Xác định danh pháp từ công thức cấu tạo
22 câu hỏi
Cho các công thức cấu tạo sau:
Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl fomat là
(1), (2), (3).
(2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (5).
Chọn đáp án C
(2); (3); (4) đều ứng với tên gọi este là etyl fomat.
Còn lại,
(1) HOOCCH2CH3 là axit propanoic;
(5) CH3COOCH3 là este metyl axetat
Cho các công thức cấu tạo sau:
Các công thức cấu tạo đều ứng với etyl axetat là
(1), (4), (5).
(1), (5).
(1), (2), (3).
(3), (4).
Chọn đáp án A
Xác định este viết xuôi, viết ngược và đặt vạch thẳng đứng ngăn cách:
Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:
Công thức cấu tạo ứng với tên gọi isoamyl axetat (có mùi thơm của chuối chín) là
(4).
(2).
(1).
(3).
Chọn đáp án C
isoamylic axetat được tạo từ axit axetic CH3COOH và ancol isoamylic (C5H11OH).
công thức ancol isoamylic là (CH3)2CHCH2CH2OH.
||→ quan sát hình vẽ → công thức đúng chính là (1).
Cho các este thơm có công thức cấu tạo sau:
Công thức cấu tạo ứng với tên gọi benzyl axetat (có mùi thơm hoa nhài) là
(1).
(4).
(3).
(2).
Chọn đáp án D
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:
metyl fomat
etyl axetat
etyl fomat
metyl axetat
Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5. X có tên gọi nào sau đây?
Etyl fomat
Metyl fomat
Propyl axetat
Metyl axetat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của HCOOC2H5 là etyl fomat.
● Một số gốc R' thường gặp:
CH3–: Metyl.
C2H5–: Etyl.
CH3CH2CH2–: Propyl.
CH3CH(CH3)–: Iso propyl.
CH2=CH–: Vinyl.
CH2=CH–CH2–: Anlyl.
Vòng thơm C6H5–: Phenyl [Rất hay nhầm với Benzyl ở ngay dưới].
C6H5–CH2–: Benzyl.
● Một số gốc RCOO(at) thường gặp:
HCOO–: Fomat.
CH3COO–: Axetat.
C2H5COO–: Propionat.
CH2=CHCOO–: Acrylat
CH2=C(CH3)COO–: Metacrylat.
C6H5COO–: Benzoat.
Este HCOOCH2CH3CH3 có tên là:
isopropyl fomat
etyl axetat
propyl axetat
propyl fomat
Chọn đáp án D
Tên este RCOOR': tên R' + tên RCOO–
HCOOCH2CH2CH3: propyl fomat
Tên gọi của este HCOOCH(CH3)2 là:
propyl axetat
etyl axetat
isopropyl fomat
propyl fomat
Chọn đáp án C
–CH(CH3)2 là gốc isopropyl. Este đề cho có tên là isopropyl fomat
Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3COOCH3. Tên gọi đúng của X là
metyl axetat
axeton
etyl axetat
đimetyl axetat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH3COOCH3 là metyl axetat.
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là
vinyl propioat
vinyl axetat
etyl axetat
etyl propioat
Chọn đáp án C
CH3COO là gốc axetat của axit axetic.
C2H5 là gốc etyl của ancol etylic
⇒ danh pháp của este X có công thức CH3COOC2H5 là etyl axetat
Ester X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là
metyl butirat
propyl axetat
etyl propionat
isopropyl axetat
Chọn đáp án B
Để gọi tên của ester (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + ate
⇒ Tên gọi của CH3COOCH2CH2CH3 là propyl acetate
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
etyl fomat
vinyl propionat
etyl propionat
etyl axetat
Chọn đáp án C
C2H5COO là gốc propionat của axit propionic C2H5COOH.
còn C2H5 là gốc etyl của ancol etylic C2H5OH.
⇒ tên gọi của este C2H5COOC2H5 là etyl propionat
Ester C2H5COOCH3 có tên là
Metyl propionat
Metyl etyl este
Etyl metyl este
Etyl propionat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của ester (RCOOR') ta đọc theo thứ tự: Tên gốc R' + Tên gốc carboxylic acid RCOO (thay đuôi ic bằng đuôi ate)
⇒ Tên gọi của C2H3COOCH3 là methyl propionate
Hợp chất X có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2 . Tên gọi của X là:
vinyl fomat
etyl axetat
vinyl axetat
metyl fomat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của HCOOCH=CH2 là vinyl fomat.
Chất Y có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2. Tên gọi của Y là
metyl acrylat
propyl fomat
metyl axetat
vinyl axetat
Chọn đáp án D
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat
CH3CH2COOCH=CH2 có tên gọi là
vinyl propionat
vinyl acrylat
etyl acrylat
etyl propionat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của C2H5COOCH=CH2 là vinyl propionat
X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là
vinyl axetat
metyl acrylat
metyl fomat
metyl axetat
Chọn đáp án B
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH2=CHCOOCH3 là metyl acrylat
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
metyl acrylat
metyl metacrylat
metyl metacrylic
metyl acrylic
Chọn đáp án B
Metyl acrylat là CH2=CHCOOCH3
Metyl metacrylat là CH2=C(CH3)COOCH3.
Metyl metacrylic, metyl acrylic là những danh pháp sai
Ester CH2=C(CH3)-COO-CH2-CH3 có tên gọi là
vinyl propionat
metyl acrylat
etyl fomat
etyl metacylat
Chọn đáp án D
CH2=C(CH3)-COO- : gốc methacrylate
-CH2-CH3: gốc ethyl
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là:
Etyl axetat
Vinyl acrylat
Propyl metacrylat
Vinyl metacrylat
Chọn đáp án B
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH2=CHCOOCH=CH2 là Vinyl acrylat
Etser X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5 (C6H5: gốc phenyl). Tên gọi của X là
phenyl axetat
benzyl axetat
phenyl axetic
metyl benzoat
Chọn đáp án B
C6H5CH2 là gốc benzyl (tránh nhầm sang phenyl).
⇒ danh pháp của ester X là benzyl acetate: ester có mùi hoa nhài
CH3COOC6H5 có tên gọi là:
Phenyl axetat
metyl phenolat
metyl benzoat
benzylaxetat
Chọn đáp án A
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Tên gọi của CH3COOC6H5 là Phenyl axetat








