Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp
Đề thi

Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo từ danh pháp

A
Admin
Hóa họcLớp 1228 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là 

144

130.

102

116

Xem đáp án

Chọn đáp án B

isoamyl axetat là este có mùi chuối chín; công thức: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

CTPT: C7H14O2 ||→ M = 130.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzyl propionate có mùi hương hoa nhài (lài), được dùng làm hương liệu cho nước hoa và một số loại hóa mỹ phẩm khác. Chất này có phân tử khối bằng 

166

152

150

164

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Benzyl propionate có cấu tạo là: CH3-CH2-COOCH2C6H5

 Chất này có CTPT là C10H12O2

 MBenzyl propionate = 10 * 12 + 12 + 16 * 2 = 164

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối của etyl axetat bằng 

102

60

88

74

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Etyl axetat có công thức là CH3COOC2H5

Phân tử khối của nó = 15 + 44 + 29 = 88

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat có công thức hóa học là  

HCOOCH3

CH3COOC2H5

CH3COOCH3

HCOOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:

Tên R' + Tên RCOO + at

Etyl axetat có CTCT là CH3COOC2H5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của este có tên gọi etyl axetat là 

C4H8O2

C4H6O4

C4H10O2

C4H6O2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Etyl axetat: CH3COOC2H5 CTPT là C4H8O2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: 

C3H7COOH

HCOOC3H7

C2H5COOCH3

CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Metyl axetat có công thức là CH3COOCH3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl axetat có công thức phân tử là 

C3H6O2

C4H8O2

C4H6O2

C5H8O2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

metyl axetat có cấu tạo là CH3COOCH3

Tương ứng với công thức phân tử là C3H6O2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metylaxetat: 

HCOOH và CH3OH

CH3COOH và C2H5OH.

CH3COOH và CH3OH

HCOOH và C2H5OH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Metyl axetat có công thức là CH3COOCH3.

Nó được tạo thành từ Axit axetic (CH3COOH) và ancol metylic (CH3OH)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl fomat có CTPT là: 

CH3COOCH3

CH3COOC2H5

HCOOC2H5

HCOOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Phân tích: Metyl fomat có CTCT là HCOOCH3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Este etyl fomiat có công thức là 

HCOOCH=CH2

CH3COOCH3

HCOOCH3

HCOOC2H5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

etyl fomiat được điều chế từ axit fomic và ancol etylic

có công thức là: HCOOC2H5

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Este vinyl fomiat có công thức cấu tạo là 

HCOOCH3

CH3COOCH=CH2

HCOOCH=CH2

HCOOCH2CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Este Vinyl fomiat có công thức là HCOOCH=CH2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Isopropyl axetat có công thức là: 

CH3COOC2H5

CH3COOCH3

CH3COOCH2CH2CH3.

CH3COOCH(CH3)2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Isopropyl axetat có công thức là: CH3COOCH(CH3)2

A. CH3COOC2H5: etyl axetat.

B. CH3COOCH3: metyl axetat.

C. CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi sau đây: isoamyl axetat là tên của este có công thức cấu tạo là: 

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

C2H3COOCH3

CH3COOCH2CH2CH2CH2CH3

CH3COOCH=CH2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Những dạng nhớ này nên hệ thống ra để so sánh + nhớ 1 nhớ được 10.

axetat thì rõ rồi, chỉ có isoamyl thôi? iso là gốc hđc CH3CH(CH3), vậy còn amyl là gì nữa thôi?

nó là C5, vậy gốc ancol C5; thêm iso thì rõ là đáp án A rồi. → chọn.! ♥.

Vậy, tại sao nhớ được nó là C5. vì hữu cơ chúng ta học có khá nhiều tên danh pháp liên quan đến C5.

Chúng ta sẽ cùng thống kê và nhớ theo 1 hệ thống C5. Xem nào:

• các ankan, anken, ankin: pentan, penten, pentin; nói chung liên quan đến pen là 5.

• đặc biệt khác: ancol amylic = ancol pentan-1-ol; ancol isoamylic là (CH3)2CHCH2CH2OH.

• bên axit có axit valeric = axit pentanoic: CH3[CH2]3COOH;

: note: axit glutaric là C3H6(COOH)2 khác axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2 nhé.

• Thêm 1 amino axit nữa là Valin: C5H11NO2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Este vinyl axetat có công thức là 

CH3COOCH=CH2

CH3COOCH3

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giả sử este có CTCT RCOOR'

Tên este gồm: tên gốc hiđrocacbon R' + tên anion gốc axit (đuôi "at")

→ R' của este vinyl axetat là -CH=CH2; RCOO của este là CH3COO

→ Công thức thỏa mãn là CH3COOCH=CH2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl propionat có công thức là:

CH3COOC2H5

CH3COOC3H7

C3H7COOCH3

C2H5COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất C2H5COOCH3

CH3COOC2H5 : etyl axetat

CH3COOC3H7 : propyl axetat

C3H7COOCH3 : metyl valerat

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của este isoamyl isovalerat là 

CH3CH2COOCH(CH3)2.

(CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2

(CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2

CH3CH2COOCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Axit isovaleric có công thức (CH3)2CHCH2COOH

Ancol Isoamylic có công thức (CH3)2CHCH2CH2OH

Este isoamyl isovalerat được tạo từ axit isovaleric và ancol isoamylic có cấu tạo (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Butyl axetat là este được dùng làm dung môi pha son. Công thức cấu tạo của butyl axetat là

CH3-COO-CH2-CH2-CH2-CH3

CH3COO-CH2-CH2-CH3

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-CH3

CH3-COO-CH(CH3)-CH2-CH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Butyl axetat có công thức là CH3COOCH2CH2CH2CH3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

CH3COOC6H5

C6H5COOCH3

C6H5CH2COOCH3

CH3COOCH2C6H5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

benzyl axetat lại là mùi hoa nhài. theo tên ta cũng

có thế viết được CTCT của nó là:

CH3COOCH2C6H5 

Vậy ta chọn đáp án D.♠♠♠

► Thêm: một số mùi este thông dụng khác

isoamyl axetat: đây là mùi chuối chín: CTPT: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

etyl butirat và etyl propionat: là mùi dứa.

geranyl axetat: mùi hoa hồng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân gian có câu ca dao: “Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An”.

Benzyl axetat, este tạo nên mùi thơm hoa nhài có công thức cấu tạo là

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Este có mũi thơm của hoa nhài chính là benzyl axetat.

Mà benzyl axetat có công thức là CH3COOC6H5