10 câu Trắc nghiệm Sự chuyển thể của các chất có đáp án (Vận dụng cao)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Sự chuyển thể của các chất có đáp án (Vận dụng cao)

A
Admin
Vật lýLớp 10113 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào hay cần cung cấp để một vật thay đổi từ nhiệt độ t1 sang nhiệt độ t2:

Q=λm

Q=Lm

Q=mc(t2−t1)

Q=mc(t2−t1)

Xem đáp án

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào hay cần cung cấp để một vật thay đổi từ nhiệt độ t1 sang nhiệt độ t2:

Q=mc(t2−t1)

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt lượng cần thiết để một vật từ trạng thái rắn hóa hơi hoàn toàn:

Q=mcΔt+λm+Lm

Q=mcΔt−λm+Lm

Q=mcΔt+λm−Lm

Q=mcΔt−λm−Lm

Xem đáp án

Nhiệt lượng cần thiết để một vật từ trạng thái rắn hóa hơi hoàn toàn:

Q=mcΔt+λm+Lm

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở trạng thái cân bằng nhiệt, ta có:

Qtoa≠Qthu

Qtoa<Qthu

Qtoa>Qthu

Qtoa=Qthu

Xem đáp án

Ở trạng thái cân bằng nhiệt, ta có:

Qtoa=Qthu

Đáp án: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

2kg nước đá ở nhiệt độ 00C cần nhiệt lượng cung cấp là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 600C biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg.K 

Q = 1184kJ

Q = 688,4J

Q = 546,6kJ

Q = 546,5J

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80g ở 0oC vào một cốc nhôm đựng 0,4kg  nước ở 20oC đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,20kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K và của nước là 4200J/kg.K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.

t=4,50C

t=90C

t=40C

t=80C

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở -10oC chuyển thành nước ở 0oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105J/kg

Q=214689J

Q=1805400J

Q=1804500J

Q=218450J

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25oC chuyển thành hơi ở 100oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

Q=34125kJ

Q=26513kJ

Q=22890kJ

Q=26135kJ

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2 kg  nước đá ở -20oC tan thành nước và sau đó được tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100oC. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.103J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước 4,18.103J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg.

Q=318,56kJ

Q=619,96kJ

Q=539,98kJ

Q=423,96kJ

Xem đáp án

Nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho một cục nước đá có khối lượng 0,2kg ở -20oC tan thành nước và sau đó tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành  hơi nước ở 100oC:

Q=cd.m.t0−t1+λ.m+cn.m.t2−t1+L.m=619,96kJ

Đáp án: B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lấy 0,01kg hơi nước ở 1000C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,50C. nhiệt độ cuối cùng là 400C, cho nhiệt dung riêng của nước là c = 4180J/kg.K. Tính nhiệt hóa hơi của nước.

L=3,6.105J/kg.

L=5,4.106J/kg.

L=2,3.106J/kg.

L=4,8.105J/kg.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

100g nước ở nhiệt độ 200C đựng trong một cốc nhôm khối lượng 50g. Thả một quả cầu kim loại khối lượng 50g đã nung nóng bằng sắt vào trong cốc nước, nhiệt độ từ quả cầu kim loại đã làm 5g nước bị hóa hơi trong quá trình tiếp xúc. Nhiệt độ trong cốc tăng lên đến khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ nước trong cốc là 800C. Tính nhiệt độ ban đầu của quả cầu kim loại trước khi nhúng vào trong nước. Coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg, nhiệt dung riêng của sắt 460J/kg.K, nhiệt dung riêng của nhôm 880J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước 2,26.106J/kg.

t=18000C

t=8900C

t=10000C

t=9980C

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Vật lý

Xem tất cả