
40 câu hỏi
351,2
353,6
322,4
356,0
Chọn đáp án B
m = 36,8 ÷ 92 × 884 = 353,6 gam
120
80
240
160
Chọn đáp là A
nKOH = 3ntripanmitin = 0,06 mol ⇒ V = 120 ml
6,0 gam
1,4 gam
9,6 gam
2,0 gam
Chọn đáp án A
Tăng giảm khối lượng ta thấy cứ 3 nguyên tử Na đổi 1 gốc –C3H5
⇒ nChất béo = %mY = = 0,05 mol.
⇒ nNaOH cần dùng = 3nChất béo = 0,05×3 = 0,15 mol ⇒ mNaOH = 6 gam
11,50
9,20
7,36
7,20
Chọn đáp án C
Cứ 0,1 mol chất béo thủy phân hoàn toàn → 0,1 mol glixerol.
⇒ Với hiệu suất 80% ⇒ mGlixerol = 0,1 × 0,8 × 92 = 7,36 gam
9,2
61,4
4,6
27,6
Chọn đáp án A
► (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
Đặt nchất béo = x ⇒ nglixerol = x; nNaOH = 3x. Bảo toàn khối lượng:
80,6 + 40.3x = 83,4 + 92x ⇒ x = 0,1 mol ⇒ m = 9,2(g)
27,6
27,8
9,2
83,4
Chọn đáp án D
58,8
64,4
193,2
176,4
Chọn đáp án D
Ta có phản ứng:
(C15H31COO)3C3H3 + 3KOH → 3C15H31COOK + C3H5(OH)3.
Ta có nTripanmitin = 161,2 ÷ 806 = 0,2 mol ⇒ nC15H31COOK = 0,6 mol.
⇒ mC15H31COOK = 0,6×176,4 gam
137,7
136,8
144,0
144,9
Chọn đáp án C
(C17H33COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H33COOK + C3H5(OH)3.
⇒ rắn khan chứa 0,45 mol C17H33COOK ⇒ x = 144(g)
264,6 gam
96,6 gam
88,2 gam
289,8 gam
Chọn đáp án D
phản ứng: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H35COOK + C3H5(OH)3
có 0,3 mol (C17H35COO)3C3H5 → tương ứng có 0,9 mol C17H35COOK.
⇒ m = mmuối = 0,9 × 322 = 289,8 gam
20,08
18,36
21,16
19,32
Chọn đáp án D
0.02 0.06
m=322x0,06=19,32
112,46
128,88
106,08
106,80
Chọn đáp án D
Phản ứng: (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH → 3C17H35COOK + C3H5(OH)3.
mmuối = 115,92 gam ⇒ có nC17H35COOK =115,92 ÷ 322 = 0,36 mol
⇒ nstearin = 0,36 ÷ 3 = 0,12 mol ⇒ m = mstearin = 0,12 × 890 = 106,80 gam.
0,41 kg và 5,97 kg
0,42 kg và 6,79 kg
0,46 kg và 4,17 kg
0,46 kg và 5,79 kg
Chọn đáp án D
4,03 kg panmitin + NaOH
n panmitin là: 0,005
m Glixerol: 0,005.92=0,46
m C15H31COONa: 0,005.3.M=4,17
Mặt khác 72%
--> muối 5,79
22,1
21,5
21,8
22,4
Chọn đáp án A
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H53.
+ Ta có mC17H33COONa = 30,4 ×0,75 = 22,8 gam ⇒ nC17H33COONa = 0,075 mol.
⇒ nNaOH pứ = 0,075 mol và nC3H5(OH)3 = 0,025 mol.
⇒ BTKL ta có m = 22,8 + 0,025×92 – 0,075×40 = 22,1 gam
45,90
36,72
29,38
30,60
Chọn đáp án A
phản ứng: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.
ntristearin = 35,6 ÷ 890 = 0,04 mol ⇒ mxà phòng = 306 × 0,12 ÷ 0,8 = 45,9 gam
18,96
18,36
6,92
21,56
Chọn đáp án A
(C17H35COO)3C3H5 + NaOH → rắn khan (C17H35COONa, NaOH dư) + glixerol.
Ta biết: nglixerol = nNaOH pư = 3ntristearin = 0,06 mol.
NaOH dùng dư 25% nên lượng NaOH đem dùng ban đầu là: nNaOH bđ = 0,075 mol.
NaOH dư nên rắn khan gồm C17H35COONa, NaOH dư. Bảo toàn khối lượng ta có:
mtristearin + mNaOH bđ = mrắn khan + mglixerol ⇔ mrắn khan = 18,96 gam.
C3H5(OOCC17H31)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
Chọn đáp án D
265,2(g) Chất béo (RCOO)3C3H5 → 288(g) Muối 3RCOOK.
Tăng giảm khối lượng: nchất béo = (288 - 265,2) ÷ (3 × 39 - 41) = 0,3 mol.
||⇒ nmuối = 0,3 × 3 = 0,9 mol ⇒ Mmuối = 320 ⇒ R = 237 (C17H33-).
► Chất béo là (C17H33COO)3C3H5
axit leic
axit panmitic
axit stearic
axit linoleic
Chọn đáp án C
C17H33COOH và C17H35COOH
C17H31COOH và C15H31COOH
C17H35COOH và C15H31COOH
C17H35COOH và C17H31COOH
Chọn đáp án A
Gọi số mol NaOH tham gia phản ứng là 3x mol → số mol của glixerol là x mol
Bảo toàn khối lượng → 110,75 + 40.3x = 114,25 + 92x → x = 0,125 mol
→ số mol muối là 0,125.3 = 0,375 mol → M muối =114, 25: 0,375 = 304, 66 > 278 → chứa muối C17H35COONa
Giả sử C17H35COONa :0,125 mol, RCOONa :0,25 mol → Mmuối = = 304 (C17H33COONa )
Có mC17H35COONa : mC17H33COONa < 2
C17H35COONa :0,25 mol, RCOONa :0,125 mol → Mmuối = = 302 (C17H31COONa )
mC17H35COONa : mC17H31COONa > 2 (loại)
2,688
0,672
1,344
2,016
Chọn đáp án D
6,08
18,24
18,36
6,12
Chọn đáp án C
884
886
888
890
Chọn đáp án C
Chia số mol có nC17H33COONa = 0,05 mol; nC17H35COONa = 0,1 mol.
tỉ lệ 2 gốc: nC17H33COONa ÷ nC17H35COONa = 1 : 2
⇒ triglixerit X được tạo từ 1 gốc oleat và 2 gốc stearat.
||⇒ MX = 281 + 2 × 283 + 41 = 888.
18,36
17,25
17,65
36,58
Chọn đáp án B
Ta có (RCOO)3C3H5 + 3KOH (Hoặc NaOH) → 3RCOOK (Hoặc Na) + C3H5(OH)3.
+ Đặt nChất béo = a.
+ Với KOH ⇒ Sự chênh lệch giữa mMuối và mChất béo = a×(39×3 – 12×3 – 5) = 76a
+ Với NaOH ⇒ Sự chênh lệch giữa mMuối và mChất béo = a×(23×3 – 12×3 – 5) = 28a
⇒ 76a – 28a = 18,77 – 17,81 ⇔ nChất béo = a = 0,02 mol.
+ Xét phản ứng của chất béo và KOH
Ta có: nKOH pứ = 0,02×3 = 0,06 mol và nGlixerol tạo thành = 0,02 mol.
⇒ Bảo toàn khối lượng ta có m = 18,77 + 0,02×92 – 0,06×56 = 17,25 gam
8,84
9,64
10,04
10,44
Chọn đáp án A
Ta có nGlixerol = 0,01 mol ⇒ nNaOH đã pứ = 0,03 mol.
+ Báo toàn khối lượng ta có: m = 9,12 + 0,92 – 0,03×40 = 8,84 gam
triolein
tristearin
tripanmitin
trilinolein
Chọn đáp án A
Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
nC3H5(OH)3 = 0,02 mol ⇒ nRCOONa = 0,06 mol. Biết mRCOONa = 18,24 gam
⇒ MRCOONa = 18,24 ÷ 0,06 = 304 ⇒ Muối là C17H33COONa.
⇒ E là (C17H33COO)3C3H5: triolein
19,12
17,8
19,04
14,68
Chọn đáp án B
nC3H5(OH)3 = 0,2 => nNaOH = 0,06.
Bảo toàn khối lượng:
mX + mNaOH = mC3H5(OH)3 + mmuối
=> mX = 17,8.
44,4
89,0
88,8
44,5
Chọn đáp án A
nglixerol = 0,05 mol ⇒ nNaOH = 0,05 × 3 = 0,15 mol.
Bảo toàn khối lượng: m = 45,8 + 4,6 - 0,15 × 40 = 44,4(g).
Cách khác: Tăng giảm khối lượng: m = 45,8 - 0,05 × (23 × 3 - 41) = 44,4(g).
axit panmitic
âxit oleic
axit linolenic
axit stearic
Chọn đáp án A
nglixerol = 0,1 mol ⇒ nmuối = 3nglixerol = 0,3 mol.
⇒ Mmuối = 278 (C15H31COONa).
⇒ B là axit panmitic
trilinoleoylglixerol
tristearoylglixerol
trioleoylglixerol
tripanmitoylglixerol
Chọn đáp án D
Phản ứng: (RCOO)3C3H5 + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3.
nC3H5(OH)3 = 0,1 mol ⇒ nRCOOK = 0,3 mol. Biết mRCOOK = 88,2 gam
⇒ MRCOOK = 88,2 ÷ 0,3 = 294 ⇒ Muối là C15H31COOK.
⇒ E là (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin hay tripanmitoylglixerol
860
884
832
890
Chọn đáp án A

Trilinolein
Tripanmitin
Triolein
Tristearin
Chọn đáp án C
nC3H5(OH)3 = 0,2 => nRCOONa = 0,6
=> Mmuối = R + 67 =
=> R = 237 : C17H33-
=> Chất béo là triolein.
442
444
445
443
Chọn đáp án C
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mTriglixerit + mNaOH = mMuối✓ + mglixerol✓
+ Mà nNaOH pứ = 3nglixerol = 1,5 mol ⇒ mNaOH = 60 gam ⇒ mNaOH✓
⇒ Bảo toàn khối lượng ta có mTriglixerit = 459 + 0,5×92 – 60 = 445 gam
32,0
30,4
60,8
64,0
Chọn đáp án D
nglixerol = 0,1 mol; nC17H31COOK = 0,1 mol ⇒ trieste chứa 1 gốc linoleat
⇒ chứa 2 gốc oleat ⇒ nC17H33COOK = 2 × 0,1 = 0,2 mol ⇒ m = 64(g)
0,28
0,24
0,27
0,25
Chọn đáp án D
• phản ứng xà phòng hóa: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
• phản ứng trung hòa: R'COOH + NaOH → R'COONa + H2O.
nglixerol = 7,36 ÷ 92 = 0,08 mol; gọi nR'COOH = x mol ⇒ ∑nNaOH = 0,24 + x mol.
BTKL cả 2 phương trình có: 70 + 40 × (0,24 + x) = 72,46 + 7,36 + 18x ||⇒ x = 0,01 mol.
⇒ ∑nNaOH cần = 0,25 mol ⇒ V = 0,25 lít.
axit oleic
axit stearic
axit panmitic
axit linoleic
Chọn đáp án C
triglixerit là trieste của glixerol và muối axit béo T dạng RCOOH. Phản ứng:
• xà phòng hóa: (RCOO)3C3H5 + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3.
• trung hòa axit: RCOOH + KOH → RCOOK + H2O.
nglixerol = 3,68 ÷ 92 = 0,04 mol ⇒ ntriglixerit = 0,04 mol.
Đặt nRCOOH = x mol ⇒ nH2O trong pw trung hòa = x mol.
Tăng giảm khối lượng giữa 34,8 gam và 38,22 gam có:
38,22 – 34,8 = 0,04 × (3 × 39 – 41) + 38x ⇒ giải ra: x = 0,01 mol.
||⇒ tổng có 0,13 mol muối RCOOK nặng 38,22 gam ⇒ R = 211 ⇔ gốc C15H31
⇒ axit T cần tìm là C15H31COOH: axit panmitic.
200
206
210
204
Chọn đáp án B

44,3 gam
45,7 gam
45,8 gam
44,5 gam
Chọn đáp án B
Muối natri stearat và natri oleat có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2
=> X là (C17H35COO)(C17H33COO)2C3H5.
nX = nC3H5(OH)3 = 0,05.
=> nC17H35COONa = 0,05 và nC17H33COONa = 0,1
=> mmuối = 45,7 gam.
32,24
35,66
33,28
34,32
Chọn đáp án C
Thủy phân T trong NaOH tạo natri oleat, natri panmitat.
Mà trong T có 4 liên kết π.
⇒ T là (C17H33COO)(C15H31COO)2C3H5 (M = 832).
nglixerol = 0,04 mol ⇒ nT = nglixerol = 0,04 mol.
→ m = 33,28.
457 gam
489 gam
498 gam
475 gam
Chọn đáp án A
Triglixerit + 3NaOH → Muối + Glixerol ⇒ nNaOH = 3nglixerol = 1,5 mol.
► Bảo toàn khối lượng: m = 443 + 1,5 × 40 - 46 = 457(g)
C15H31COOH và C17H35COOH
C17H33COOH và C17H35COOH
C17H33COOH và C15H31COOH
C17H31COOH và C17H33COOH
Chọn đáp án B
thủy phân chất béo: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RCOONa + C3H5(OH)3.
nglixerol = 46 ÷ 92 = 0,5 mol ⇒ nchất béo = 0,5 mol mà mchất béo = 444 gam
⇒ Mchất béo = 444 ÷ 0,5 = 888 = 890 – 2
cho biết 3 gốc axit béo gồm 2 gốc stearat C17H35COO và 1 gốc oleat C17H33COO
(890 là phân tử khối của stearin ⇒ mất 2 ⇔ mất 2H ⇒ 1 gốc stearat → 1 gốc oleat).
96,6
85,4
91,8
80,6
Chọn đáp án C
Chất béo✓ + 3NaOH(?) → Muối(?) + C3H5(OH)3(✓)
Ta có: nNaOH pứ = 3nGlixerol = 0,3 mol ⇒ mNaOH = 0,3 × 40 = 12 gam.
⇒ Bảo toàn khối lượng ta có: mXà phòng = 89 + 12 – 9,2 = 91,8 gam.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














