Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp
19 câu hỏi
Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là
144
130.
102
116
Chọn đáp án B
isoamyl axetat là este có mùi chuối chín; công thức: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
⇄ CTPT: C7H14O2 ||→ M = 130.
Benzyl propionate có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác. Chất này có phân tử khối bằng
166
152
150
164
Chọn đáp án D
Benzyl propionate có cấu tạo là: CH3-CH2-COOCH2C6H5
Chất này có CTPT là C10H12O2
MBenzyl propionate = 10 * 12 + 12 + 16 * 2 = 164
Phân tử khối của etyl axetat bằng
102
60
88
74
Chọn đáp án C
Etyl axetat có công thức là CH3COOC2H5
⇒ Phân tử khối của nó = 15 + 44 + 29 = 88
Etyl axetat có công thức hóa học là
HCOOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Chọn đáp án B
Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:
Tên R' + Tên RCOO + at
⇒ Etyl axetat có CTCT là CH3COOC2H5
Công thức phân tử của este có tên gọi etyl axetat là
C4H8O2
C4H6O4
C4H10O2
C4H6O2
Chọn đáp án A
Etyl axetat: CH3COOC2H5 ⇒ CTPT là C4H8O2
Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
C3H7COOH
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Chọn đáp án D
Metyl axetat có công thức là CH3COOCH3
Metyl axetat có công thức phân tử là
C3H6O2
C4H8O2
C4H6O2
C5H8O2
Chọn đáp án A
metyl axetat có cấu tạo là CH3COOCH3
⇒ Tương ứng với công thức phân tử là C3H6O2
Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metylaxetat:
HCOOH và CH3OH
CH3COOH và C2H5OH.
CH3COOH và CH3OH
HCOOH và C2H5OH
Chọn đáp án C
Metyl axetat có công thức là CH3COOCH3.
Nó được tạo thành từ Axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH)
Metyl fomat có CTPT là:
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chọn đáp án D
Phân tích: Metyl fomat có CTCT là HCOOCH3
Este etyl fomiat có công thức là
HCOOCH=CH2
CH3COOCH3
HCOOCH3
HCOOC2H5
Chọn đáp án D
etyl fomiat được điều chế từ axit fomic và ancol etylic
có công thức là: HCOOC2H5
Este vinyl fomiat có công thức cấu tạo là
HCOOCH3
CH3COOCH=CH2
HCOOCH=CH2
HCOOCH2CH3
Chọn đáp án C
Este Vinyl fomiat có công thức là HCOOCH=CH2
Isopropyl axetat có công thức là:
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOCH2CH2CH3.
CH3COOCH(CH3)2
Chọn đáp án D
Isopropyl axetat có công thức là: CH3COOCH(CH3)2
A. CH3COOC2H5: etyl axetat.
B. CH3COOCH3: metyl axetat.
C. CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat.
Tên gọi sau đây: isoamyl axetat là tên của este có công thức cấu tạo là:
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C2H3COOCH3
CH3COOCH2CH2CH2CH2CH3
CH3COOCH=CH2
Chọn đáp án A
Những dạng nhớ này nên hệ thống ra để so sánh + nhớ 1 nhớ được 10.
axetat thì rõ rồi, chỉ có isoamyl thôi? iso là gốc hđc CH3CH(CH3), vậy còn amyl là gì nữa thôi?
nó là C5, vậy gốc ancol C5; thêm iso thì rõ là đáp án A rồi. → chọn.! ♥.
Vậy, tại sao nhớ được nó là C5. vì hữu cơ chúng ta học có khá nhiều tên danh pháp liên quan đến C5.
Chúng ta sẽ cùng thống kê và nhớ theo 1 hệ thống C5. Xem nào:
• các ankan, anken, ankin: pentan, penten, pentin; nói chung liên quan đến pen là 5.
• đặc biệt khác: ancol amylic = ancol pentan-1-ol; ancol isoamylic là (CH3)2CHCH2CH2OH.
• bên axit có axit valeric = axit pentanoic: CH3[CH2]3COOH;
►☠: note: axit glutaric là C3H6(COOH)2 khác axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2 nhé.
• Thêm 1 amino axit nữa là Valin: C5H11NO2
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Chọn đáp án A
Giả sử este có CTCT RCOOR'
Tên este gồm: tên gốc hiđrocacbon R' + tên anion gốc axit (đuôi "at")
→ R' của este vinyl axetat là -CH=CH2; RCOO của este là CH3COO
→ Công thức thỏa mãn là CH3COOCH=CH2
Metyl propionat có công thức là:
CH3COOC2H5
CH3COOC3H7
C3H7COOCH3
C2H5COOCH3
Chọn đáp án D
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất C2H5COOCH3
CH3COOC2H5 : etyl axetat
CH3COOC3H7 : propyl axetat
C3H7COOCH3 : metyl valerat
Công thức cấu tạo của este isoamyl isovalerat là
CH3CH2COOCH(CH3)2.
(CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
(CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2
CH3CH2COOCH3
Chọn đáp án B
Axit isovaleric có công thức (CH3)2CHCH2COOH
Ancol Isoamylic có công thức (CH3)2CHCH2CH2OH
Este isoamyl isovalerat được tạo từ axit isovaleric và ancol isoamylic có cấu tạo (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha son. Công thức cấu tạo của butyl axetat là
CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
CH3COO-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3
CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3
Chọn đáp án A
Butyl axetat có công thức là CH3COOCH2CH2CH2CH3
Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3
C6H5CH2COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Chọn đáp án D
benzyl axetat lại là mùi hoa nhài. theo tên ta cũng
có thế viết được CTCT của nó là:
Vậy ta chọn đáp án D.♠♠♠
► Thêm: một số mùi este thông dụng khác
isoamyl axetat: đây là mùi chuối chín: CTPT: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
etyl butirat và etyl propionat: là mùi dứa.
geranyl axetat: mùi hoa hồng.
Dân gian có câu ca dao: “Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”.
Benzyl axetat, este tạo nên mùi thơm hoa nhài có công thức cấu tạo là
Chọn đáp án B
Este có mũi thơm của hoa nhài chính là benzyl axetat.
Mà benzyl axetat có công thức là CH3COOC6H5








