : 5 = 25 = 0,4

Vậy diện tích phần tô màu bằng 25 hay 0,4 diện tích hình tròn.

14. Tự luận
1 điểm

Đọc nội dung và quan sát hình ảnh trong SGK, viết vào chỗ chấm.

Đọc nội dung và quan sát hình ảnh trong SGK, viết vào chỗ chấm.  Chiều dài sải tay (hay chiều cao của em) là ................ m. (ảnh 1)

Chiều dài sải tay (hay chiều cao của em) là ................ m.

Bán kính của sân khấu là ................. m. Làm tròn số đo theo đơn vị mét đến hàng đơn vị là .................. m.

Diện tích bề mặt sân khấu là ................... m2

Xem đáp án

Chiều dài sải tay (hay chiều cao của em) là 1,34 m.

Bán kính của sân khấu là 2,68 m. Làm tròn số đo theo đơn vị mét đến hàng đơn vị là 3 m.

Diện tích bề mặt sân khấu là 28,26 m2

Giải thích

Chiều cao của một bạn học sinh lớp 5 là 134 cm

Đổi 134 cm = 1,34 m

Bán kính của bề mặt sân khấu là:

1,34 × 2 = 2,68 (m)

Làm tròn số đo bán kính theo đơn vị mét đến hàng đơn vị ta được 3 m.

Diện tích bề mặt sân khấu là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (m2)

Đáp số: 28,26 m2