Bài giảng
Bài giảng Toán 11 Hàm số lượng giác
AdminToánLớp 1124 lượt thi
95 câu hỏi
1. Slide nội dung
• 1 điểm

2. Slide nội dung
• 1 điểm

3. Slide nội dung
• 1 điểm

4. Slide nội dung
• 1 điểm

5. Slide nội dung
• 1 điểm

6. Slide nội dung
• 1 điểm

7. Slide nội dung
• 1 điểm

8. Slide nội dung
• 1 điểm

9. Slide nội dung
• 1 điểm

10. Slide nội dung
• 1 điểm

11. Slide nội dung
• 1 điểm

12. Slide nội dung
• 1 điểm

13. Slide nội dung
• 1 điểm

14. Slide nội dung
• 1 điểm

15. Slide nội dung
• 1 điểm

16. Slide nội dung
• 1 điểm

17. Slide nội dung
• 1 điểm

18. Slide nội dung
• 1 điểm

19. Slide nội dung
• 1 điểm

20. Slide nội dung
• 1 điểm

21. Slide nội dung
• 1 điểm

22. Slide nội dung
• 1 điểm

23. Slide nội dung
• 1 điểm

24. Slide nội dung
• 1 điểm

25. Slide nội dung
• 1 điểm

26. Slide nội dung
• 1 điểm

27. Slide nội dung
• 1 điểm

28. Slide nội dung
• 1 điểm
![NHẬN XÉT
a) Các hàm số 𝑦 = sin 𝑥 và 𝑦 = cos 𝑥 tuần hoàn với chu kì 2𝜋. Các hàm
số 𝑦 = tan 𝑥 và 𝑦 = cot 𝑥 tuần hoàn với chu kì 𝜋.
b) Để vẽ đồ thị của một hàm số tuần hoàn với chu kì T, ta chỉ cần vẽ
đồ thị của hàm số này trên đoạn [a; a + T ], sau đó dịch chuyển song
song với trục hoành phần đồ thị đã vẽ sang phải và sang trái các
đoạn có độ dài lần lượt là T, 2T, 3T, ... ta được toàn bộ đồ thị của
hàm số.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-7bwdai1honhrdqqqghlg-1788571384.webp&w=3840&q=75)
29. Slide nội dung
• 1 điểm

30. Slide nội dung
• 1 điểm

31. Slide nội dung
• 1 điểm

32. Slide nội dung
• 1 điểm

33. Slide nội dung
• 1 điểm
![HĐ 4: Cho hàm số 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥
a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
b) Hoàn thành bảng giá trị sau của hàm số 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 trên đoạn [−𝜋;𝜋] bằng
cách tính giá trị của 𝑠𝑖𝑛𝑥 với những 𝑥 không âm, sau đó sử dụng kết quả
câu a để suy ra giá trị tương ứng của 𝑠𝑖𝑛𝑥 với những 𝑥 âm.
3π π π π π 3π
𝒙 −π − − − 0 π
4 2 4 4 2 4
𝒚 = 𝒔𝒊𝒏𝒙 ? ? ? ? ? ? ? ? ?
Bằng cách lấy nhiều điểm 𝑀(𝑥;𝑠𝑖𝑛𝑥) với 𝑥∈[−𝜋;𝜋] và nối lại ta được đồ thị
hàm số 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 trên đoạn [−𝜋;𝜋].](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-fjzr65ghkdsdctts6h78-1788571384.webp&w=3840&q=75)
34. Slide nội dung
• 1 điểm

35. Slide nội dung
• 1 điểm

36. Slide nội dung
• 1 điểm

37. Slide nội dung
• 1 điểm
![Giải
c)
Từ đồ thị trên, ta thấy hàm số 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 có tập xác định là 𝑅, tập giá trị là [−
𝜋 𝜋
1;1] và đồng biến trên mỗi khoảng (− + 𝑘2𝜋; + 𝑘2𝜋) và nghịch biến trên
2 2
𝜋 3𝜋
mỗi khoảng ( + 𝑘2𝜋; + 𝑘2𝜋),𝑘∈𝑍.
2 2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-bv1696unydrz1gidv40i-1788571385.webp&w=3840&q=75)
38. Slide nội dung
• 1 điểm

39. Slide nội dung
• 1 điểm

40. Slide nội dung
• 1 điểm

41. Slide nội dung
• 1 điểm

42. Slide nội dung
• 1 điểm

43. Slide nội dung
• 1 điểm

44. Slide nội dung
• 1 điểm

45. Slide nội dung
• 1 điểm
![HĐ 5: Cho hàm số 𝑦 = 𝑐𝑜𝑠𝑥
a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
b) Hoàn thành bảng giá trị sau của hàm số 𝑦 = 𝑐𝑜𝑠𝑥 trên đoạn [−𝜋;𝜋] bằng
cách tính giá trị của 𝑠𝑖𝑛𝑥 với những 𝑥 không âm, sau đó sử dụng kết quả
câu a để suy ra giá trị tương ứng của 𝑠𝑖𝑛𝑥 với những 𝑥 âm.
3π π π π π 3π
𝒙 −π − − − 0 π
4 2 4 4 2 4
𝒚 = 𝒄𝒐𝒔𝒙 ? ? ? ? ? ? ? ? ?
Bằng cách lấy nhiều điểm 𝑀(𝑥;𝑐𝑜𝑠𝑥) với 𝑥∈[−𝜋;𝜋] và nối lại ta được đồ thị
hàm số 𝑦 = 𝑐𝑜𝑠𝑥 trên đoạn [−𝜋;𝜋].](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-yvfn87g2dbyyyafrh5cp-1788571385.webp&w=3840&q=75)
46. Slide nội dung
• 1 điểm

47. Slide nội dung
• 1 điểm

48. Slide nội dung
• 1 điểm

49. Slide nội dung
• 1 điểm
![Giả
i
c)
Quan sát Hình 1.15, ta thấy đồ thị hàm số y = cos x có:
• Tập giá trị là [– 1; 1];
• Đồng biến trên mỗi khoảng: −π + k2π;k2π , k∈ℤ. Nghịch biến trên
mỗi khoảng: k2π; π + k2π , k∈ℤ.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-2pkrhyrtwlrbduwkkfiw-1788571386.webp&w=3840&q=75)
50. Slide nội dung
• 1 điểm
![KẾT LUẬN
Hàm số y = cos x:
• Có tập xác định là ℝ và tập giá trị là [-1; 1];
• Là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π.
• Đồng biến trên mỗi khoảng: −π + k2π;k2π và nghịch biến trên
mỗi khoảng k2π; π + k2π , k∈ℤ.
• Có đồ thị là một đường hình sin đối xứng qua trục tung.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-ilat2tbp2ls6limes7eu-1788571386.webp&w=3840&q=75)
51. Slide nội dung
• 1 điểm

52. Slide nội dung
• 1 điểm
![LUYỆN TẬP 5 Tìm tập giá trị của hàm số 𝑦 = −3𝑐𝑜𝑠𝑥
Giải
Ta có: −1 ≤ cos x ≤ 1 với mọi x∈ℝ
Suy ra: −3 . −1 ≥ −3 cos x ≥ −3 .1
Hay: −3 ≤ −3 cos x ≤ 3 với mọi x∈ℝ.
Vậy hàm số y = −3 cos x có tập giá trị là [-3; 3].](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-zidu7xiwtgyw94lunxth-1788571386.webp&w=3840&q=75)
53. Slide nội dung
• 1 điểm
![VẬN DỤNG 2
Trong vật lí, ta biết rằng phương trình tổng quát của một vật dao động điều hòa cho bởi
công thức 𝑥(𝑡) = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑), trong đó t là thời điểm (tính bằng giây), 𝑥(𝑡) là li độ của
vật tại thời điểm t, A là biên độ dao động (𝐴 > 0), 𝜔𝑡 + 𝜑 là pha dao động tại thời điểm
𝑡 và 𝜑∈[−𝜋;𝜋] là pha ban đầu của dao động. Dao động điều hòa này có chu kỳ 𝑇 = 2𝜋𝜔
(tức là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần).
Giả sử một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥(𝑡) = −5cos4𝜋𝑡 (cm).
a) Hãy xác định biên độ và pha ban đầu của dao động.
b) Tính pha của dao động tại thời điểm 𝑡 = 2 (giây). Hỏi trong khoảng thời gian 2 giây, vật
thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-9r0fzlsjctji6ctolnqr-1788571386.webp&w=3840&q=75)
54. Slide nội dung
• 1 điểm

55. Slide nội dung
• 1 điểm

56. Slide nội dung
• 1 điểm

57. Slide nội dung
• 1 điểm

58. Slide nội dung
• 1 điểm

59. Slide nội dung
• 1 điểm

60. Slide nội dung
• 1 điểm

61. Slide nội dung
• 1 điểm

62. Slide nội dung
• 1 điểm

63. Slide nội dung
• 1 điểm

64. Slide nội dung
• 1 điểm

65. Slide nội dung
• 1 điểm

66. Slide nội dung
• 1 điểm

67. Slide nội dung
• 1 điểm

68. Slide nội dung
• 1 điểm

69. Slide nội dung
• 1 điểm

70. Slide nội dung
• 1 điểm

71. Slide nội dung
• 1 điểm

72. Slide nội dung
• 1 điểm

73. Slide nội dung
• 1 điểm

74. Slide nội dung
• 1 điểm

75. Slide nội dung
• 1 điểm

76. Slide nội dung
• 1 điểm

77. Slide nội dung
• 1 điểm

78. Slide nội dung
• 1 điểm

79. Slide nội dung
• 1 điểm

80. Slide nội dung
• 1 điểm

81. Slide nội dung
• 1 điểm

82. Slide nội dung
• 1 điểm

83. Slide nội dung
• 1 điểm

84. Slide nội dung
• 1 điểm

85. Slide nội dung
• 1 điểm

86. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.16 (SGK – tr30)
Tìm tập giá trị của các Giải
hàm số sau: π
a) Ta có: −1 ≤ sin x− ≤ 1 với mọi x∈ℝ.
4
π
a) y = 2 sin x− −1 ⟺ −2 ≤ 2 sin x−
π
≤ 2 với mọi x∈ℝ.
4 4
π
⟺ −2−1 ≤ 2 sin x− −1 < 2−1 với mọi x∈ℝ.
4
b) y = 1 + cos x −2 ⟺ −3 ≤ 2 sin x−
π
−1 ≤ 1 với mọi x∈ℝ.
4
⟺ −3 ≤ y ≤ 1 với mọi x∈ℝ.
π
Vậy tập giá trị của hàm số y = 2 sin x− −1 là [-3;1].
4](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-fmpdcukqy9exahiqrumi-1788577252.webp&w=3840&q=75)
87. Slide nội dung
• 1 điểm

88. Slide nội dung
• 1 điểm

89. Slide nội dung
• 1 điểm

90. Slide nội dung
• 1 điểm

91. Slide nội dung
• 1 điểm

92. Slide nội dung
• 1 điểm

93. Slide nội dung
• 1 điểm

94. Slide nội dung
• 1 điểm

95. Slide nội dung
• 1 điểm








