Bài giảng Toán lớp 2 Luyện tập trang 8
Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 2 Luyện tập trang 8

A
Admin
ToánLớp 2213 lượt thi

Bài học này có chứa

15 Slide

0 Câu hỏi

15 câu hỏi
1.Slide nội dung
• 1 điểm
Khởi động
Hộp quà may mắn
2.Slide nội dung
• 1 điểm
Có bao nhiêu
 10 số số có
 có một chữmột
 số.chữ số?

50 + 3 = ?53

10còn
10 còngọi
 gọilà
 là……..
 một chục.
3.Slide nội dung
• 1 điểm
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
4.Slide nội dung
• 1 điểm
Sách Toán_trang 8
5.Slide nội dung
• 1 điểm
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi
rồi đếm số viên bi trong hình đó (theo mẫu).
a) Mẫu:

- Em ước lượng: Khoảng 3 chục viên bi.
- Em đếm được: 32 viên bi.
6.Slide nội dung
• 1 điểm
b)

- Em ước lượng: Khoảng ? chục viên bi.
- Em đếm được: 38? viên bi.
7.Slide nội dung
• 1 điểm
Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả
cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó.

 - Em ước lượng:
 Khoảng ? chục
 viên bi.

 ?
 - Em đếm được: 42
 viên bi.
8.Slide nội dung
• 1 điểm
Số?
a) Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị,
viết là: 87 = 80 + 7

b) Số 45 gồm 4? chục và ? đơn vị,
 5
viết là: 45
 ? = 40
 ? + 5
 ?

c) Số 63 gồm ?6 chục và ?3 đơn vị,
viết là: 63
 ? = 60
 ? + 3
 ?
9.Slide nội dung
• 1 điểm
a) Em lắp bốn miếng bìa A, B, C, D vào vị trí thích hợp trong bảng.
b) Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D rồi viết các số đó
theo thứ tự từ bé đến lớn.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Slide nội dung
• 1 điểm
a) 65 66 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A 75 76 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

 21 22 23 24 27 28 29 30
 47 48
 31 32 33 34 37 38 39 40
B 57 58
 41 42 45 46 49 50

 51 52 55 56 59 60
 25 26
C 61 62 63 64 67 68 69 70
 35 36
 71 72 73 74 77 78 79 80

 43 44 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
D
 53 54 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
11.Slide nội dung
• 1 điểm
b. Tìm số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D.

 65 66 47 48 25 26 43 44
 75 76 57 58 35 36 53 54

 A B C D
Sắp xếp các số , , , theo thứ tự từ
bé đến lớn.

  36, 54, 58, 76.
12.Slide nội dung
• 1 điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

3. Em
2.
1. Đâuhãy là số
 tìm 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
các số
 sốtròn
 có chục
 hai
lớn
chữ
 nhất
 số
 có
 giống
có hai chữ số.
 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

hai
nhau.chữ số? 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
13.Slide nội dung
• 1 điểm
Củng cố
14.Slide nội dung
• 1 điểm
1 Xem lại bài đã học

Dặn dò 2 Hoàn thành bài …

 Chuẩn bị: Toán Tia số, số liền
 3 trước, số liền sau (tr.10)
15.Slide nội dung
• 1 điểm
Tạm biệt Tạm biệt
các bạn! các bạn!

Slide

Trình chiếu 1/15

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả