Xác định số đồng phân este no, đơn chức
16 câu hỏi
Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử C2H4O2. Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là
3.
2.
1.
4.
Chọn đáp án A
Hợp chất hữu cơ E (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử C2H4O2.
Thỏa mãn E có các cấu tạo sau: HCOOCH3 (este: metyl fomat); CH3COOH (axit axetic).
HOCH2CHO (tạp chức: hiđroxyaxetanđehit). Tổng có 3 chất
Hợp chất hữu cơ T (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử C3H6O2. Biết T chỉ chứa các nhóm chức ancol, anđehit, axit và este. Số đồng phân cấu tạo của T thỏa mãn là
4.
5.
3.
2.
Chọn đáp án B
Giả thiết: Hợp chất hữu cơ T (mạch hở, bền ở điều kiện thường) có công thức phân tử C3H6O2;
T chỉ chứa các nhóm chức ancol, anđehit, axit và este ||→ thỏa mãn T có các chất sau:
HCOOCH2CH3 (este etyl fomat); CH3COOCH3 (este metyl axetat);
CH3CH2COOH (axit propanoic); HOCH2CH2CHO (tạp chức 3-hiđroxypropanal);
và CH3CH(OH)CHO (tạp chức 2-hiđroxypropanal). Tổng có 5 chất.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2.
5.
4.
3.
Chọn đáp án A
có 2 đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat).
Có bao nhiêu hợp chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 mà không phải là este?
1.
4.
2.
3.
Chọn đáp án A
Hợp chất đơn chức có CTPT C3H6O2 không phải este.
⇒ Các đồng phân axit ⇒ Chỉ có C2H5COOH thỏa mãn
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
3.
4.
2.
1.
Chọn đáp án A
Ta có:
Mà đồng phân đơn chức ⇒ Đồng phân ester và acid.
HCOOC2H5 (1 đp)
CH3COOCH3 (1 đp)
C2H5COOH (1 đp).
⇒ Có tất cả 3 đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2.
Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền tác dụng với NaOH
3.
4.
2.
1.
Chọn đáp án A
Các hợp chất mạch hở bền có CTPT C3H6O2 tác dụng với NaOH là:
HCOOCH2CH3; CH3COOCH3; C2H5COOH
Số hợp chất có cùng công thức phân tử C3H6O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng ít tan trong nước là
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Các đồng phân cấu tạo thỏa mãn là CH3COOCH3 và HCOOC2H5
Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có bao nhiêu công thức cấu tạo mạch hở tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng với Na?
2
4
1
3
Chọn đáp án A
Đồng phân tác dụng với NaOH nhưng k tác dụng với Na
⇒ Đồng phân của este: HCOOC2H5 (1 đp) || CH3COOCH3 (1 đp).
⇒ Có tất cả 2 đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2
Số đồng phân cấu tạo este của axit fomic có công thức C4H8O2 là:
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Các đồng phân cấu tạo este của HCOOH có công thức C4H8O2 là:
HCOOCH(CH3)2; HCOOCH2CH2CH3
Vậy có 2 đồng phân thỏa.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
6.
2.
5.
4.
Chọn đáp án D
có 4 đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 gồm:


C4H8O2 có số đồng phân đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na là:
2.
6.
4.
3.
Chọn đáp án C
Đồng phân tác dụng với NaOH nhưng k tác dụng với Na
⇒ Đồng phân của ester: HCOOC3H7 (2 đp) || CH3COOC2H5 (1 đp) || C2H5COOCH3 (1 đp)
⇒ Có tất cả 4 đồng phân đơn chức ứng với CTPT C3H6O2
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6.
3.
4.
5.
Chọn đáp án A
k = 1 ⇒ số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
– Este: HCOOCH2CH2CH3, HCOOCH(CH3)-CH3, CH3COOC2H5, C2H5COOCH3.
– Axit: CH3CH2CH2COOH, CH3-CH(CH3)COOH.
⇒ tổng cộng có 6 đồng phân đơn chức ⇒ chọn A.
Chú ý: "đơn chức" thì không phân biệt loại chức ⇒ xét cả axit và este
Este E (no, mạch hở) có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Số đồng phân cấu tạo chứa chức este của E là
1.
4.
2.
3.
Chọn đáp án B
Nhận xét: Số nguyên tử H gấp đôi số nguyên tử C nên E là este no, đơn chức.
Phân tử E chứa 2 nguyên tử O, ứng với công thức phân tử C4H8O2.

Este E (C5H10O2) được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol đều có mạch cacbon không phân nhánh. Số đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn là
1.
4.
2.
3.
Chọn đáp án B
Este E có mạch cacbon không phân nhánh và ứng với công thức phân tử C5H10O2.
Các đồng phân cấu tạo của E thỏa mãn gồm: HCOOCH2CH2CH2CH3 (1 + 4);
CH3COOCH2CH2CH3 (2 + 3); CH3CH2COOCH2CH3 (3 + 2);
và CH3CH2CH2COOCH3 (4 + 1). Tổng có 4 chất.
Số đồng phân đơn chức của C5H10O2 là
7
9
11
13
Chọn đáp án D
Đồng phân đơn chức ⇒ Chú ý đồng phân của axit.
HCOOC4H9 (4 đp).
CH3COOC3H7 (2 đp).
C2H5COOCH3 (1 đp).
C3H7COOCH3 (2 đp).
C4H9COOH (4 đp).
⇒ Có tất cả 13 đồng phân đơn chức ứng với CTPT C5H10O2
Thủy phân este X (C6H12O2) trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và ancol Z có cùng số nguyên tử cacbon. Số đồng phân của X là
4.
2.
3.
1.
Chọn đáp án B
Các CTCT thỏa mãn là C2H5COOCH2CH2CH3 và C2H5COOCH(CH3)2








