10 Bài tập Tính giá trị biểu thức với số thập phân (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Tính giá trị biểu thức với số thập phân (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 643 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, giá trị của biểu thức 11,25 . (– 1,02) – 2,25 . (– 1,02) – (– 1,02) là

– 102;

– 10,2 ;

– 1,02;

– 0,102.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

13,25 . (– 1,02) – 2,25 . (– 1,02) – (– 1,02)

= 13,25 . (– 1,02) – 2,25 . (– 1,02) – 1. (– 1,02)

= (13,25 – 2,25 – 1) . (– 1,02)

= 10 . (– 1,02) = – 10,2.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, sử dụng quy tắc dấu ngoặc tính tổng (– 23,68 + 31,2) – (2,07 + 58,75 – 9,04) ta được kết quả là

– 124,74;

44,26;

– 44,26;

124,74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(– 23,68 + 31,2) – (2,07 + 58,75 – 9,04)

= (– 23,68) + 31,2 + (– 2,07) + (– 58,75) + 9,04

= (– 23,68) + (– 2,07) + (– 58,75) + 31,2 + 9,04

= – (23,68 + 2,07 + 58,75) + (31,2 + 9,04)

= – 84,5 + 40,24 = – (84,5 – 40,24) = – 44,26.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, giá trị biểu thức (153,75 – 148,375) . 0,8 + 0,5 là

4,8;

6,9875;

– 3,8;

4,7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(153,75 – 148,375) . 0,8 + 0,5 = 5,375 . 0,8 + 0,5 = 4,3 + 0,5 = 4,8.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức 29,65 + (– 3,72) + x – 6,38 tại x = 60,35 là

101,1;

– 101,1

– 79,9;

79,9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay x = 60,35 vào biểu thức ta được:

29,65 + (– 3,72) + 60,35 – 6,38

= 29,65 + 60,35 + (– 3,72) + (– 6,38)

= (29,65 + 60,35) – (3,72 + 6,38)

= 90 – 10,1 = 79,9.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính hợp lý biểu thức (– 9,57) . 24,55 + (–9,57) . 75,45 ta được kết quả là

9,57;

– 95,7;

95,7;

– 9,57.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(– 0,957) . 24,55 + (– 0,957) . 75,45

= (– 0,957) . (24,55 + 75,45)

= (– 0,957) . 100 = – 95,7.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không sử dụng máy tính cầm tay, tính nhẩm 105,5 . 0,1 – 0,0055 : 0,01 ta được kết quả là

10;

0,1;

–10;

0,01.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

105,5 . 0,1 – 0,0055 : 0,01 = 10,55 – 0,55 = 10.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân x thỏa mãn: (5,5 . x + 1,28) : (– 4) = – 3,07 là

2,6;

–2;

–2,6;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(5,5 . x + 1,28) : (– 4) = – 3,07

5,5 . x + 1,28 = (– 3,07) . (– 4)

5,5 . x + 1,28 = 12,28

5,5 . x = 12,28 – 1,28

5,5 . x = 11

x = 11 : 5,5

x = 2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a = [(0,25 – 30,75) . 0,01] – 7,83 và b = [(– 0,16 + 0,485) : 0,5] . 12,6. So sánh a và b ta được

a = b;

a > b;

a < b;

a = – b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thực hiện tính giá trị biểu thức của a và b:

a = [(0,25 – 30,75) . 0,01] – 7,83 = [– 30,5 . 0,01] – 7,83 = – 0,305 – 7,83 = – 8,135.

b = [(– 0,16 + 0,485) : 0,5] . 12,6 = [0,325 : 0,5] . 12,6 = 0,65 . 12,6 = 8,19.

So sánh a = – 8,135 và b = 8,15.

Ta thấy a = – 8,135 là số thập phân âm và b = 8,19 là số thập phân dương

Nên – 8,135 < 8,19. Do đó a < b.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 0,25(y – 3,4) = (32,6 – 19,4) : 3. Giá trị của y là

21;

– 21;

45;

– 45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

0,25(y – 3,4) = (32,6 – 19,4) : 3

0,25(y – 3,4) = 13,2 : 3

0,25(y – 3,4) = 4,4

y – 3,4 = 4,4 : 0,25

y – 3,4 = 17,6

y = 17, 6 + 3,4

y = 21.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức 4,75 + (– 0,37) + x + (– 1,28) + y tại x = 0,125 và y = – 2,5 là

0,0725;

0,725;

7,25;

72,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay x = 0,125 và y = – 2,5 vào biểu thức ta được

4,75 + (– 0,37) + 0,125 + (– 1,28) + (– 2,5)

= 4,75 + 0,125 + (– 0,37) + (– 1,28) + (– 2,5)

= (4,75 + 0,125) – (0,37 + 1,28 + 2,5)

= 4,875 – 4,15 = 0,725.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả